Bài 1. Thành phần nguyên tử

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Nhài
Ngày gửi: 15h:00' 21-08-2022
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 148
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Nhài
Ngày gửi: 15h:00' 21-08-2022
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 148
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 1, 2: ÔN TẬP ĐẦU NĂM
Vật thể
Chất
Chất mới
Phương trình hoá học
Phân tử
Mol
Nguyên tử
Nguyên tố
Phi kim
Đơn chất
Hợp chất
Kim loại
Axít
Oxit
Muối
Bazơ
Oxit axit: CO2, P2O5, NO2…
C, H, N, O…
Oxit bazơ: BaO, CaO, Fe2O3…
Fe, Ca, Ba…
Bazơ tan: NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2
Muối Axit: NaHCO3, KHSO4…
Muối trung hoà: Na3PO4, Na2CO3
Bazơ không tan: Mg(OH)2, Fe(OH)3…
PƯHH
Định luật BTKL
N
HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN THCS
HCl, H2SO4, HNO3…
CM ; Vdd
m
C% ;mdd
n
Vkhí(đkc)
A
C%.mdd
100%
m
=
n
=
m
M
m n.M
=
n CM.V
=
=
V n.22,4
n
=
V
22,4
n
=
A
6.1023
=
A n.6.1023
HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN THCS
I. Phân loại các chất vô cơ
2 - Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân.
3- Đơn chất là những chất được tạo thành từ ...... Ví dụ: ...
4- Hợp chất là những chất được tạo thành từ ...... Ví dụ: ...
PHÂN LOẠI CÁC CHẤT VÔ CƠ
Đơn chất
( có 1 nguyên tố)
Kim loại ( nhớ theo dãy hoạt động HH)
Phi kim (O, H, Cl, P, S, C, N, Br)
Hợp chất
( có 2 nguyên tố trở lên)
Oxit: CaO, Al2O3, SO2, SO3, NO
Axit: HCl, H2SO4, HNO3, H2CO3, H2SO3
Bazơ: NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2
Muối: NaCl, NaNO3, Na2SO4, Na2CO3
5- Hỗn hợp gôm 2 hay nhiều chất trộn lẫn với nhau theo 1 tỉ lệ nhất định, mỗi chất trong hỗn hợp vẫn giữ nguyên tính chất ban đầu của nó
I. CÁC ĐƠN CHẤT VÀ HỢP CHẤT VÔ CƠ
Kim loại
Phi kim
oxit
axit
Bazơ
Muối
CT
Phiếu HT số 1. Hãy sắp xếp các chất sau đây vào bảng cho đúng loại chất: Na, Na2O, Cu, CuO, S, SO2, Cu(OH)2, Fe, H2SO4, CaCl2, KOH, KNO3, P, H3PO4, P2O5, K3PO4, Ba, BaSO4, C, HNO3, O2, Cl2 , Fe(NO3)3, CO2, K, Fe(OH)3 ...
Kim loại
Phi kim
oxit
axit
Bazơ
Muối
Công thức
Na, Cu, K, Fe, Ba
S, P, C, O2, Cl2
Na2O, CuO, SO2, P2O5, CO2
H2SO4, H3PO4, HNO3
Cu(OH)2, KOH, Fe(OH)3
CaCl2, KNO3, K3PO4, BaSO4, Fe(NO3)3
Trả lời hoàn chỉnh:
Phiếu học tập số 2.
