Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 6. The environment

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Luan Nguyen
Ngày gửi: 10h:59' 08-01-2019
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 243
Số lượt thích: 0 người
READING
ENGLISH 9
VOCABULARY
Environment /ɪnˈvaɪrənmənt/ (count.n): môi trường
environmental /ɪnˌvaɪrənˈmentl/ (adj): thuộc về môi trường (environmental issues/problems)
environmentalist /ɪnˌvaɪrənˈmentəlɪst/ (n): nhà môi trường học

2. Garbage /ˈɡɑːbɪdʒ/ dump (n): bãi chứa rác
garbage can/bin (n) = trash can/bin (n): thùng rác
VOCABULARY
3. Pollute /pəˈluːt/ sth by/with sth (v): làm dơ bẩn, làm ô uế; làm hư hỏng/làm sa đọa (nghĩa bóng)
Ex: The river has been polluted with toxic waste from local factories.
a society polluted by racism (figurative)
pollution /pəˈluːʃn/ (n): sự ô nhiễm (air/water/noise/light pollution)
polluted (adj): bị ô nhiễm
unpolluted (adj): không bị ô nhiễm
pollutant /pəˈluːtənt/ (count.n): chất gây ô nhiễm
polluter /pəˈluːtə(r)/ (count.n): a person, company, country, etc. that causes pollution (tác nhân gây ô nhiễm)
VOCABULARY
4. Deforest /ˌdiːˈfɒrɪst/ sth (v): phá rừng, phát quang rừng
deforestation /ˌdiːˌfɒrɪˈsteɪʃn/ (uncount.n); sự/nạn phá rừng
forest (count.n): rừng
forester /ˈfɒrɪstə(r)/ (n): cán bộ lâm nghiệp
forestry (n): lâm học
5. Afforest /əˈfɒrɪst/ (v): trồng rừng
afforestation /əˌfɒrɪˈsteɪʃn/ (n): sự trồng rừng
6. Dynamite /ˈdaɪnəmaɪt/ (uncount.n): thuốc nổ
dynamite fishing (n): câu cá bằng thuốc nổ

VOCABULARY
7. Pest /pest/ (count.n): con vật phá hoại
pesticide /ˈpestɪsaɪd/ (count.n) = insecticide (count.n): thuốc trừ sâu
herbicide /ˈhɜːbɪsaɪd/ (count.n): thuốc diệt cỏ

8. Divide /dɪˈvaɪd/ sth into sth (v): phân chia cái gì thành cái gì
division /dɪˈvɪʒn/ (n): sự phân chia; phân khu (hành chính)
divided /dɪˈvaɪdɪd/ (adj): bị chia cắt
VOCABULARY
9. Collect (v): thu gom; sưu tầm
collection (n): sự/bộ sưu tầm
collective (adj): tập thể; chung
collector (n): người sưu tầm; người thu thập

10. Provide sth for sb (v): cung cấp cái gì cho ai
provide against sth (v): dự phòng cho cái gì xấu xảy ra
provision /prəˈvɪʒn/ (n): sự cung cấp
provider (n): nhà cung cấp
VOCABULARY
11. Disappoint /ˌdɪsəˈpɔɪnt/ sb/sth (v): làm …. thất vọng
disappointment /ˌdɪsəˈpɔɪntmənt/ (n): sự thất vọng
disappointed at/by sth (adj): bị thất vọng về điều gì đó
disappointed with sb (adj): bị thất vọng bởi ai đó
disappointing /ˌdɪsəˈpɔɪntɪŋ/ (adj): gây thất vọng

12. Spoil /spɔɪl/ sth (v) – (n) = ruin /ˈruːɪn/ sth (v) = wreck /rek/ sth (v) : to change something good into something bad, unpleasant, useless (làm hư, làm hỏng)
VOCABULARY
13. Dissolve /dɪˈzɒlv/ in sth (v): hòa tan/tan ra trong cái gì
Ex: Salt dissolves in water
dissolution /ˌdɪsəˈluːʃn/ (n): sự hòa tan
solvent /ˈsɒlvənt/ (n): a substance, especially a liquid, that can dissolve another substance (dung môi; chất hòa tan)

14. Reduce (v): giảm
reduction /rɪˈdʌkʃn/ (n): sự giảm xuống
VOCABULARY
15. Prevent sb/sth from doing sth (v) = to stop sb/sth from doing sth: ngăn ngừa; ngăn trở
prevention /prɪˈvenʃn/ (n):
prevention is better than cure (idiom): phòng bệnh hơn chữa bệnh
preventive (adj): phòng ngừa (preventive measures: các biện pháp phòng ngừa)
preventable (adj): có thể phòng ngừa được, có thể phòng tránh được (preventable diseases)

16. Litter /ˈlɪtə(r)/ (v): vứt rác, xả rác
litter (uncount.n): rác
VOCABULARY
17. Protect /prəˈtekt/ sb/sth from/against doing sth: bảo vệ ai/cái gì đó khỏi bị….
protection /prəˈtekʃn/ (n)
protective /prəˈtektɪv/ (adj): có tính chất bảo vệ/phòng hộ

18. Electricity /ɪˌlekˈtrɪsəti/ (n): điện
electrician /ɪˌlekˈtrɪʃn/ (n): thợ điện
electric /ɪˈlektrɪk/ (adj): connected with electricity; using, produced by or producing electricity (chạy bằng điện, có điện) (electric motor/light/guitar/generator)
electrical /ɪˈlektrɪkl/ (adj): connected with electricity (thuộc về điện) (electrical equipment/appliances/power/energy)
VOCABULARY
19. Prohibit /prəˈhɪbɪt/ sb from doing sth (v): cấm/ngăn cấm ai làm việc gì
prohibition /ˌprəʊɪˈbɪʃn/ (n): sự ngăn cấm
prohibitive /prəˈhɪbətɪv/ (adj): cấm
LANGUAGE FOCUS
ENGLISH 9
1. ADJECTIVE
A. Tính từ đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ đó
Ex: a dirty beach (một bãi biển dơ)
an easy question (một câu hỏi dễ)

B. Đứng sau động từ “Be” và các động từ nối (Linking verbs) như: seem, look, get, become, feel, seem, taste, smell, sound
Ex: The floor is clean
adj
This question seems difficult
adj
2. ADVERB OF MANNER
Adverb of manner là trạng từ chỉ tính cách thường được tạo thành bằng cách “adj + ly”
Ex: kind (adj)  kindly (adv)
slow (adj)  slowly (adv)
angry (adj)  angrily (adv)
busy (adj)  busily (adv)
NGOẠI LỆ:
fast (adj)  fast (adv)
good (adj)  well (adv)
early (adj)  early (adv)
hard (adj)  hard (adv)
3. ADVERB CLAUSE OF REASON
(AS/SINCE/BECAUSE)
AS / SINCE / BECAUSE + S + VERB
Ex: We didn’t go out as / since / because it rained heavily.
All schools were closed as / since / because it was a national holiday.
As / since / because the climate is extremely hot, very few plants and animals can live in the desert.
4. ADJECTIVE + THAT - CLAUSE
Be afraid that (sợ rằng/e rằng)
Be certain/sure that (chắc rằng)
Be disappointed that (thất vọng rằng) + S + V
Be sorry that (lấy làm tiếc vì)
Be worried that (lo lắng rằng)

Ex: I am afraid that air pollution is increasing rapidly
Peter is sure/certain that physical exercise can help improve his health
They were disappointed that the beach was so dirty

 
Gửi ý kiến