Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 1. Thành phần nguyên tử

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Nhài
Ngày gửi: 15h:00' 21-08-2022
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 148
Số lượt thích: 0 người
TIẾT 1, 2: ÔN TẬP ĐẦU NĂM
Vật thể

Chất

Chất mới

Phương trình hoá học

Phân tử

Mol

Nguyên tử

Nguyên tố

Phi kim

Đơn chất

Hợp chất

Kim loại

Axít

Oxit

Muối

Bazơ

Oxit axit: CO2, P2O5, NO2…

C, H, N, O…

Oxit bazơ: BaO, CaO, Fe2O3…

Fe, Ca, Ba…

Bazơ tan: NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2

Muối Axit: NaHCO3, KHSO4…

Muối trung hoà: Na3PO4, Na2CO3

Bazơ không tan: Mg(OH)2, Fe(OH)3…

PƯHH

Định luật BTKL

N

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN THCS

HCl, H2SO4, HNO3…
CM ; Vdd

m

C% ;mdd

n

Vkhí(đkc)

A

C%.mdd

100%

m

=

n

=

m

M

m n.M

=

n CM.V

=

=

V n.22,4

n

=

V

22,4

n

=

A

6.1023

=

A n.6.1023

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN THCS
I. Phân loại các chất vô cơ

2 - Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân.

3- Đơn chất là những chất được tạo thành từ ...... Ví dụ: ...

4- Hợp chất là những chất được tạo thành từ ...... Ví dụ: ...
PHÂN LOẠI CÁC CHẤT VÔ CƠ

Đơn chất

( có 1 nguyên tố)

Kim loại ( nhớ theo dãy hoạt động HH)

Phi kim (O, H, Cl, P, S, C, N, Br)

Hợp chất

( có 2 nguyên tố trở lên)

Oxit: CaO, Al2O3, SO2, SO3, NO

Axit: HCl, H2SO4, HNO3, H2CO3, H2SO3

Bazơ: NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2

Muối: NaCl, NaNO3, Na2SO4, Na2CO3
5- Hỗn hợp gôm 2 hay nhiều chất trộn lẫn với nhau theo 1 tỉ lệ nhất định, mỗi chất trong hỗn hợp vẫn giữ nguyên tính chất ban đầu của nó
I. CÁC ĐƠN CHẤT VÀ HỢP CHẤT VÔ CƠ
Kim loại

Phi kim

oxit

axit

Bazơ

Muối
CT
Phiếu HT số 1. Hãy sắp xếp các chất sau đây vào bảng cho đúng loại chất: Na, Na2O, Cu, CuO, S, SO2, Cu(OH)2, Fe, H2SO4, CaCl2, KOH, KNO3, P, H3PO4, P2O5, K3PO4, Ba, BaSO4, C, HNO3, O2, Cl2 , Fe(NO3)3, CO2, K, Fe(OH)3 ...
Kim loại

Phi kim

oxit

axit

Bazơ

Muối
Công thức

Na, Cu, K, Fe, Ba

S, P, C, O2, Cl2

Na2O, CuO, SO2, P2O5, CO2

H2SO4, H3PO4, HNO3

Cu(OH)2, KOH, Fe(OH)3

CaCl2, KNO3, K3PO4, BaSO4, Fe(NO3)3
Trả lời hoàn chỉnh:

Phiếu học tập số 2.

1) Phân loại các oxit sau vào bảng cho thích hợp: Na2O, CuO, SO2, CO2, N2O5, FeO, SiO2
Oxit_ _axit

Oxit bazơ
CT
II. PHÂN LOẠI CÁC CHẤT VÔ CƠ
2) Phân loại các axit sau vào bảng cho thích hợp: H2SO4, HCl, H3PO4, H2S, HNO3, HBr, HF
Oxi_ _axit

Axit hidric
CT
Đáp án Câu 1) hoàn chỉnh:
Oxit_ _axit

Oxit bazơ
CT

SO2, CO2, SiO2 , N2O5,

Na2O, CuO, FeO
Đáp án Câu 2) hoàn chỉnh:
Oxi_ _axit

Axit hidric
CT

H2SO4, H3PO4, HNO3

HCl, H2S, HBr , HF
3) Phân loại các bazơ sau vào bảng cho thích hợp: Cu(OH)2, KOH, Fe(OH)3, NaOH, Ba(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, Ca(OH)2
Bazơ tan (kiềm)

