Chương II. §3. Thứ tự trong tập hợp các số nguyên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Quan Tri
Ngày gửi: 23h:02' 06-12-2010
Dung lượng: 988.5 KB
Số lượt tải: 55
Nguồn:
Người gửi: Quan Tri
Ngày gửi: 23h:02' 06-12-2010
Dung lượng: 988.5 KB
Số lượt tải: 55
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên: Trần Sỹ Nghiệm
Tru?ng THCS Cuong Giỏn
Một số quy định
Phần cần phải ghi vào vở:
1. Các đề mục .
2. Các mục có ký hiệu
3. Khi nào xuất hiện biểu tượng
?
Kiểm tra bài cũ
HS 1: Tập hợp Z các số nguyên gồm các số nào? Viết tập hợp Z
Trả lời:
Tập hợp Z các số nguyên gồm các số nguyên dương, nguyên âm và số 0.
Z = . . . ; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; . . .
HS 2: So sánh 3 và 5 và cho biết trên tia số vị trí của điểm 3 so với điểm 5?
Trả lời:
* 3 < 5
* Điểm 3 ở bên trái điểm 5
. . . . . . . . . . . . . . . . . .
1.So sánh hai số nguyên:
Số nào lớn hơn: +1 hay -5 ?
Đỉnh núi A cao hơn mực nước biển 1km
Đáy vực B thấp hơn mực nước biển 5km
Hỏi đỉnh núi A cao hơn hay đáy vực B cao hơn?
Trả lời:
Đỉnh núi A cao hơn đáy vực B
Vậy +1 > -5
. . . . . . . . . . . . . . . . . .
0
1
2
3
-1
-2
Bài toán:
0
1
2
3
-1
-2
-5
1.So sánh hai số nguyên:
Khi biểu diễn trên trục số nằm ngang, điểm a nằm
bên trái điểm b thì số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b.
a. Nhận xét 1:
- Ký hiệu: a < b (hay b > a)
Khi biểu diễn trên trục số nằm ngang, điểm a nằm
bên trái điểm b thì số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b.
a. Nhận xét 1:
- Ký hiệu: a < b (hay b > a)
1.So sánh hai số nguyên:
Điền các từ: bên phải, bên trái, lớn hơn
Nhỏ hơn, hoặc dấu > ,< vào chỗ trống:
?1
a) Điểm -5 nằm . . . . . . . . . điểm -3, nên -5 . . . . . . . . . -3, và viết: -5 . . . -3
b) Điểm 2 nằm . . . . . . . điểm -3, nên 2 . . . . . . . . -3, và viết: 2 . . . . -3
c) Điểm -2 nằm . . . . . . . . điểm 0, nên -2 . . . . . . . . 0, và viết: -2 . . . . 0
bên trái
nhỏ hơn
<
bên phải
lớn hơn
>
bên trái
nhỏ hơn
<
Khi biểu diễn trên trục số nằm ngang, điểm a nằm
bên trái điểm b thì số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b.
a. Nhận xét 1:
- Ký hiệu: a < b (hay b > a)
1.So sánh hai số nguyên:
Chú ý: Số nguyên b gọi là số liền sau của số nguyên a nếu a < b và không có số nguyên nào nằm giữa a và b (lớn hơn a và nhỏ hơn b). Khi đó, ta cũng nói a là số liền trước của b.
Tìm số liền trước và số liền sau của số -1
Ví dụ: -5 là số liền trước của -4 -4 là số liền sau của -5
-6 là số liền trước của -4 đúng hay sai? Vì sao ?
Số liền trước của -1 là -2, số liền sau của số -1 là 0
a. Nhận xét 1: Khi biểu diễn trên trục số nằm ngang, điểm a nằm bên trái điểm b thì số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b.
- Ký hiệu: a < b (hay b > a)
1.So sánh hai số nguyên:
b.Chú ý: Số nguyên b gọi là số liền sau của số nguyên a nếu a < b và không có số nguyên nào nằm giữa a và b (lớn hơn a và nhỏ hơn b). Khi đó, ta cũng nói a là số liền trước của b.
