Unit 8: This is my pen

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Cúc
Ngày gửi: 21h:49' 29-10-2023
Dung lượng: 12.5 MB
Số lượt tải: 93
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Cúc
Ngày gửi: 21h:49' 29-10-2023
Dung lượng: 12.5 MB
Số lượt tải: 93
Số lượt thích:
0 người
Notebook
Sharpener
Ruler
Pencil
Book
Eraser
This's a _ _ _.
And this's a _ _ _ _ _ _.
It's a _ _ _ _ _ _ _ _. And it's a _ _ _ _ _ _ case.
Is it a pen?
No, It isn't. It is an
eraser.
What is that?
That's a ruler.
Unit 8.This is my pen
Sunday, December 11th 2021
New words:
This
These: Đây, này (dùng để chỉ NHIỀU người hoặc vật
có vị trí GẦN người nói)
This is a pencil.
These are 3 pencils.
New words:
These: Đây, này (dùng để chỉ NHIỀU người hoặc vật
có vị trí GẦN người nói)
That
Those: Đó, kia (dùng để chỉ NHIỀU người hoặc vật
có vị trí XA người nói)
That is a pen.
Those are 3 pens.
New structures:
These are + (danh từ đếm được số nhiều):
(Đây/Này là những …)
Those are + (danh từ đếm được số nhiều):
(Kia/Đó là những …)
These are 3 pencils.
Those are 3 pens.
New structures:
These are + (danh từ đếm được số nhiều):
(Đây/Này là những …)
•
These are my pencils. (Đây là những chiếc bút chì của tôi.)
Those are + (danh từ đếm được số nhiều):
(Kia/Đó là những …)
•
Those are my pens. (Kia là những chiếc bút của tôi.)
This is a pencil.
That is a pen.
These are 3 pencils.
Those are 3 pens.
New structures:
Are they (your friends)?
Are they (your books)?
Are they (your pencils)?
(Chúng/Họ là (…) phải không?)
Are they ? (Là chúng/họ phải không?)
Yes, they are. / No, they aren't.
My + (danh từ) = (….) của tôi
These are my books.
Are they?
Yes,they are.
Those are my pencils.
Are they?
Yes,they are.
a
b
c
d
These ...
Those...
Those...
These ...
Those...
These ...
My ...
Are they? / Is it?
1.My ___
nameis Nam.
2.My classroom is ____ small
but ___
clean.
3.My ___
backpack
is big.
4.My ___
books
and ___ notebooks
are new.
5.My _______
pencil casesand ___ are
new
pens too.
are ___ and
notebooks
1.These __ my
____ .
pens
are ___ and
pencils
2.Those __ my
____ .
rulers
Sharpener
Ruler
Pencil
Book
Eraser
This's a _ _ _.
And this's a _ _ _ _ _ _.
It's a _ _ _ _ _ _ _ _. And it's a _ _ _ _ _ _ case.
Is it a pen?
No, It isn't. It is an
eraser.
What is that?
That's a ruler.
Unit 8.This is my pen
Sunday, December 11th 2021
New words:
This
These: Đây, này (dùng để chỉ NHIỀU người hoặc vật
có vị trí GẦN người nói)
This is a pencil.
These are 3 pencils.
New words:
These: Đây, này (dùng để chỉ NHIỀU người hoặc vật
có vị trí GẦN người nói)
That
Those: Đó, kia (dùng để chỉ NHIỀU người hoặc vật
có vị trí XA người nói)
That is a pen.
Those are 3 pens.
New structures:
These are + (danh từ đếm được số nhiều):
(Đây/Này là những …)
Those are + (danh từ đếm được số nhiều):
(Kia/Đó là những …)
These are 3 pencils.
Those are 3 pens.
New structures:
These are + (danh từ đếm được số nhiều):
(Đây/Này là những …)
•
These are my pencils. (Đây là những chiếc bút chì của tôi.)
Those are + (danh từ đếm được số nhiều):
(Kia/Đó là những …)
•
Those are my pens. (Kia là những chiếc bút của tôi.)
This is a pencil.
That is a pen.
These are 3 pencils.
Those are 3 pens.
New structures:
Are they (your friends)?
Are they (your books)?
Are they (your pencils)?
(Chúng/Họ là (…) phải không?)
Are they ? (Là chúng/họ phải không?)
Yes, they are. / No, they aren't.
My + (danh từ) = (….) của tôi
These are my books.
Are they?
Yes,they are.
Those are my pencils.
Are they?
Yes,they are.
a
b
c
d
These ...
Those...
Those...
These ...
Those...
These ...
My ...
Are they? / Is it?
1.My ___
nameis Nam.
2.My classroom is ____ small
but ___
clean.
3.My ___
backpack
is big.
4.My ___
books
and ___ notebooks
are new.
5.My _______
pencil casesand ___ are
new
pens too.
are ___ and
notebooks
1.These __ my
____ .
pens
are ___ and
pencils
2.Those __ my
____ .
rulers
 







Các ý kiến mới nhất