Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 29. Thấu kính mỏng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Xuân Hoan
Ngày gửi: 23h:44' 28-02-2023
Dung lượng: 619.3 KB
Số lượt tải: 211
Số lượt thích: 0 người
Ôn lại kiến thức bài trước
Câu 1: Hãy phát biểu định nghĩa hiện tượng phản xạ toàn phần? Nêu điều
kiện để có phản xạ toàn phần?
1. Định nghĩa: Phản xạ toàn phần là hiện tượng phản xạ toàn bộ tia sáng
tới, xảy ra ở mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt
2. Điều kiện để có phản xạ toàn phần:
a. Ánh sáng truyền từ một môi trường đến mặt phân cách với môi trường
chiết quang kém hơn (n2 < n1)
b. Góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn (i ≥ igh)

Ôn lại kiến thức bài trước
Câu 2: Hãy nêu chú ý khi vẽ tiếp đường truyền của ánh sáng đến mặt phân
cách giữa hai môi trường trong suốt?
Chú ý khi vẽ tiếp đường truyền của ánh sáng đến mặt phân cách giữa hai môi
trường trong suốt
+ Ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém đến mặt phân cách với
môi trường chiết quang hơn (n1 < n2) thì luôn có tia khúc xạ và r < i
+ Ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn đến mặt phân cách với môi
trường chiết quang kém thì tính góc giới hạn igh
Nếu i ≤ igh thì có tia khúc xạ và r > i
Nếu i > igh thì xảy ra phản xạ toàn phần, chỉ có tia phản xạ

Bài 29: THẤU KÍNH MỎNG (Tiết 1)
Nội dung chính của bài
I. Thấu kính, phân loại thấu kính
1. Định nghĩa thấu kính
2. Phân loại thấu kính
II. Các yếu tố của thấu kính
1. Quang tâm, tiêu điểm, tiêu diện
2. Tiêu cự, độ tụ
III. Đường truyền của tia sáng qua
một thấu kính
IV. Ảnh của một vật cho bởi một
thấu kính
V. Công thức thấu kính

I. Thấu kính. Phân loại
thấu
1.
Địnhkính
nghĩa thấu kính
Thấu kính là một khối chất trong suốt (thủy tinh,
nhựa, …) giới hạn bởi hai mặt cong hoặc bởi một mặt
cong và một mặt phẳng.
2. Phân loại thấu kính
a. Theo hình dạng: có hai loại:
+ Thấu kính lồi (thấu kính rìa mỏng)
+ Thấu kính lõm (thấu kính rìa dày)
b. Theo tác dụng: có hai loại:
+ Thấu kính hội tụ: Có tác dụng hội tụ chùm sáng
+ Thấu kính phân kỳ: Có tác dụng phân kỳ chùm
sáng (xem hình 29.2)
c. Thấu kính đặt trong không khí (n > 1)
Talàchỉ
xétkính
thấuhội
kính
+ Thấu kính lồi
thấu
tụ
trong
không
+ Thấu kính lõm
là thấu
kính khí
phân kỳ

Thấu kính lồi
Thấu kính hội tụ

Thấu kính lõm
Thấu kính phân kỳ

II. Khảo sát thấu kính
1. Quang tâm. Tiêu điểm. Tiêu diện
a. Quang tâm:
Phần giữa thấu kính là một khối chất trong
suốt có hai mặt song song với nhau, có chiều
dày rất nhỏ
+ Tia sáng đi qua phần này không đổi phương,
bị lệch một lượng rất nhỏ, coi như đi thẳng
+ Phần này coi là một điểm gọi là quang tâm
O hiệu thấu kính


Thấu kính hội tụ

Thấu kính phân kỳ

K

e
I
S

i1



r2

i2

J
r1

r1 = r2
 i1 = i 2

Tia sáng đến
Phần giữa thấu
phần giữa thấu
kính có đặc điểm
kính sẽ đi như
như thế nào?
thế nào?

b. Trục chính, trục phụ
+ Trục chính: Đường thẳng đi qua quang
tâm và vuông góc với thấu kính
+ Trục phụ: Đường thẳng khác trục chính
đi qua quang tâm
+ Mỗi thấu kính có một trục chính và vô
số trục phụ
+ Tiết diện thẳng: Mặt phẳng chứa trục
chính

Mỗi thấu kính có
bao nhiêu trục
chính và bao
nhiêu trục phụ?

Trục chính
O

Trục p
hụ

Thấu kính hội tụ

Trục chính
O

Trục p
hụ

Thấu kính phân kỳ

c. Tiêu điểm. Tiêu diện
+ Khi chiếu đến thấu kính một chùm tia
tới song song cho chùm tia ló đồng quy tại
một điểm: Điểm này là tiêu điểm ảnh của
thấu kính
+ Chùm tia tới song song trục chính cho
chùm tia ló đồng quy tại một điểm trên
trục chính: Tiêu điểm ảnh chính (F')

Tiêu điểm nằm trên
Hãy nêu tác của
trục chính gọi là
thấu kính hội tụ?
tiêu điểm chính,
Tác dụng của thấu
trên trục phụ là tiêu
kính phân kỳ?
điểm phụ

O

Thấu kính hội tụ

F'

O

Thấu kính phân kỳ

F'

+ Chùm tia tới song song với trục
phụ cho chùm tia ló đồng quy tại
một điểm trên trục phụ ấy: Tiêu
điểm ảnh phụ (Fn')

Fn'
O

Thấu kính hội tụ

Ta hiểu tiêu
điểm ảnh phụ
như thế nào?