?2
So sánh: a) 2 và 6 b) -2 và -6 c) -4 và 2
d) -6 và 0 e) 4 và -2 g) 0 và 3
Đáp án: a) 2 < 6 b) -2 > -6 c) -4 < 2
d) -6 < 0 e) 4 > -2 g) 0 < 3
Nhận xét 2:
* Mọi số nguyên dương đều lớn hơn số 0.
* Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số 0.
* Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn bất kì số nguyên dương nào.
Vậy: Số nguyên âm < 0 < số nguyên dương
a. Nhận xét 1: Khi biểu diễn trên trục số nằm ngang, điểm a nằm bên trái điểm b thì số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b.
- Ký hiệu: a < b (hay b > a)
1.So sánh hai số nguyên:
b.Chú ý: Số nguyên b gọi là số liền sau của số nguyên a nếu a < b và không có số nguyên nào nằm giữa a và b (lớn hơn a và nhỏ hơn b). Khi đó, ta cũng nói a là số liền trước của b.
c. Nhận xét 2:
* Mọi số nguyên dương đều lớn hơn số 0.
* Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số 0.
* Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn bất kì số nguyên dương nào.
1.So sánh hai số nguyên:
2. giá trị tuyệt đối của một số nguyên
?3
Tìm khoảng cách từ mỗi điểm: 1; -1; -5; 5; -3; 2; 0 đến điểm 0
Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là giá trị tuyệt đối của số nguyên a.
Giá trị tuyệt đối của số nguyên a kí hiệu là: IaI
(Đọc là "giá trị tuyệt đối của a")
Ví dụ:
?4
3 ( đơn vị )
3 ( đơn vị )
Đáp án:
Khoảng cách từ mỗi điểm 1; - 1; -5; 5; - 3; 2; 0 đến điểm 0 lần lượt là: . . . .
1; 1; 5; 5; 3; 2; 0 (đơn vị).
1; 1; 5; 5; 3; 2; 0
Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số sau: 1; -1; -5; 5; -3; 2; 0
Trả lời lần lượt là:
?
a. Nhận xét 1: Khi biểu diễn trên trục số nằm ngang, điểm a nằm bên trái điểm b thì số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b.
- Ký hiệu: a < b (hay b > a)
1.So sánh hai số nguyên:
b.Chú ý: Số nguyên b gọi là số liền sau của số nguyên a nếu a < b và không có số nguyên nào nằm giữa a và b (lớn hơn a và nhỏ hơn b). Khi đó, ta cũng nói a là số liền trước của b.
c. Nhận xét 2:
* Mọi số nguyên dương đều lớn hơn số 0.
* Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số 0.
* Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn bất kì số nguyên dương nào.
2. giá trị tuyệt đối của một số nguyên
Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là giá trị tuyệt đối của số nguyên a.
Giá trị tuyệt đối của số nguyên a kí hiệu là: IaI
Vậy: Số nguyên âm < 0 < số nguyên dương
3. Bài tập:
?0? =
?3? =
?5? =
?2? =
?-1? =
?-2? =
?-3? =
?-5? =
?3? ??5?
?-3???-5?
?-1???0?
?5? ??0?
?2? ??-2?
3 ? 5
-3? -5
-1? 0
5 ? 0
2 ? -2
0
3
5
2
1
2
3
5
<
>
<
>
>
<
=
>
>
<
Nhóm1:
Tính giá trị
tuyệt đối
Nhóm 2:
Điền dấu thích hợp
vào ô trống
Nhóm 3:
Điền dấu thích hợp
vào ô trống
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
1
2
3
4
5
6
Trên trục số nằm ngang điểm -10 nằm . điểm -8 nên -10 < -8
Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là .. của số nguyên a
Số 5 là số liền trước của số . . .
Giữa hai số -1 và 9 có . . . số nguyên
Đây là số liền sau của số -7
Kết quả của biểu thức |10|+|-4| = ...
Từ khoá
1. So sánh hai số nguyên
2. giá trị tuyệt đối của một số nguyên
Hướng dẫn về nhà:
+ Nắm vững cách so sánh hai số nguyên;
+ Giá trị tuyệt đối của số nguyên a;
+ Học thuộc các nhận xét trong bài;
+ Bài tập 14, 15, 16 trang 73 SGK;
+ Bài tập 17 đến 22 trang 57 SBT.
