Tìm kiếm Bài giảng
Bài 1. Thành phần nguyên tử

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đăng Khoa
Ngày gửi: 18h:14' 31-10-2023
Dung lượng: 396.2 KB
Số lượt tải: 25
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đăng Khoa
Ngày gửi: 18h:14' 31-10-2023
Dung lượng: 396.2 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
0 người
BÀI 1
THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ
TRƯỜNG THPT VIÊN AN
GV: NGUYỂN ĐĂNG KHOA
MỤC TIÊU
I. CÁC LOẠI HẠT CẤU TẠO NÊN NGUYÊN TỬ
Electron(e)
mang điện âm(-1)
Chuyển động xung
quanh hạt nhân
HẠT NHÂN
Proton( p)
Mang điện
dương(+1)
Neutron(n)
Không mang điện
LỚP VỎ
II. KÍCH THƯỚC – KHỐI LƯỢNG
1. Kích thước.
II. KÍCH THƯỚC – KHỐI LƯỢNG
2. Khối lượng.
m nt= mp+mn + me
m nt ≈ mp+mn
Ví dụ: nguyên tử Na có 11 e, 11 p và
12 n
mNa ≈ 11.mp + 12mn
≈11.1amu + 12.1amu
≈ 23amu
III. ĐIỆN TÍCH – SỐ KHỐI
1.Điện tích hạt nhân:
1 proton có điện tích hạt nhân là
1+. Nên nguyên tử có Z proton thì
điện tích là Z+
Oxi có 8 proton có điện tích hạt
nhân là 8+.
2. Số khối( A):
Là tổng số proton(Z) và
neutron(N) có trong hạt nhân.
Nguyên tử Na có 11p, 12 n và 11 e.
Nên số khối là: A = Z + N
=11+12 =23 hạt
THE END.
THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ
TRƯỜNG THPT VIÊN AN
GV: NGUYỂN ĐĂNG KHOA
MỤC TIÊU
I. CÁC LOẠI HẠT CẤU TẠO NÊN NGUYÊN TỬ
Electron(e)
mang điện âm(-1)
Chuyển động xung
quanh hạt nhân
HẠT NHÂN
Proton( p)
Mang điện
dương(+1)
Neutron(n)
Không mang điện
LỚP VỎ
II. KÍCH THƯỚC – KHỐI LƯỢNG
1. Kích thước.
II. KÍCH THƯỚC – KHỐI LƯỢNG
2. Khối lượng.
m nt= mp+mn + me
m nt ≈ mp+mn
Ví dụ: nguyên tử Na có 11 e, 11 p và
12 n
mNa ≈ 11.mp + 12mn
≈11.1amu + 12.1amu
≈ 23amu
III. ĐIỆN TÍCH – SỐ KHỐI
1.Điện tích hạt nhân:
1 proton có điện tích hạt nhân là
1+. Nên nguyên tử có Z proton thì
điện tích là Z+
Oxi có 8 proton có điện tích hạt
nhân là 8+.
2. Số khối( A):
Là tổng số proton(Z) và
neutron(N) có trong hạt nhân.
Nguyên tử Na có 11p, 12 n và 11 e.
Nên số khối là: A = Z + N
=11+12 =23 hạt
THE END.
 








Các ý kiến mới nhất