Bài 3. Thoát hơi nước

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: copy
Người gửi: Nguyễn Huỳnh Giao
Ngày gửi: 22h:25' 07-09-2023
Dung lượng: 44.2 MB
Số lượt tải: 77
Nguồn: copy
Người gửi: Nguyễn Huỳnh Giao
Ngày gửi: 22h:25' 07-09-2023
Dung lượng: 44.2 MB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích:
0 người
Cam
Da trời
Xanh lá
Vàng
Câu hỏi: Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu
A. qua mạch gỗ
B. qua mạch rây theo chiều từ trên
xuống
C. từ mạch gỗ sang mạch rây
D. từ mạch rây sang mạch gỗ
Câu hỏi: Động lực đẩy của dòng mạch gỗ nhờ lực
nào?
A. Lực đẩy của rễ
B. Lực hút do thoát hơi nước
C. Lực liên kết giữa các phân tử nước
D. Tất cả các đáp án trên
Câu hỏi: Động lực của dòng mạch rây là sự
chệnh lệch áp suất thẩm thấu giữa
A. rễ và thân
B. cành và lá
C. lá và rễ
D. thân và lá
Câu hỏi: Tế bào mạch gỗ của cây
gồm quản bảo và
A.tế bào nội bì.
B. mạch ống.
C. tế bào lông hút.
D. tế bào biểu bì.
1000
gam
nước
hấp
thụ
990 gam
bay hơi
10 gam
nước giữ
lại
8 – 9 gam nước
không tham gia
tạo chất khô
1-2 gam nước
tham gia tạo chất
khô
Tạo
động lực
đầu trên
Cung cấp
nguyên
liệu cho
quang
hợp
THOÁ
T HƠI
NƯỚC
Hạ nhiệt
độ của lá
Kết quả thí nghiệm của
Garo:
Cutin
Những cấu trúc tham gia nào tham gia vào quá trình
thoát hơi nước ở lá?
Lớp cutin
Khí khổng
PHIẾU HỌC TẬP (4')
Hãy đánh dấu tích, hoặc gạch chân vào những đáp án đúng:
Con đường
Đặc điểm
Điều chỉnh được
lượng hơi nước
thoát ra
Vận tốc nước thoát
hơi
Cơ chế
Khí khổng
Cutin
Có Không
Có Không
Lớn Nhỏ
Lớn Nhỏ
- Khi no nước, vách mỏng của tế bào khí
khổng (căng ra/ hết căng) → vách dày
(cong/duỗi) theo → lỗ khí (mở/đóng).
- Khi mất nước, vách mỏng (căng ra/
hết căng) → vách dày (cong/duỗi) →
lỗ khí (mở/đóng).
- Lớp cutin dày→lượng hơi
nước thoát ra (nhiều/ít).
- Lớp cutin mỏng→lượng hơi
nước thoát ra (nhiều/ít).
SƠ ĐỒ THẢO LUẬN
CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
Bước 1: Nhóm trưởng giao
nhiệm vụ (1p)
1
3
5
7
2
4
6
8
Bước 2: Cá nhân suy nghĩ về
nhiệm vụ được giao (30s)
Bước 3: Thảo luận nhóm với
bạn đối diện cùng hoàn thiện
nhiệm vụ (1p30s)
Bước 4: Cả nhóm chia sẻ
thông tin, tổng hợp nội dung
PHT (1p)
- Mỗi nhiệm vụ nhỏ đúng được 1 điểm (tối đa 8 điểm)
Bước 5: Đại diện báo cáo
-
Nhóm hoàn thành nhanh nhất xung phong báo cáo đầu được + 1 điểm
Thảo luận nhóm văn minh (sử dụng âm thanh đủ nghe, vào vị trí nhanh
PHIẾU HỌC TẬP (4')
Hãy đánh dấu tích, hoặc gạch chân vào những đáp án đúng:
Con đường
Đặc điểm
Điều chỉnh được
lượng hơi nước
thoát ra
Vận tốc nước thoát
hơi
Cơ chế
Khí khổng
Cutin
Có Không
Có
CóKhông
Không
LớnLớn
Nhỏ
Lớn
Nhỏ
Nhỏ
- Khi no nước, vách mỏng của tế bào khí
khổng (căng ra/ hết căng) → vách dày
(cong/duỗi) theo → lỗ khí (mở/đóng).