1) Phân loại các oxit sau vào bảng cho thích hợp: Na2O, CuO, SO2, CO2, N2O5, FeO, SiO2
Oxit_ _axit
Oxit bazơ
CT
II. PHÂN LOẠI CÁC CHẤT VÔ CƠ
2) Phân loại các axit sau vào bảng cho thích hợp: H2SO4, HCl, H3PO4, H2S, HNO3, HBr, HF
Oxi_ _axit
Axit hidric
CT
Đáp án Câu 1) hoàn chỉnh:
Oxit_ _axit
Oxit bazơ
CT
SO2, CO2, SiO2 , N2O5,
Na2O, CuO, FeO
Đáp án Câu 2) hoàn chỉnh:
Oxi_ _axit
Axit hidric
CT
H2SO4, H3PO4, HNO3
HCl, H2S, HBr , HF
3) Phân loại các bazơ sau vào bảng cho thích hợp: Cu(OH)2, KOH, Fe(OH)3, NaOH, Ba(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, Ca(OH)2
Bazơ tan (kiềm)
Bazơ không tan
CT
Đáp án Câu 3) hoàn chỉnh:
Bazơ tan (kiềm)
Bazơ không tan
CT
KOH, NaOH, Ba(OH)2 Ca(OH)2
Cu(OH)2 , Fe(OH)3, Zn(OH)2, Al(OH)3,
4) Phân loại các muối sau vào bảng cho thích hợp: NaHSO4, CaCO3, Na3PO4, Ca(HCO3)2, CuSO4, NaH2PO4
Muối trung hòa
Muối axit
CT
Muối trung hòa
Muối axit
CT
CaCO3, Na3PO4, CuSO4,
NaHSO4, NaH2PO4, Ca(HCO3)2,
Đáp án câu 4 hoàn chỉnh:
III.THÀNH PHẦN VÀ TÍNH CHẤT CỦA CÁC CHẤT VÔ CƠ
1) Oxit: một ng/tố + oxi. CaO, SO2, NO, ZnO, Fe2O3, ...
Tính chất:
a) Oxit axit:
+ Nước → axit ;
+ oxit bazer → muối ;
+ kiềm → muối +Nước
b) Oxit bazơ:
+ Nước → d/d kiềm
+ Oxit axit → Muối
+ axit → Muối + Nước
2) Axit:
a) Thành phần gồm H + 1 Gốc axit (số ng/tử H = số gốc axit)
*+ Quì tím làm quì tím hóa đỏ *+ Bazơ → muối , nước *+ Oxit bazer → muối, nước *+ dd Muối → muối không tan, axit không bền *+ Kim loại → Muối , khí hidro
b) Tính chất: gồm 5 tính chất là gì ?
3) Bazơ:
a) Thành phần: gồm 1 ng/tử Kim Loại + 1 hay nhiều nhóm OH
b) Tính chất: gồm các tính chất nào ?
*Bazơ tan + quì tím → quì tím hóa xanh *Bazơ tan + Oxit axit → Muối + nước *Bazơ chung + axit → Muối + nước *Bazơ tan + muối tan → Bazơ mới (không tan) + Muối mới *Bazơ không tan bị nhiệt phân → Oxit bazơ tương ứng
4) Muối:
a) Thành phần: gồm Kim loại + Gốc axit. ( trong công thức, chỉ số kim loại và chỉ số gốc axit phải tối giản)
b) Tính chất:
* Muối + axit → Muối mới + axit mới
* Muối + Dd bazơ → Muối mới + bazo mới
* Muối + Kim loại → Muối mới + kim loại mới
* Muối + muối → hai muối mới
*điều kiện p/ư: Muối tham gia p/ứ phải tan, sản phẩm phải có kết tủa
IV. MOL:
1. Mol: là lượng chất có chứa N (6.1023) nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
2. Khối lượng mol (M): là k.lượng của 6.1023 nguyên tử (phân tử)...
Vd: 1mol Fe có chứa 6.1023 ng/tử Fe, có l/lượng là 56 (g/mol).
1 mol H2 có chứa 6.1023 phân tử H2, có k/lượng là 2 (g/mol)
3. Quan hệ giữa số mol (n), khối lượng (m), khối lượng mol (M) và số hạt vi mô (A).
* n = m/M M = m/n m = n.M ( chung cho cả 3 trạng thái)
* n khí= V/22,4 V = n.22,4 ( đ/với chất khí ở đk tiêu chuẩn)
* n = A/6,02.1023 A = n.N
( A là số nguyên tử hoặc phân tử; n là số mol; V là thể tích khí ở đktc; m là khối lượng).
Ví dụ: nFe= 5,6/56 = 0,1 mol.
n(CO2)= 3,36/22,4 = 0,15 mol.
V. MỘT SỐ CÔNG THỨC QUAN TRỌNG
1. Số mol khí ở đk khác tiêu chuẩn:
PV = nRT suy ra n = PV/RT
P: áp suất khí (atm); V: thể tích khí (lít); n: số mol khí;
R = 0,082; T: nhiệt độ Kenvil T = t0C + 273
2. Tỉ khối của khí A đối với khí B:
dA/B= MA/MB.
