Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 6. The environment

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quỳnh Như
Ngày gửi: 08h:34' 09-12-2021
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 499
Số lượt thích: 0 người
Unit 6: THE ENVIRONMENT

1. Adjectives and adverbs
Form :
slow ?
busy ?
Adjective + ly ? Adverb
Except :
good ?
The same form : fast, hard, early, late.
slowly
busily
well
Exercise 1: Change the adjectives into adverbs.
Then use the adverbs to complete the sentences.
extremely
well
happily
sadly
slowly
extremely
happily
well
slowly
a) Hoa was ______________ pleased that she got
an A for her assignment.
b) The old man walked ___________ to the park.
c) Tuan sighed ___________ when he heard that
he failed the test.
d) The baby laughed ___________ as she played
with her toys.
e) Mrs. Nga speaks English quite ___________ .
sadly
ADVERBS
Adjectives and Adverbs
2. Adverb clauses of reason (as, because, since)
I can’t go to the movies because it is raining.
Example:
I can’t go to the movies. It is raining.
I can’t go to the movies as it is raining.
I can’t go to the movies since it is raining.
2. Join the pairs of sentences together.
Use because, as or since.
Example:
tired. stayed up late watching TV.
I’m
I
Ba
stayed up late
Ba is tired
because /
as /
since
he
watching TV.
a)
b)
Nam
I have a broken leg. I fell over while I was playing basketball.
Nam has a broken leg because / as / since he fell over while he was playing basketball.
c)
I`m going to be late for school. The bus is late.
Lan
Lan is going to be late for school because / as / since the bus is late.
d)
I broke the cup. I was careless.
Hoa
Hoa broke the cup because / as / since she was careless.
e)
I want to go home. I feel sick.
Mai
Mai wants to go home because / as / since she feels sick.
f)
I`m hungry. I haven`t eaten all day.
Nga
Nga is hungry because / as / since she hasn`t eaten all day.
1) I`m hungry. I haven`t eaten all day.
? I`m hungry because / as / since I haven`t eaten all day.
? Because / As / Since I haven`t eaten all day, I`m hungry.
2) Nobody can do this test. It is very difficult.
? Nobody can do this test because / as / since it is very difficult.
? Because / As / Since it is very difficult, nobody can do this test.
* Combine sentences:
HOMEWORK
Do the exercises in your workbook at home.
Prepare next lesson
Thanks for your attention
Goodbye
468x90
 
Gửi ý kiến