Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 12: This is my house

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Yến
Ngày gửi: 08h:10' 15-05-2020
Dung lượng: 6.3 MB
Số lượt tải: 343
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN BÌNH THỦY
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRÀ AN
TIẾNG ANH 3
UNIT 12_ THIS IS MY HOUSE
TEACHER: NGUYỄN THỊ THANH YẾN
CẦN THƠ_ 2019
SATURDAY, JULY 13TH, 2019
UNIT 12 THIS IS MY HOUSE
LESSON 1 1,2,3 PAGE: 12
PERIOD: 77
WARM UP: Sing a song (a happy family, Matching
PRESENTATION: New words, Introduce the lesson (Look, listen and repeat) , Model sentences
PRACTICE: Point and say, Let’s talk
CONSOLIDATION: game
HOMEWORK
I. Aims: Teaching the dialogue for detail identifying rooms in the house.
1. Objectives: By the end of the lesson students will be able to talk about rooms in the house.
2. Skills: Develop students speaking and listening skills.

I. WARM UP
1) Grandmother
2) Father
3) Mother
4) Brother
5) Sister
6) Grandfather
*Matching
II. PRESENTATION
New words
living room
There’s
kitchen
There’s
bathroom
There’s
bedroom
There’s
dining room
There’s
garden
There’s
- living room:
- bedroom:
- garden:
- kitchen:
phòng khách
nhà bếp
- bathroom:
phòng tắm
- dining room:
phòng ăn
khu vườn
* New words
phòng ngủ
living room
kitchen
bathroom
bedroom
dining room
garden
Look, listen and repeat.
* Model sentences
S1: There’s a garden.
S2: It’s very nice!
* Model sentences
S1: There’s a garden.
S2: It’s very nice!
Note:
There’s = There is: có
S1: There’s a …..
S2: It’s very nice!
living room
bedroom
kitchen
bathroom
dining room
garden
a
b
c
d
e
f
III. PRACTICE
Point and say.
S1: There`s a ___.
S2: Wow! It`s __!
Nam`s house
Let’s talk
No mark
2
1
6
lucky
Lose turn
Double points
No mark
Double points
lucky
No mark
Double points
3
4
5
IV. CONSOLIDATION

- Learn Vocabulary.
Practice new sentences.
Do exercise A1,2,3 on page 48.
V. HOMEWORK
Thanks for your attention!
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