Bazơ không tan
CT
Đáp án Câu 3) hoàn chỉnh:
Bazơ tan (kiềm)

Bazơ không tan
CT

KOH, NaOH, Ba(OH)2 Ca(OH)2

Cu(OH)2 , Fe(OH)3, Zn(OH)2, Al(OH)3,
4) Phân loại các muối sau vào bảng cho thích hợp: NaHSO4, CaCO3, Na3PO4, Ca(HCO3)2, CuSO4, NaH2PO4
Muối trung hòa

Muối axit
CT
Muối trung hòa

Muối axit
CT

CaCO3, Na3PO4, CuSO4,

NaHSO4, NaH2PO4, Ca(HCO3)2,
Đáp án câu 4 hoàn chỉnh:
III.THÀNH PHẦN VÀ TÍNH CHẤT CỦA CÁC CHẤT VÔ CƠ

1) Oxit: một ng/tố + oxi. CaO, SO2, NO, ZnO, Fe2O3, ...

Tính chất:

a) Oxit axit:

+ Nước → axit ;

+ oxit bazer → muối ;

+ kiềm → muối +Nước

b) Oxit bazơ:

+ Nước → d/d kiềm

+ Oxit axit → Muối

+ axit → Muối + Nước
2) Axit:

a) Thành phần gồm H + 1 Gốc axit (số ng/tử H = số gốc axit)

*+ Quì tím làm quì tím hóa đỏ *+ Bazơ → muối , nước *+ Oxit bazer → muối, nước *+ dd Muối → muối không tan, axit không bền *+ Kim loại → Muối , khí hidro
b) Tính chất: gồm 5 tính chất là gì ?
3) Bazơ:

a) Thành phần: gồm 1 ng/tử Kim Loại + 1 hay nhiều nhóm OH

b) Tính chất: gồm các tính chất nào ?

*Bazơ tan + quì tím → quì tím hóa xanh *Bazơ tan + Oxit axit → Muối + nước *Bazơ chung + axit → Muối + nước *Bazơ tan + muối tan → Bazơ mới (không tan) + Muối mới *Bazơ không tan bị nhiệt phân → Oxit bazơ tương ứng
4) Muối:

a) Thành phần: gồm Kim loại + Gốc axit. ( trong công thức, chỉ số kim loại và chỉ số gốc axit phải tối giản)

b) Tính chất:

* Muối + axit → Muối mới + axit mới

* Muối + Dd bazơ → Muối mới + bazo mới

* Muối + Kim loại → Muối mới + kim loại mới

* Muối + muối → hai muối mới

*điều kiện p/ư: Muối tham gia p/ứ phải tan, sản phẩm phải có kết tủa
IV. MOL:

1. Mol: là lượng chất có chứa N (6.1023) nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

2. Khối lượng mol (M): là k.lượng của 6.1023 nguyên tử (phân tử)...

Vd: 1mol Fe có chứa 6.1023 ng/tử Fe, có l/lượng là 56 (g/mol).

1 mol H2 có chứa 6.1023 phân tử H2, có k/lượng là 2 (g/mol)
3. Quan hệ giữa số mol (n), khối lượng (m), khối lượng mol (M) và số hạt vi mô (A).

* n = m/M  M = m/n  m = n.M ( chung cho cả 3 trạng thái)

* n khí= V/22,4  V = n.22,4 ( đ/với chất khí ở đk tiêu chuẩn)

* n = A/6,02.1023  A = n.N

( A là số nguyên tử hoặc phân tử; n là số mol; V là thể tích khí ở đktc; m là khối lượng).

Ví dụ: nFe= 5,6/56 = 0,1 mol.

n(CO2)= 3,36/22,4 = 0,15 mol.
V. MỘT SỐ CÔNG THỨC QUAN TRỌNG

1. Số mol khí ở đk khác tiêu chuẩn:

PV = nRT suy ra n = PV/RT

P: áp suất khí (atm); V: thể tích khí (lít); n: số mol khí;

R = 0,082; T: nhiệt độ Kenvil T = t0C + 273

2. Tỉ khối của khí A đối với khí B:

dA/B= MA/MB.