MA, MB là khối lượng mol của khí A và khí B
dA/kk= MA/29.
29 là khối lượng mol trung bình của không khí
3. Nồng độ phần trăm và nồng độ mol/lit của dung dịch A
C%= (m ct /m dd).100
CM = n/V
[A] = n A / V A
Hay
A là phân tử hay ion
a) % k/lượng của 1 chất A trong hỗn hợp
%A = ( mA / mhh).100
b) % k/ lượng 1 ng/tố A trong hợp chất AxBy
%A= 100. (x.MA )/Mhợp chất
Mh/chất = x.MA + y.MB
4. Công Thức chung tìm % của
VI. HÓA TRỊ - ĐL BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG
a b
1- Qui tắc hóa trị: Trong h/c A x By ta luôn có ax = by
_ _ III II
Áp dụng: Al2(SO4)3 . III.2 = II.3, vậy CTHH này lập đúng
2- Định luật bảo toàn khối lượng:
Nếu A + B C + D
thì mA + mB = mC + mD
Nội dung ĐL: Trong một p.ư hóa học '' Tổng khối lượng sản phẩm luôn bằng ...''
Ví dụ 1: Một hỗn hợp khí A gồm 0,8 mol O2; 0,2 mol CO2 và 2 mol CH4 . Tìm khối lượng của hh A ?
HD Giải:
mA = m(O2) + m(CO2) + m(CH4)
= 0,8.32 + 0,2.44 + 2.16 = 66,4 (gam).
Ví dụ 2: Hợp chất A công thức có dạng SxOy, biết tỉ lệ khối lượng S : O = 16 : 24. Tìm công thức của A.
Từ tỉ lệ k/l suy ra 32x : 16y = 2: 3
Suy ra x : y = 1 : 3. đối với chất vô cơ thì các tỉ lệ tối giản cũng là chỉ số nguyên tử.
CTPT là SO3
nCO2 = 0,02 mol
Viết 3 PTHH, cân bằng. Nhận xét:
ở cả 3 p/ứ đều có: nHCl =2nCO2; n nước = nCO2.
Vận dụng ĐLBT khối lượng ta có:
115 + 2.0,02.36,5 = m + 0,02.44 + 0,02.18
Suy ra m = 115,22 gam
Ví dụ 3: Cho 115g hỗn hợp gồm ACO3, B2CO3, R2CO3 tác dụng hết với dd HCl thấy thoát ra 0,448 lit CO2 (đktc). Tính khối lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch ? ( 115,22g) ?
V. LUYỆN TẬP.
Bài tập 1) Tính số mol các chất sau:
a) 3,9g K; 11,2g Fe; 55g CO2; 58g Fe3O4
b) 6,72 lít CO2 (đktc); 10,08 lít SO2 (đktc); 3,36 lít H2 (đktc)
Bài tập 2) Tính nồng độ mol của các dung dịch sau:
a) 500 ml dung dịch A chứa 19,88g Na2SO4.
b) 200ml dung dịch B chứa 16g CuSO4.
Bài tập 3) Tính nồng độ phần trăm của các dung dịch sau:
a) 500g dung dịch A chứa 19,88g Na2SO4.
b) 200g dung dịch B chứa 16g CuSO4.
VI. TÌM TÒI MỞ RỘNG. (ở nhà)
Bài tập 1) Tính số mol các chất sau:
24 lít O2 (27,30C và 1 atm); 15lít H2 (250C và 2atm).
Bài tập 2) Tính nồng độ mol của 200 ml dung dịch C chứa 25g CuSO4.2H2O.
Bài tập 3) Tính nồng độ phần trăm của 200 g dung dịch C chứa 25g CuSO4.2H2O.
Bài tập 4
Tính số mol của một số chất trong các trường hợp sau đây.
*Có 0,27g kim loại nhôm *Có 11,7g muối ăn nguyên chất *Có 12,5g CuSO4.5H2O *Có 18,066.1022 nguyên tử Fe *Có 1,12lit khí O2 ở đktc *Có 200ml dung dịch H2SO4 0,6M *Có 3,36lit hỗn hợp khí NO và NO2 ở đktc *Có 300ml dung dịch HCl 0,3M và H2SO4 0,9M *Có 200g dung dịch MgCl2 19,0%.