F'

O

Fn'

Thấu kính phân kỳ

F'

+ Chùm tia tới qua một điểm thì chùm
tia ló là chùm song song: Điểm này là
tiêu điểm vật
+ Chùm tia tới qua tiêu điểm vật trên
trục chính cho chùm tia ló song song
trục chính, tiêu điểm này là tiêu điểm
vật chính (F)

Ta hiểu tiêu
điểm
điểmvật
vậtchính
như
như
thếthế
nào?
nào?

O
F

Thấu kính hội tụ

O

Thấu kính phân kỳ

F

+ Chùm tia tới qua một điểm trên
trục phụ cho chùm tia ló song song
với trục phụ: Tiêu điểm vật phụ (Fn)

Fn
O

Thấu kính hội tụ

Ta hiểu tiêu điểm
vật phụ như thế
nào?

F

O

Fn

Thấu kính phân kỳ

F

+ Thấu kính hội tụ: Theo chiều truyền ánh
sáng, tiêu điểm ảnh ở bên kia thấu kính, tiêu
điểm vật ở cùng bên thấu kính so với tia tới
+ Thấu kính phân kỳ: Theo chiều truyền
ánh sáng, tiêu điểm ảnh ở cùng bên thấu
kính, tiêu điểm vật ở bên kia thấu kính so
với tia tới
+ Tiêu điểm trên trục chính là tiêu điểm
chính, tiêu điểm trên trục phụ là tiêu điểm
phụ

Ta có thể xác định tiêu
điểm ảnh, tiêu điểm vật,
tiêu điểm chính, tiêu
điểm phụ như thế nào?

O

Thấu kính hội tụ

F'

O

Thấu kính phân kỳ

F

+ Trên một trục chính có hai tiêu điểm
chính đối xứng nhau qua quang tâm O
+ Trên một trục phụ có hai tiêu điểm
phụ đối xứng nhau qua quang tâm O
- Tiêu diện: Là mặt phẳng chứa các tiêu
điểm của một thấu kính
+ Mỗi thấu kính có hai tiêu diện vuông
góc với trục chính tại tiêu điểm chính.
Tiêu diện vật chứa các tiêu điểm vật,
tiêu diện ảnh chứa các tiêu điểm ảnh

F

O
Fn

F'

Thấu kính hội tụ

Fn
F'

Các tiêu điểm của
Trên mỗi trục có bao
một thấu kính có đặc
nhiêu tiêu điểm?
điểm như thế nào?

Fn'

O

Fn'

Thấu kính phân kỳ

F

+ Mỗi thấu kính có hai tiêu diện vuông
góc với trục chính tại tiêu điểm chính.
Tiêu diện vật chứa các tiêu điểm vật,
tiêu diện ảnh chứa các tiêu điểm ảnh
+ Giao của tiêu diện với trục là tiêu
điểm của thấu kính

Fn

F'
O

F

Fn'

Thấu kính hội tụ

Fn

Ta có thể xác định
các tiêu điểm của
một thấu kính như
thế nào?

F'

O

Fn'

Thấu kính phân kỳ

F

2. Tiêu cự. Độ tụ
a. Tiêu cự: Là khoảng cách từ quang tâm
đến tiêu điểm chính của thấu kính.

O

F

f

f
f = OF'= OF

(m)
F

b. Độ tụ: (D)
D=

O
f

1
f

F'

F'
f

(dp): điốp

Thấu kính có khả năng hội tụ chùm tia sáng càng mạnh khi f càng nhỏ.

Củng cố bài học
Câu 1: Tìm nhận định sai trong các câu sau?
A. Thấu kính là một khối chất trong suốt giới hạn bởi hai mặt cong hoặc bởi
một mặt cong và một mặt phẳng
B. Thấu kính là một khối chất trong suốt giới hạn bởi hai mặt phẳng song
song với nhau
C. Trong không khí thấu kính lõm là thấu kính phân kỳ
D. Trong không khí, thấu kính lồi là thấu kính hội tụ

Củng cố bài học
Câu 2: Tìm nhận định sai trong các câu sau?
A. Chùm tia tới song song với một trục cuat hấu kính cho chùm tia ló đồng
quy tại một điểm, đó là tiêu điểm ảnh
B. Chùm tia tới đi qua một điểm cho chùm tia ló là chùm song song, điểm đó
là tiêu điểm vật của thấu kính
C. Mỗi thấu kính có hai tiêu diện vuông góc với trục chính tại tiêu điểm chính
D. Thấu kính hội tụ: Theo chiều truyền ánh sáng, tiêu điểm ảnh ở cùng bên
thấu kính, tiêu điểm vật ở bên kia thấu kính so với tia tới

Nội dung tự học
1. Ôn tập nội dung bài đã học
+ Định nghĩa thấu kính
+ Phân loại thấu kính
+ Các yếu tố của thấu kính: Quang tâm; trục chính; trục phụ; tiêu điểm ảnh; tiêu
điểm vật; tiêu điểm chính; tiêu điểm phụ; tiêu diện; tiêu cự
+ Cách xác định tiêu điểm ảnh, tiêu điểm vật; tiêu điểm chính, tiêu điểm phụ
+ Làm các bài tập có liên quan trong SGK và tài liệu học tập
2. Chuẩn bị bài học tiếp theo:
Bài 29: Thấu kính (phần tiếp theo)
+ Các nội dung chính của bài
+ Các nội dung đó như thế nào

Để đạt được sự thành công
thì 99 phần trăm là mồ hôi và
nước mắt, chỉ 1 phần trăm là
 
Gửi ý kiến