- Khi mất nước, vách mỏng (căng ra/
hết căng) → vách dày (cong/duỗi) →
lỗ khí (mở/đóng).
- Lớp cutin dày→lượng hơi
nước thoát ra (nhiều/ít).
- Lớp cutin mỏng→lượng hơi
nước thoát ra (nhiều/ít).
Cơ chế
- Khi no nước, vách mỏng của tế bào khí khổng
căng ra→ vách dày cong theo → lỗ khí mở.
- Khi mất nước, vách mỏng hết căng → vách dày
duỗi → lỗ khí đóng.
Thành ngoài MỎNG
Khi no nước
- Lớp cutin dày→lượng hơi
nước thoát ra (nhiều/ít).
- Lớp cutin mỏng→lượng hơi
nước thoát ra (nhiều/ít).
Thành trong DÀY
Khi mất nước
PHIẾU HỌC TẬP (4')
Hãy đánh dấu tích, hoặc gạch chân vào những đáp án đúng:
Con đường
Đặc điểm
Điều chỉnh được
lượng hơi nước
thoát ra
Vận tốc nước thoát
hơi
Cơ chế
Khí khổng
Cutin
Có
Không
Lớn
Nhỏ
- Khi no nước, vách mỏng của tế bào khí
khổng căng ra→ vách dày cong theo →
lỗ khí mở.
- Khi mất nước, vách mỏng hết căng →
vách dày duỗi → lỗ khí đóng.
- Lớp cutin dày→lượng hơi
nước thoát ra ít.
- Lớp cutin mỏng→lượng hơi
nước thoát ra nhiều.
Tác nhân ảnh hưởng đến quá trình thoát hơi nước
Nước
Ảnh hưởng tới sự điều tiết
độ mở của khí khổng
1
Ánh sáng
Nhiệt độ, gió
Dinh dưỡng khoáng
Nguyên nhân gây mở khí
khổng
2
Ảnh hưởng đến 2 quá trình
hấp thụ nước ở rễ và thoát
hơi nước ở lá
3
4
Ảnh hưởng đến quá trình
hấp thụ nước và chất
khoáng của rễ
Cân bằng nước được tính bằng sự so sánh lượng nước do rễ hút
vào (A) và lượng nước thoát ra (B).
A=B
Mô đủ nước, cây phát
triển bình thường
A>B
Mô thừa nước, cây phát
triển bình thường
A
Mô mất cân bằng nước,
lá héo
Quy trình thành công
Trong quá trình tưới tiêu cây trồng:
3
2
1
Khi nào cần tưới
nước?
Lượng nước cần
tưới là bao nhiêu?
Cần tưới nước như thế nào?
Câu 1. Các con đường thoát hơi nước: Câu 2. Tác nhân chủ yếu điều tiết độ
mở của khí khổng là:
A. Cu tin
A. Ánh sáng
B. Khí khổng
B. Nước
C. Lá
C. Nhiệt độ
D. Cả A và B
D. Gió
Câu 3. Ở thực vật hơi nước thoát chủ
yếu qua:
Câu 4. Ở thực vật hơi nước thoát chủ
yếu qua:
A. Cutin
A. Mặt trên của lá
B. Rễ
B. Mặt dưới của lá
C. Khí khổng
C. Cu tin
D. Biểu bì lá
D. Thân
Học kĩ phần kiến thức trong ghi nhớ.
Trả lời các câu hỏi sách giáo khoa.
Đọc trước bài 4 ( SGK).