Vật thể
Chất
Chất mới
Phương trình hoá học
Phân tử
Mol
Nguyên tử
Nguyên tố
Phi kim
Đơn chất
Hợp chất
Kim loại
Axít
Oxit
Muối
Bazơ
Oxit axit: CO2, P2O5, NO2…
C, H, N, O…
Oxit bazơ: BaO, CaO, Fe2O3…
Fe, Ca, Ba…
Bazơ tan: NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2
Muối Axit: NaHCO3, KHSO4…
Muối trung hoà: Na3PO4, Na2CO3
Bazơ không tan: Mg(OH)2, Fe(OH)3…
PƯHH
Định luật BTKL
N
HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN THCS
HCl, H2SO4, HNO3…
CM ; Vdd
m
C% ;mdd
n
Vkhí(đkc)
A
C%.mdd
100%
m
=
n
=
m
M
m n.M
=
n CM.V
=
=
V n.22,4
n
=
V
22,4
n
=
A
6.1023
=
A n.6.1023
HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN THCS
I. Phân loại các chất vô cơ
2 - Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân.
3- Đơn chất là những chất được tạo thành từ ...... Ví dụ: ...
4- Hợp chất là những chất được tạo thành từ ...... Ví dụ: ...
PHÂN LOẠI CÁC CHẤT VÔ CƠ
Đơn chất
( có 1 nguyên tố)
Kim loại ( nhớ theo dãy hoạt động HH)
Phi kim (O, H, Cl, P, S, C, N, Br)
Hợp chất
( có 2 nguyên tố trở lên)
Oxit: CaO, Al2O3, SO2, SO3, NO
Axit: HCl, H2SO4, HNO3, H2CO3, H2SO3
Bazơ: NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2
Muối: NaCl, NaNO3, Na2SO4, Na2CO3
5- Hỗn hợp gôm 2 hay nhiều chất trộn lẫn với nhau theo 1 tỉ lệ nhất định, mỗi chất trong hỗn hợp vẫn giữ nguyên tính chất ban đầu của nó
I. CÁC ĐƠN CHẤT VÀ HỢP CHẤT VÔ CƠ
Kim loại
Phi kim
oxit
axit
Bazơ
Muối
CT
Phiếu HT số 1. Hãy sắp xếp các chất sau đây vào bảng cho đúng loại chất: Na, Na2O, Cu, CuO, S, SO2, Cu(OH)2, Fe, H2SO4, CaCl2, KOH, KNO3, P, H3PO4, P2O5, K3PO4, Ba, BaSO4, C, HNO3, O2, Cl2 , Fe(NO3)3, CO2, K, Fe(OH)3 ...
Kim loại
Phi kim
oxit
axit
Bazơ
Muối
Công thức
Na, Cu, K, Fe, Ba
S, P, C, O2, Cl2
Na2O, CuO, SO2, P2O5, CO2
H2SO4, H3PO4, HNO3
Cu(OH)2, KOH, Fe(OH)3
CaCl2, KNO3, K3PO4, BaSO4, Fe(NO3)3
Trả lời hoàn chỉnh:
Phiếu học tập số 2.
