Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 7: That is my school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: TRƯƠNG THỊ KIỀU OANH
Ngày gửi: 13h:32' 08-04-2022
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 177
Số lượt thích: 0 người
Welcome to class
Hello,Peter.How are you?
I’m fine, thank you. How are you?
Thank you, Peter. I’m fine too.
Let’s go to school together.
How are you, Nam, Quan and Mai?
Thank you Miss Hien, we ‘re fine.


SING THE SONG
“How are you?”
Sunday, March 27th 2022
Topic: That’s my school
1. Vocabulary:
School
Classroom
Library
Gym
Computer room
Playground
Big
Small
: trường học
: phòng học
: thư viện
: phòng tập thể dục
: phòng máy tính
: sân chơi
: to, lớn
: nhỏ
The bee find words
a.
b.
d.
c.
4.
3.
2.
1.
2. Model sentence ( Mẫu câu)
That’s my school
( Kia là trường của tôi)
a) That’s my.........................
b) That’s my.........................
c) That’s my.........................
classroom
library
computer room
4, Listen and tick:
1, a. b. c.
2, a. b. c.
3, a. b. c.
5. Play game:
Crossword puzzle ( Trò chơi ô chữ)
3. The bee find words ( Ong tìm chữ)
6. VỀ NHÀ: Viết nhật kí
School: Trường học

Classroom: Phòng học

Library: Thư viện

Gym: Phòng tập thể dục

Computer room: Phòng máy tính

Playground: Sân chơi

Big: To, lớn

Small: Nhỏ
Spin
1
2
3
4
5
6
Rotation Luck

1. Look, listen and repeat.
That’s my school.
Is it big?
Yes, it is.
That’s my classroom
Is it big?
No, it isn’t. It’s small.
a.
b.
That’s my _ _ _ _ _ _.
School:
Classroom:
That’s my _ _ _ _ _ _ _ _ _.
a. Gym
b. Library
c. Computer room
d. Playground
2. Point and say.
a.
d.
c.
b.
Gym
Library
Computer room
Playground
That’s the _____ .
Spin
1
2
3
4
5
6
Rotation Luck
Play a game
S C H O O L
H E L L O
W H A T
S P E L L
S H E
P E T E R
G O O D B Y E
Y O U
M Y
… is your name?
How do you … your name?
This is Lan. …….. is my friend

- … name is Hoa
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
 
Gửi ý kiến