Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

The Simple Present Tense - Thì Hiện Tại Đơn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tô Thị Phương Anh
Ngày gửi: 00h:26' 15-10-2021
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 1605
Số lượt thích: 2 người (Lê Quốc Đạt, Nguyễn Hưng Nguyệt Minh)
THE PRESENT SIMPLE TENSE THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
I. USES - CÁCH DÙNG
1. Diễn tả thói quen, sở thích, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại
VÍ DỤ:
I brush my teeth every day.
I usually get up at 6 o`clock.
2. Diễn tả chân lý, sự thật hiển nhiên
VÍ DỤ:
The sun sets in the west.
The earth moves around the Sun.
Water boils at 100 degrees centigrade.
ii.
STRUCTURE - CẤU TRÚC
1. To Be (am/ is/ are) – Động từ Tobe
+)Khẳng định:
I’m a student (Tôi là học sinh)
-) Phủ định (not):
She is not a student (Cô ấy không phải là giáo viên)
?) Nghi vấn:
Are they students? Yes, they are
Is he a teacher? No, he is not / No he isn‘t
What is this? This is a pen
Where are you from? I come from Hanoi

Ví Dụ:
2. Ordinary verbs – Động từ thường
+) Khẳng định:
We usually go to see my grandparents every Sunday
(chúng tôi thường đi thăm ông bà chủ nhật hằng tuần )
-) Phủ định (not):
He doesn`t work in a Hospital (Anh ấy không làm việc ở bệnh viên)
?) Nghi vấn:
Do you play football? Yes, I do / No, I don`t
Does he go to school? Yes, he does / No, he doesn`t
Where do you come from? I come from Haiphong
What does she do? She is a teacher
Ví Dụ:
8
III.
Cách thêm s, es vào sau động từ vào ngôi thứ 3 số ít
Thông thường ta thêm s vào sau động từ:
Ví dụ: walk => walks work => works
Nếu động từ tận cùng là “O, S, X, Sh, Ch, Z” thì ta thêm es vào sau động từ:
Ví dụ: go => goes pass => passes    
          wash => washes catch => catches  
            mix => mixes      buzz => buzzes
 Khi một động từ tận cùng bằng “1 phụ âm + y”, ta biến y thành ies.
Ví dụ: hurry => hurries        copy => copies
*** Chú ý: stay => stays             enjoy => enjoys
IV.
DẤU HIỆU NHẬN BIẾT
10
1. Trạng từ chỉ tần suất
always: luôn luôn,
usually: thường xuyên
never: không bao giờ
generally: nhìn chung



often = regularly = frequently: thường xuyên
sometimes: thỉnh thoảng
seldom = rarely= hardly: hiếm khi
Ví dụ:
He sometimes go to beach (thỉnh thoảng cậu ấy có đi biển)
I always drink orange justice in the morning (tôi luôn luôn uống nước cam vào buổi sáng)
2. Trạng từ chỉ thời gian
Every day (mỗi ngày), every week (mỗi tuần), every month (mỗi tháng), every year (mỗi năm), every morning (mỗi sáng)…
Daily(hang ngày), weekly(hang tuần), monthly(hang tháng), quarterly(hang quý), yearly(hàng năm)…
Ví dụ:
They watch TV every evening. (Họ xem TV mỗi tối)
I play football weekly. (Tôi chơi đá bóng hàng tuần)
3. Các trạng từ chỉ thời gian khác
Once/ twice/ three times/ four times/...(một lần/ hai lần/ ba lần/ bốn lần)
A day/ week/ month/ year, ... (Một ngày/ tuần/ tháng/ năm)
Whenever, every time, every now and then, every now and again, every so often…
On Mondays, Tuesdays,... Sundays.
Ví dụ:
He goes to the cinema three times a month.
(Anh ấy đi xem phim 3 lần mỗi tháng)
I go swimming once a week. (Tôi đi bơi mỗi tuần một lần)
MỘT SỐ BÀI TẬP
ÁP DỤNG
Police (catch / catches)robbers.
catches
CÂU 1: Chọn dạng đúng của từ.
My dad is a driver. He always (wear/ wears) a white coat.
wears
CÂU 2: Chọn dạng đúng của từ.
I like Math and she(like)……….
Literature.
likes
CÂU 3: Điền dạng đúng của
từ:
.
She/ not/ sleep late on weekends
=> She doesn’t sleep late on weekends
CÂU 4: Viết lại thành câu hoàn chỉnh:
When/ she/ go to her Chinese class?
=> When does she go to her Chinese class?
CÂU 5: Viết lại thành câu hoàn chỉnh:
Câu 6: Chọn câu trả lời đúng:
1. I catch/catches robbers.
2. My dad is a driver. He always wear/wears a white coat.
3. They never drink/drinks beer.
4. Lucy go/goes window shopping seven times a month.
5. She have/has a pen.
6. Mary and Marcus cut/cuts people’s hair.
7. Mark usually watch/watches TV before going to bed.
8. Maria is a teacher. She teach/teaches students.
Câu 7: Chọn đáp án đúng
1. I _____ (be) a student.
A. are
B. is
C. Am

2. My father __________ excuses when I feel like going to the cinema.
A. make always
B. always make
C. always makes

3. His students ________ (not, speak) German in class.
A. don’t speak
B. doesn’t speak
C. not speak
4. She ________ (not, be) six years old.
A. isn`t
B. not is
C. are not
5. John ________ (work) in a supermarket.
A. works
B. working
C. Work
 6. The flowers _______________ (be, normally) watered by Bob.
A. are normally
B. normally are
C. normally is

Câu 8: Cho dạng đúng của từ trong ngoặc
1. I  (not ride)_________ horses.
2. You  (not sell)____________ cars.
3. He  (not bring)_______________ gifts.
4. She  (not take)________________ pictures.
5. It  (not cost)______________ so much.
6. We  (not seem)______________ so happy.
7. They  (not buy)_____________ new products.
8. Michael  (not dance)___________.
9. Michel  (not run)________________ fast.
10. Tim and Kate  (not work)___________ every day.
11. Lucas and Clara  (not eat)____________ meat.
Câu 9: Đặt câu hỏi yes/ no question cho các câu sau:
1. They play volleyball every week.
_____________________
2) John is nice.
______________________
3) This car makes a lot of noise.
________________________
4) I like computer games.
_________________________
5) We are from Greece.
_________________________
Câu 10: Chia động từ ở thì hiên tại đơn:
My mother __________ (prepare, usually) breakfast at 10 a.m.
Every morning, Mark __________ (drive) his children to school.
I ___________ (not, speak) Italian when I`m at school.
__________ (like, you) drinking coffee?
I hate living here because it ___________ . (rain, always)
Those shoes _________ (cost) too much.
I ___________ (visit, never) my grandma on Fridays.
The earth _____________ (go) around the sun.
Tổng kết

25
THANKS!!!
27
 
Gửi ý kiến