1) Phân loại các oxit sau vào bảng cho thích hợp: Na2O, CuO, SO2, CO2, N2O5, FeO, SiO2
Oxit_ _axit
Oxit bazơ
CT
II. PHÂN LOẠI CÁC CHẤT VÔ CƠ
2) Phân loại các axit sau vào bảng cho thích hợp: H2SO4, HCl, H3PO4, H2S, HNO3, HBr, HF
Oxi_ _axit
Axit hidric
CT
Đáp án Câu 1) hoàn chỉnh:
Oxit_ _axit
Oxit bazơ
CT
SO2, CO2, SiO2 , N2O5,
Na2O, CuO, FeO
Đáp án Câu 2) hoàn chỉnh:
Oxi_ _axit
Axit hidric
CT
H2SO4, H3PO4, HNO3
HCl, H2S, HBr , HF
3) Phân loại các bazơ sau vào bảng cho thích hợp: Cu(OH)2, KOH, Fe(OH)3, NaOH, Ba(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, Ca(OH)2
Bazơ tan (kiềm)
Bazơ không tan
CT
Đáp án Câu 3) hoàn chỉnh:
Bazơ tan (kiềm)
Bazơ không tan
CT
KOH, NaOH, Ba(OH)2 Ca(OH)2
Cu(OH)2 , Fe(OH)3, Zn(OH)2, Al(OH)3,
4) Phân loại các muối sau vào bảng cho thích hợp: NaHSO4, CaCO3, Na3PO4, Ca(HCO3)2, CuSO4, NaH2PO4
Muối trung hòa
Muối axit
CT
Muối trung hòa
Muối axit
CT
CaCO3, Na3PO4, CuSO4,
NaHSO4, NaH2PO4, Ca(HCO3)2,
Đáp án câu 4 hoàn chỉnh:
III.THÀNH PHẦN VÀ TÍNH CHẤT CỦA CÁC CHẤT VÔ CƠ
1) Oxit: một ng/tố + oxi. CaO, SO2, NO, ZnO, Fe2O3, ...
Tính chất:
a) Oxit axit:
+ Nước → axit ;
+ oxit bazer → muối ;
+ kiềm → muối +Nước
b) Oxit bazơ:
+ Nước → d/d kiềm
+ Oxit axit → Muối
+ axit → Muối + Nước
2) Axit:
a) Thành phần gồm H + 1 Gốc axit (số ng/tử H = số gốc axit)
*+ Quì tím làm quì tím hóa đỏ *+ Bazơ → muối , nước *+ Oxit bazer → muối, nước *+ dd Muối → muối không tan, axit không bền *+ Kim loại → Muối , khí hidro
b) Tính chất: gồm 5 tính chất là gì ?
3) Bazơ:
a) Thành phần: gồm 1 ng/tử Kim Loại + 1 hay nhiều nhóm OH
b) Tính chất: gồm các tính chất nào ?
*Bazơ tan + quì tím → quì tím hóa xanh *Bazơ tan + Oxit axit → Muối + nước *Bazơ chung + axit → Muối + nước *Bazơ tan + muối tan → Bazơ mới (không tan) + Muối mới *Bazơ không tan bị nhiệt phân → Oxit bazơ tương ứng
4) Muối:
a) Thành phần: gồm Kim loại + Gốc axit. ( trong công thức, chỉ số kim loại và chỉ số gốc axit phải tối giản)
b) Tính chất:
* Muối + axit → Muối mới + axit mới
* Muối + Dd bazơ → Muối mới + bazo mới
* Muối + Kim loại → Muối mới + kim loại mới
* Muối + muối → hai muối mới
*điều kiện p/ư: Muối tham gia p/ứ phải tan, sản phẩm phải có kết tủa
IV. MOL:
1. Mol: là lượng chất có chứa N (6.1023) nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
2. Khối lượng mol (M): là k.lượng của 6.1023 nguyên tử (phân tử)...
Vd: 1mol Fe có chứa 6.1023 ng/tử Fe, có l/lượng là 56 (g/mol).
1 mol H2 có chứa 6.1023 phân tử H2, có k/lượng là 2 (g/mol)
3. Quan hệ giữa số mol (n), khối lượng (m), khối lượng mol (M) và số hạt vi mô (A).
* n = m/M M = m/n m = n.M ( chung cho cả 3 trạng thái)
* n khí= V/22,4 V = n.22,4 ( đ/với chất khí ở đk tiêu chuẩn)
* n = A/6,02.1023 A = n.N
( A là số nguyên tử hoặc phân tử; n là số mol; V là thể tích khí ở đktc; m là khối lượng).
Ví dụ: nFe= 5,6/56 = 0,1 mol.
n(CO2)= 3,36/22,4 = 0,15 mol.
V. MỘT SỐ CÔNG THỨC QUAN TRỌNG
1. Số mol khí ở đk khác tiêu chuẩn:
PV = nRT suy ra n = PV/RT
P: áp suất khí (atm); V: thể tích khí (lít); n: số mol khí;
R = 0,082; T: nhiệt độ Kenvil T = t0C + 273
2. Tỉ khối của khí A đối với khí B:
dA/B= MA/MB.
MA, MB là khối lượng mol của khí A và khí B
dA/kk= MA/29.