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
1
2
3
4
5
6
I
Á
R
T
N
Ê
B
I
Ố
Đ
T
Ê
Y
U
T
Ị
R
T
Á
I
G
U
Á
S
N
Í
H
C
U
Á
S
M
Â
Ố
.
6
BACK
Tru?ng THCS Cuong Giỏn
Một số quy định
Phần cần phải ghi vào vở:
1. Các đề mục .
2. Các mục có ký hiệu
3. Khi nào xuất hiện biểu tượng
?
Kiểm tra bài cũ
HS 1: Tập hợp Z các số nguyên gồm các số nào? Viết tập hợp Z
Trả lời:
Tập hợp Z các số nguyên gồm các số nguyên dương, nguyên âm và số 0.
Z = . . . ; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; . . .
HS 2: So sánh 3 và 5 và cho biết trên tia số vị trí của điểm 3 so với điểm 5?
Trả lời:
* 3 < 5
* Điểm 3 ở bên trái điểm 5
. . . . . . . . . . . . . . . . . .
1.So sánh hai số nguyên:
Số nào lớn hơn: +1 hay -5 ?
Đỉnh núi A cao hơn mực nước biển 1km
Đáy vực B thấp hơn mực nước biển 5km
Hỏi đỉnh núi A cao hơn hay đáy vực B cao hơn?
Trả lời:
Đỉnh núi A cao hơn đáy vực B
Vậy +1 > -5
. . . . . . . . . . . . . . . . . .
0
1
2
3
-1
-2
Bài toán:
0
1
2
3
-1
-2
-5
1.So sánh hai số nguyên:
Khi biểu diễn trên trục số nằm ngang, điểm a nằm
bên trái điểm b thì số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b.
a. Nhận xét 1:
- Ký hiệu: a < b (hay b > a)
Khi biểu diễn trên trục số nằm ngang, điểm a nằm
bên trái điểm b thì số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b.
a. Nhận xét 1:
- Ký hiệu: a < b (hay b > a)
1.So sánh hai số nguyên:
Điền các từ: bên phải, bên trái, lớn hơn
Nhỏ hơn, hoặc dấu > ,< vào chỗ trống:
?1
a) Điểm -5 nằm . . . . . . . . . điểm -3, nên -5 . . . . . . . . . -3, và viết: -5 . . . -3
b) Điểm 2 nằm . . . . . . . điểm -3, nên 2 . . . . . . . . -3, và viết: 2 . . . . -3
c) Điểm -2 nằm . . . . . . . . điểm 0, nên -2 . . . . . . . . 0, và viết: -2 . . . . 0
bên trái
nhỏ hơn
<
bên phải
lớn hơn
>
bên trái
nhỏ hơn
<
Khi biểu diễn trên trục số nằm ngang, điểm a nằm
bên trái điểm b thì số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b.
a. Nhận xét 1:
- Ký hiệu: a < b (hay b > a)
1.So sánh hai số nguyên:
Chú ý: Số nguyên b gọi là số liền sau của số nguyên a nếu a < b và không có số nguyên nào nằm giữa a và b (lớn hơn a và nhỏ hơn b). Khi đó, ta cũng nói a là số liền trước của b.
Tìm số liền trước và số liền sau của số -1
Ví dụ: -5 là số liền trước của -4 -4 là số liền sau của -5
-6 là số liền trước của -4 đúng hay sai? Vì sao ?
Số liền trước của -1 là -2, số liền sau của số -1 là 0
a. Nhận xét 1: Khi biểu diễn trên trục số nằm ngang, điểm a nằm bên trái điểm b thì số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b.
- Ký hiệu: a < b (hay b > a)
1.So sánh hai số nguyên:
b.Chú ý: Số nguyên b gọi là số liền sau của số nguyên a nếu a < b và không có số nguyên nào nằm giữa a và b (lớn hơn a và nhỏ hơn b). Khi đó, ta cũng nói a là số liền trước của b.
