Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 21. Thêm trạng ngữ cho câu

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tuyen Sinh Thị Trấn
Ngày gửi: 13h:27' 16-02-2020
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 89
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng quý thầy cô về dự giờ!
Ngữ văn 7
KIỂM TRA BÀI CŨ
Tìm từ trái nghĩa trong các câu sau :
1/ Thà chết vinh hơn sống nhục.
( Tục ngữ )
2/ Cùng trong một tiếng tơ đồng
Người ngoài cười nụ, người trong khóc thầm.
( Nguyễn Du )
3/ Dân ta gan dạ, anh hùng
Trẻ làm đuốc sống, già xông lửa đồn.
( Tố Hữu )
ĐÁP ÁN

1/ chết > < sống
vinh > < nhục.
2/ ngoài > < trong
cười > < khóc
3/ trẻ > < già

tiết 40
TỪ ĐỒNG ÂM

Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
I. Thế nào là từ đồng âm:
1.Ví dụ: Sgk/135

2. Ghi nhớ: SGK/135.



Lồng 1: Chỉ hoạt động nhảy dựng lên.(động từ)
Lồng 2: Đồ vật làm bằng tre, nứa, kim loại dùng để nhốt vật nuôi.(danh từ)
> Giống nhau về mặt âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau.
Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên.
Mua được con chim bạn tôi nhốt vào lồng.


Bài tập thảo luận (3 Phỳt):
Em có nhận xét gì về nghĩa các từ "chân" trong các ví dụ sau?
Cơ sở chung của những từ "chân" này là gì? Từ "chân" có phải là từ đồng âm không?
a.Bố tôi bị đau chân.
b.Cái bàn này đã bị gãy chân.
c. Chân tưuờng này đã bị mốc.
- Chân 1: Bộ phận duưới cùng của cơ thể nguười, động vật dùng để đi.
- Chân 2: Bộ phận duưới cùng của một số đồ dùng, có tác dụng đỡ cho các bộ phận khác.
- Chân 3: Phần duưới cùng của một số vật, tiếp giáp và bám chặt mặt nền.
-> Nét nghĩa chung: "bộ phận duưới cùng".
=> Không phải từ đồng âm, là từ nhiều nghĩa.



Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
I. Thế nào là từ đồng âm:
1. Ví dụ:

2. Ghi nhớ: SGK/135.



“Đem cá vào kho”
Lồng 1: nhảy dựng lên, chạy lung tung.
Lồng 2 đồ vật làm bằng tre, nứa, kim loại dùng để nhốt vật nuôi.
> Hai từ phát âm giống nhau nhưng nghĩa khác xa nhau.
II. Sử dụng từ đồng âm:
- Phải chú ý đến hoàn cảnh giao tiếp, những từ ngữ xung quanh để xác định nghĩa của từ đồng âm
Kho 1: chế biến thức ăn.
Kho 2: nơi chứa hàng.
* Ghi nhớ: SGK/ 136

Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM




Bài tập nhanh:
Câu 1. Dể tránh nh?ng hiểu lầm do hiện tuượng từ đồng âm gây ra, cần chú ý điều gỡ khi giao tiếp?
A. Chú ý đầy đủ đến ng? cảnh, dùng từ chính xác, để tránh hiểu sai nghĩa của từ trong câu.
B. Chú ý phát âm thật chính xác.
C. Chú ý thông báo rằng mỡnh sắp sửa dùng từ đồng âm.
Câu 2. Cần phân biệt từ đồng âm với hiện tuượng nào duưới đây?
A. Hiện tuượng từ đồng nghĩa.
B. Hiện tuượng từ nhiều nghĩa.
C. Hiện tuượng từ trái nghĩa.


A
B
III/ Luyện tập :
Tháng tám, thu cao, gió thét già,
Cuộn mất ba lớp tranh nhà ta.
Tranh bay sang sông rải khắp bờ,
Mảnh cao treo tót ngọn rừng xa,
Mảnh thấp quay lộn vào mương sa.
Trẻ con thôn nam khinh ta già không sức,
Nỡ nhè trước mặt xô cướp giật,
Cắp tranh đi tuốt vào lũy tre
Môi khô miệng cháy gào chẳng được,
Quay về, chống gậy lòng ấm ức

Tìm từ đồng âm với các từ sau: thu, cao, ba,tranh, sang, nam, sức, nhè, tuốt, môi.
Bài 1:
thu1: muøa thu
thu2: thu tieàn
cao1:
cao2:
cao thấp cao hổ cốt
ba1:
ba2:
thứ ba
ba mẹ
tranh1:
tranh2:
lều tranh
tranh ảnh
sang1:
sang2:
sang sông
giàu sang
nam1:
nam2:
phöông nam
nam nöõ
sức1:
sức2:
sức lực
trang sức
nhè1:
nhè2:
nhè trước mặt
khóc nhè
tuốt1:
tuốt2:
ñi tuoát
tuoát luùa
môi1:
môi2:
đôi môi
môi giới
1/ Tìm từ đồng âm
Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
I. Thế nào là từ đồng âm:




III. Luyện tập:
Bµi tËp 1
Bµi tËp 2
Nhãm 1: Tìm c¸c nghÜa kh¸c nhau cña danh tõ cæ vµ gi¶i thÝch mèi liªn quan giữa c¸c nghÜa ®ã.
+ Cæ (NghÜa gèc) bé phËn nèi liÒn th©n vµ ®Çu cña ng­êi hay ®éng vËt.
+Cæ:bé phËn nèi liÒn c¸nh tay vµ bµn tay, èng ch©n vµ bµn ch©n(cæ tay, cæ ch©n….)
+Cæ: Bé phËn nèi liÒn giữa th©n vµ miÖng cña ®å vËt( cæ chai, cæ lä...)
Nhãm 2: Tìm tõ ®ång ©m víi danh tõ cæ vµ cho biÕt nghÜa cña tõ ®ã.
+ Cæ: xư­a (cæ ®¹i, cæ thô, cæ kÝnh....)

II. Sử dụng từ đồng âm:
Bài tập 3
D?t cõu v?i m?i t? d?ng õm sau (?
m?i cõu ph?i cú c? hai t? d?ng õm)
- bàn (danh từ) - bàn (động từ)
- sâu (danh từ) - sâu (động từ)
nam (danh t?) - nam ( s? t?)
+ Chúng em ngồi xung quanh bàn để bàn về vấn đề học tập.
+ Nh?ng con sâu đục lỗ chui sâu vào quả ổi.
+ Nam nay chỏu v?a trũn nam tu?i.
Bi t?p 4:
Bài tập 4.
Anh chàng trong câu chuyện dưới đây đã sử dụng biện pháp gì để không trả lại cái vạc cho người hàng xóm?







->Sử dụng từ đồng âm: cái vạc – con vạc; kim loại đồng – cánh đồng.
Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
I. Thế nào là từ đồng âm:
- sâu (danh từ) - sâu (động từ)




III. Luyện tập:
Bµi tËp 1 (Lµm råi)
Bµi tËp 2
Nhãm 1: Tìm c¸c nghÜa kh¸c nhau cña danh tõ cæ vµ gi¶i thÝch mèi liªn quan giữa c¸c nghÜa ®ã.
+ Cæ (NghÜa gèc) bé phËn nèi liÒn th©n vµ ®Çu cña ng­êi hay ®éng vËt.
+Cæ:bé phËn nèi liÒn c¸nh tay vµ bµn tay, èng ch©n vµ bµn ch©n(cæ tay, cæ ch©n….)
+Cæ: Bé phËn nèi liÒn giữa th©n vµ miÖng cña ®å vËt( cæ chai, cæ lä...)
Nhãm 2: Tìm tõ ®ång ©m víi danh tõ cæ vµ cho biÕt nghÜa cña tõ ®ã.
+ Cổ đại: thời đại xa xưa trong lịch sử.
+ Cổ đông: người có cổ phần trong một công ty.

II. Sử dụng từ đồng âm:
Bài tập 3
D?t cõu v?i m?i t? d?ng õm sau (?
m?i cõu ph?i cú c? hai t? d?ng õm)

- bàn (danh từ) - bàn (động từ)


- nam (danh t?) - nam ( s? t?)



+ Chúng em ngồi xung quanh bàn để bàn về vấn đề học tập.



+ Nh?ng con sâu đục lỗ chui sâu vào quả ổi.



+ Nam nay chỏu v?a trũn nam tu?i.



Bài tập 4
V?c ( con v?c); v?c (v?c d?ng).
D?ng (kim lo?i); d?ng (cỏnh d?ng).
-> Dựng t? d?ng õm d? gi?i thớch.

TRÒ CHƠI
NHANH TAY NHANH MẮT
Luật chơi:
Cú 12 hỡnh ?nh trờn mn hỡnh, cỏc nhúm ph?i nhanh chúng nh?n bi?t cỏc t? d?ng õm tuong ?ng v?i cỏc hỡnh ?nh dú. Sau 3 phỳt, d?i no tỡm du?c nhi?u t? d?ng õm nh?t d?i dú s? th?ng.
Con đường – Túi đường
Bé bò – Con bò
Cây súng – Hoa súng
Lá cờ - Cờ vua
Đồng tiền – Tượng đồng
Hòn đá – Đá bóng

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ



Nắm nội dung bài học.
Học thuộc lòng phần ghi nhớ ở sgk, lấy ví dụ minh họa.
Làm hoàn chỉnh các bài tập vào vở.
*Soạn bài: “ Thành ngữ”.
Soạn theo câu hỏi ở sgk.
Cần phân biệt thành ngữ với tục ngữ và ca dao.
Xem trước các bài tập.
Xin chào quý cô
 
Gửi ý kiến