Xây dựng biện pháp tưới tiêu hợp lí cho cây
trồng ở nhà.
Sử dụng hợp lí, tiết kiệm nguồn tài nguyên
nước.
Da trời
Xanh lá
Vàng
Câu hỏi: Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu
A. qua mạch gỗ
B. qua mạch rây theo chiều từ trên
xuống
C. từ mạch gỗ sang mạch rây
D. từ mạch rây sang mạch gỗ
Câu hỏi: Động lực đẩy của dòng mạch gỗ nhờ lực
nào?
A. Lực đẩy của rễ
B. Lực hút do thoát hơi nước
C. Lực liên kết giữa các phân tử nước
D. Tất cả các đáp án trên
Câu hỏi: Động lực của dòng mạch rây là sự
chệnh lệch áp suất thẩm thấu giữa
A. rễ và thân
B. cành và lá
C. lá và rễ
D. thân và lá
Câu hỏi: Tế bào mạch gỗ của cây
gồm quản bảo và
A.tế bào nội bì.
B. mạch ống.
C. tế bào lông hút.
D. tế bào biểu bì.
1000
gam
nước
hấp
thụ
990 gam
bay hơi
10 gam
nước giữ
lại
8 – 9 gam nước
không tham gia
tạo chất khô
1-2 gam nước
tham gia tạo chất
khô
Tạo
động lực
đầu trên
Cung cấp
nguyên
liệu cho
quang
hợp
THOÁ
T HƠI
NƯỚC
Hạ nhiệt
độ của lá
Kết quả thí nghiệm của
Garo:
Cutin
Những cấu trúc tham gia nào tham gia vào quá trình
thoát hơi nước ở lá?
Lớp cutin
Khí khổng
PHIẾU HỌC TẬP (4')
Hãy đánh dấu tích, hoặc gạch chân vào những đáp án đúng:
Con đường
Đặc điểm
Điều chỉnh được
lượng hơi nước
thoát ra
Vận tốc nước thoát
hơi
Cơ chế
Khí khổng
Cutin
Có Không
Có Không
Lớn Nhỏ
Lớn Nhỏ
- Khi no nước, vách mỏng của tế bào khí
khổng (căng ra/ hết căng) → vách dày
(cong/duỗi) theo → lỗ khí (mở/đóng).
- Khi mất nước, vách mỏng (căng ra/
hết căng) → vách dày (cong/duỗi) →
lỗ khí (mở/đóng).
- Lớp cutin dày→lượng hơi
nước thoát ra (nhiều/ít).
- Lớp cutin mỏng→lượng hơi
nước thoát ra (nhiều/ít).
SƠ ĐỒ THẢO LUẬN
CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
Bước 1: Nhóm trưởng giao
nhiệm vụ (1p)
1
3
5
7
2
4
6
8
Bước 2: Cá nhân suy nghĩ về
nhiệm vụ được giao (30s)
Bước 3: Thảo luận nhóm với
bạn đối diện cùng hoàn thiện
nhiệm vụ (1p30s)
Bước 4: Cả nhóm chia sẻ
thông tin, tổng hợp nội dung
PHT (1p)
- Mỗi nhiệm vụ nhỏ đúng được 1 điểm (tối đa 8 điểm)
Bước 5: Đại diện báo cáo
-
Nhóm hoàn thành nhanh nhất xung phong báo cáo đầu được + 1 điểm
Thảo luận nhóm văn minh (sử dụng âm thanh đủ nghe, vào vị trí nhanh
PHIẾU HỌC TẬP (4')
Hãy đánh dấu tích, hoặc gạch chân vào những đáp án đúng:
Con đường
Đặc điểm
Điều chỉnh được
lượng hơi nước
thoát ra
Vận tốc nước thoát
hơi
Cơ chế
Khí khổng
Cutin
Có Không
Có
CóKhông
Không
LớnLớn
Nhỏ
Lớn
Nhỏ
Nhỏ
- Khi no nước, vách mỏng của tế bào khí
khổng (căng ra/ hết căng) → vách dày
(cong/duỗi) theo → lỗ khí (mở/đóng).