MA, MB là khối lượng mol của khí A và khí B

dA/kk= MA/29.

29 là khối lượng mol trung bình của không khí
3. Nồng độ phần trăm và nồng độ mol/lit của dung dịch A

C%= (m ct /m dd).100

CM = n/V

[A] = n A / V A

Hay

A là phân tử hay ion
a) % k/lượng của 1 chất A trong hỗn hợp

%A = ( mA / mhh).100

b) % k/ lượng 1 ng/tố A trong hợp chất AxBy

%A= 100. (x.MA )/Mhợp chất

Mh/chất = x.MA + y.MB

4. Công Thức chung tìm % của
VI. HÓA TRỊ - ĐL BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG

a b

1- Qui tắc hóa trị: Trong h/c A x By ta luôn có ax = by

_ _ III II

Áp dụng: Al2(SO4)3 . III.2 = II.3, vậy CTHH này lập đúng

2- Định luật bảo toàn khối lượng:

Nếu A + B  C + D

thì mA + mB = mC + mD

Nội dung ĐL: Trong một p.ư hóa học '' Tổng khối lượng sản phẩm luôn bằng ...''
Ví dụ 1: Một hỗn hợp khí A gồm 0,8 mol O2; 0,2 mol CO2 và 2 mol CH4 . Tìm khối lượng của hh A ?

HD Giải:

mA = m(O2) + m(CO2) + m(CH4)

= 0,8.32 + 0,2.44 + 2.16 = 66,4 (gam).
Ví dụ 2: Hợp chất A công thức có dạng SxOy, biết tỉ lệ khối lượng S : O = 16 : 24. Tìm công thức của A.

Từ tỉ lệ k/l suy ra 32x : 16y = 2: 3

Suy ra x : y = 1 : 3. đối với chất vô cơ thì các tỉ lệ tối giản cũng là chỉ số nguyên tử.

CTPT là SO3
nCO2 = 0,02 mol

Viết 3 PTHH, cân bằng. Nhận xét:

ở cả 3 p/ứ đều có: nHCl =2nCO2; n nước = nCO2.

Vận dụng ĐLBT khối lượng ta có:

115 + 2.0,02.36,5 = m + 0,02.44 + 0,02.18

Suy ra m = 115,22 gam

Ví dụ 3: Cho 115g hỗn hợp gồm ACO3, B2CO3, R2CO3 tác dụng hết với dd HCl thấy thoát ra 0,448 lit CO2 (đktc). Tính khối lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch ? ( 115,22g) ?
V. LUYỆN TẬP.

Bài tập 1) Tính số mol các chất sau:

a) 3,9g K; 11,2g Fe; 55g CO2; 58g Fe3O4

b) 6,72 lít CO2 (đktc); 10,08 lít SO2 (đktc); 3,36 lít H2 (đktc)

Bài tập 2) Tính nồng độ mol của các dung dịch sau:

a) 500 ml dung dịch A chứa 19,88g Na2SO4.

b) 200ml dung dịch B chứa 16g CuSO4.

Bài tập 3) Tính nồng độ phần trăm của các dung dịch sau:

a) 500g dung dịch A chứa 19,88g Na2SO4.

b) 200g dung dịch B chứa 16g CuSO4.
VI. TÌM TÒI MỞ RỘNG. (ở nhà)

Bài tập 1) Tính số mol các chất sau:

24 lít O2 (27,30C và 1 atm); 15lít H2 (250C và 2atm).

Bài tập 2) Tính nồng độ mol của 200 ml dung dịch C chứa 25g CuSO4.2H2O.

Bài tập 3) Tính nồng độ phần trăm của 200 g dung dịch C chứa 25g CuSO4.2H2O.
Bài tập 4

Tính số mol của một số chất trong các trường hợp sau đây.

*Có 0,27g kim loại nhôm *Có 11,7g muối ăn nguyên chất *Có 12,5g CuSO4.5H2O *Có 18,066.1022 nguyên tử Fe *Có 1,12lit khí O2 ở đktc *Có 200ml dung dịch H2SO4 0,6M *Có 3,36lit hỗn hợp khí NO và NO2 ở đktc *Có 300ml dung dịch HCl 0,3M và H2SO4 0,9M *Có 200g dung dịch MgCl2 19,0%.
 
Gửi ý kiến