Unit 16: The weather and seasons

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: HOÀNG THỊ MAI HƯƠNG
Người gửi: VÕ ĐẠI XÃ
Ngày gửi: 15h:10' 26-02-2016
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 329
Nguồn: HOÀNG THỊ MAI HƯƠNG
Người gửi: VÕ ĐẠI XÃ
Ngày gửi: 15h:10' 26-02-2016
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 329
Số lượt thích:
1 người
(Vũ Uyên Nhi)
Teacher: Hoang Thi Mai Huong
Vocabulary
Weather : Thời tiết
Season : mùa
Weather forecast : dự báo thời tiết
North : miền Bắc
South : miền Nam
Stormy : bão tố
Central : miền trung
Cool : mát
Foggy : có sương mù
Humid : ẩm ướt
4.listening:
?
What will the weather be like tomorrow?
It’ll be cold and stormy.
Dùng để hỏi : thời tiết ngày mai sẽ như thế nào? Và câu trả lời.
4.listening:
windy
cold
foggy
rainy
cool
cool
?
3. Listen and complete.
1.south
2.north
3.central
4.stormy
5.foggy
6.humid
e.
a.
b.
c.
Vocabulary
Weather : Thời tiết
Season : mùa
Weather forecast : dự báo thời tiết
North : miền Bắc
South : miền Nam
Stormy : bão tố
Central : miền trung
Cool : mát
Foggy : có sương mù
Humid : ẩm ướt
4.listening:
?
What will the weather be like tomorrow?
It’ll be cold and stormy.
Dùng để hỏi : thời tiết ngày mai sẽ như thế nào? Và câu trả lời.
4.listening:
windy
cold
foggy
rainy
cool
cool
?
3. Listen and complete.
1.south
2.north
3.central
4.stormy
5.foggy
6.humid
e.
a.
b.
c.
 







Các ý kiến mới nhất