- Khi mất nước, vách mỏng (căng ra/
hết căng) → vách dày (cong/duỗi) →
lỗ khí (mở/đóng).
- Lớp cutin dày→lượng hơi
nước thoát ra (nhiều/ít).
- Lớp cutin mỏng→lượng hơi
nước thoát ra (nhiều/ít).
Cơ chế
- Khi no nước, vách mỏng của tế bào khí khổng
căng ra→ vách dày cong theo → lỗ khí mở.
- Khi mất nước, vách mỏng hết căng → vách dày
duỗi → lỗ khí đóng.
Thành ngoài MỎNG
Khi no nước
- Lớp cutin dày→lượng hơi
nước thoát ra (nhiều/ít).
- Lớp cutin mỏng→lượng hơi
nước thoát ra (nhiều/ít).
Thành trong DÀY
Khi mất nước
PHIẾU HỌC TẬP (4')
Hãy đánh dấu tích, hoặc gạch chân vào những đáp án đúng:
Con đường
Đặc điểm
Điều chỉnh được
lượng hơi nước
thoát ra
Vận tốc nước thoát
hơi
Cơ chế
Khí khổng
Cutin
Có
Không
Lớn
Nhỏ
- Khi no nước, vách mỏng của tế bào khí
khổng căng ra→ vách dày cong theo →
lỗ khí mở.
- Khi mất nước, vách mỏng hết căng →
vách dày duỗi → lỗ khí đóng.
- Lớp cutin dày→lượng hơi
nước thoát ra ít.
- Lớp cutin mỏng→lượng hơi
nước thoát ra nhiều.
Tác nhân ảnh hưởng đến quá trình thoát hơi nước
Nước
Ảnh hưởng tới sự điều tiết
độ mở của khí khổng
1
Ánh sáng
Nhiệt độ, gió
Dinh dưỡng khoáng
Nguyên nhân gây mở khí
khổng
2
Ảnh hưởng đến 2 quá trình
hấp thụ nước ở rễ và thoát
hơi nước ở lá
3
4
Ảnh hưởng đến quá trình
hấp thụ nước và chất
khoáng của rễ
Cân bằng nước được tính bằng sự so sánh lượng nước do rễ hút
vào (A) và lượng nước thoát ra (B).
A=B
Mô đủ nước, cây phát
triển bình thường
A>B
Mô thừa nước, cây phát
triển bình thường
A
Mô mất cân bằng nước,
lá héo
Quy trình thành công
Trong quá trình tưới tiêu cây trồng:
3
2
1
Khi nào cần tưới
nước?
Lượng nước cần
tưới là bao nhiêu?
Cần tưới nước như thế nào?
Câu 1. Các con đường thoát hơi nước: Câu 2. Tác nhân chủ yếu điều tiết độ
mở của khí khổng là:
A. Cu tin
A. Ánh sáng
B. Khí khổng
B. Nước
C. Lá
C. Nhiệt độ
D. Cả A và B
D. Gió
Câu 3. Ở thực vật hơi nước thoát chủ
yếu qua:
Câu 4. Ở thực vật hơi nước thoát chủ
yếu qua:
A. Cutin
A. Mặt trên của lá
B. Rễ
B. Mặt dưới của lá
C. Khí khổng
C. Cu tin
D. Biểu bì lá
D. Thân
Học kĩ phần kiến thức trong ghi nhớ.
Trả lời các câu hỏi sách giáo khoa.
Đọc trước bài 4 ( SGK).
Xây dựng biện pháp tưới tiêu hợp lí cho cây
trồng ở nhà.
Sử dụng hợp lí, tiết kiệm nguồn tài nguyên
nước.
 







Các ý kiến mới nhất