29 là khối lượng mol trung bình của không khí
3. Nồng độ phần trăm và nồng độ mol/lit của dung dịch A
C%= (m ct /m dd).100
CM = n/V
[A] = n A / V A
Hay
A là phân tử hay ion
a) % k/lượng của 1 chất A trong hỗn hợp
%A = ( mA / mhh).100
b) % k/ lượng 1 ng/tố A trong hợp chất AxBy
%A= 100. (x.MA )/Mhợp chất
Mh/chất = x.MA + y.MB
4. Công Thức chung tìm % của
VI. HÓA TRỊ - ĐL BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG
a b
1- Qui tắc hóa trị: Trong h/c A x By ta luôn có ax = by
_ _ III II
Áp dụng: Al2(SO4)3 . III.2 = II.3, vậy CTHH này lập đúng
2- Định luật bảo toàn khối lượng:
Nếu A + B C + D
thì mA + mB = mC + mD
Nội dung ĐL: Trong một p.ư hóa học '' Tổng khối lượng sản phẩm luôn bằng ...''
Ví dụ 1: Một hỗn hợp khí A gồm 0,8 mol O2; 0,2 mol CO2 và 2 mol CH4 . Tìm khối lượng của hh A ?
HD Giải:
mA = m(O2) + m(CO2) + m(CH4)
= 0,8.32 + 0,2.44 + 2.16 = 66,4 (gam).
Ví dụ 2: Hợp chất A công thức có dạng SxOy, biết tỉ lệ khối lượng S : O = 16 : 24. Tìm công thức của A.
Từ tỉ lệ k/l suy ra 32x : 16y = 2: 3
Suy ra x : y = 1 : 3. đối với chất vô cơ thì các tỉ lệ tối giản cũng là chỉ số nguyên tử.
CTPT là SO3
nCO2 = 0,02 mol
Viết 3 PTHH, cân bằng. Nhận xét:
ở cả 3 p/ứ đều có: nHCl =2nCO2; n nước = nCO2.
Vận dụng ĐLBT khối lượng ta có:
115 + 2.0,02.36,5 = m + 0,02.44 + 0,02.18
Suy ra m = 115,22 gam
Ví dụ 3: Cho 115g hỗn hợp gồm ACO3, B2CO3, R2CO3 tác dụng hết với dd HCl thấy thoát ra 0,448 lit CO2 (đktc). Tính khối lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch ? ( 115,22g) ?
V. LUYỆN TẬP.
Bài tập 1) Tính số mol các chất sau:
a) 3,9g K; 11,2g Fe; 55g CO2; 58g Fe3O4
b) 6,72 lít CO2 (đktc); 10,08 lít SO2 (đktc); 3,36 lít H2 (đktc)
Bài tập 2) Tính nồng độ mol của các dung dịch sau:
a) 500 ml dung dịch A chứa 19,88g Na2SO4.
b) 200ml dung dịch B chứa 16g CuSO4.
Bài tập 3) Tính nồng độ phần trăm của các dung dịch sau:
a) 500g dung dịch A chứa 19,88g Na2SO4.
b) 200g dung dịch B chứa 16g CuSO4.
VI. TÌM TÒI MỞ RỘNG. (ở nhà)
Bài tập 1) Tính số mol các chất sau:
24 lít O2 (27,30C và 1 atm); 15lít H2 (250C và 2atm).
Bài tập 2) Tính nồng độ mol của 200 ml dung dịch C chứa 25g CuSO4.2H2O.
Bài tập 3) Tính nồng độ phần trăm của 200 g dung dịch C chứa 25g CuSO4.2H2O.
Bài tập 4
Tính số mol của một số chất trong các trường hợp sau đây.
*Có 0,27g kim loại nhôm *Có 11,7g muối ăn nguyên chất *Có 12,5g CuSO4.5H2O *Có 18,066.1022 nguyên tử Fe *Có 1,12lit khí O2 ở đktc *Có 200ml dung dịch H2SO4 0,6M *Có 3,36lit hỗn hợp khí NO và NO2 ở đktc *Có 300ml dung dịch HCl 0,3M và H2SO4 0,9M *Có 200g dung dịch MgCl2 19,0%.
 







Các ý kiến mới nhất