?2
So sánh: a) 2 và 6 b) -2 và -6 c) -4 và 2
d) -6 và 0 e) 4 và -2 g) 0 và 3
Đáp án: a) 2 < 6 b) -2 > -6 c) -4 < 2
d) -6 < 0 e) 4 > -2 g) 0 < 3
Nhận xét 2:
* Mọi số nguyên dương đều lớn hơn số 0.
* Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số 0.
* Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn bất kì số nguyên dương nào.
Vậy: Số nguyên âm < 0 < số nguyên dương
a. Nhận xét 1: Khi biểu diễn trên trục số nằm ngang, điểm a nằm bên trái điểm b thì số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b.
- Ký hiệu: a < b (hay b > a)
1.So sánh hai số nguyên:
b.Chú ý: Số nguyên b gọi là số liền sau của số nguyên a nếu a < b và không có số nguyên nào nằm giữa a và b (lớn hơn a và nhỏ hơn b). Khi đó, ta cũng nói a là số liền trước của b.
c. Nhận xét 2:
* Mọi số nguyên dương đều lớn hơn số 0.
* Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số 0.
* Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn bất kì số nguyên dương nào.
1.So sánh hai số nguyên:
2. giá trị tuyệt đối của một số nguyên
?3
Tìm khoảng cách từ mỗi điểm: 1; -1; -5; 5; -3; 2; 0 đến điểm 0
Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là giá trị tuyệt đối của số nguyên a.
Giá trị tuyệt đối của số nguyên a kí hiệu là: IaI
(Đọc là "giá trị tuyệt đối của a")
Ví dụ:
?4
3 ( đơn vị )
3 ( đơn vị )
Đáp án:
Khoảng cách từ mỗi điểm 1; - 1; -5; 5; - 3; 2; 0 đến điểm 0 lần lượt là: . . . .
1; 1; 5; 5; 3; 2; 0 (đơn vị).
1; 1; 5; 5; 3; 2; 0
Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số sau: 1; -1; -5; 5; -3; 2; 0
Trả lời lần lượt là:
?
a. Nhận xét 1: Khi biểu diễn trên trục số nằm ngang, điểm a nằm bên trái điểm b thì số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b.
- Ký hiệu: a < b (hay b > a)
1.So sánh hai số nguyên:
b.Chú ý: Số nguyên b gọi là số liền sau của số nguyên a nếu a < b và không có số nguyên nào nằm giữa a và b (lớn hơn a và nhỏ hơn b). Khi đó, ta cũng nói a là số liền trước của b.
c. Nhận xét 2:
* Mọi số nguyên dương đều lớn hơn số 0.
* Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số 0.
* Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn bất kì số nguyên dương nào.
2. giá trị tuyệt đối của một số nguyên
Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là giá trị tuyệt đối của số nguyên a.
Giá trị tuyệt đối của số nguyên a kí hiệu là: IaI
Vậy: Số nguyên âm < 0 < số nguyên dương
3. Bài tập:
?0? =
?3? =
?5? =
?2? =
?-1? =
?-2? =
?-3? =
?-5? =
?3? ??5?
?-3???-5?
?-1???0?
?5? ??0?
?2? ??-2?
3 ? 5
-3? -5
-1? 0
5 ? 0
2 ? -2
0
3
5
2
1
2
3
5
<
>
<
>
>
<
=
>
>
<
Nhóm1:
Tính giá trị
tuyệt đối
Nhóm 2:
Điền dấu thích hợp
vào ô trống
Nhóm 3:
Điền dấu thích hợp
vào ô trống
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
1
2
3
4
5
6
Trên trục số nằm ngang điểm -10 nằm . điểm -8 nên -10 < -8
Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là .. của số nguyên a
Số 5 là số liền trước của số . . .
Giữa hai số -1 và 9 có . . . số nguyên
Đây là số liền sau của số -7
Kết quả của biểu thức |10|+|-4| = ...
Từ khoá
1. So sánh hai số nguyên
2. giá trị tuyệt đối của một số nguyên
Hướng dẫn về nhà:
+ Nắm vững cách so sánh hai số nguyên;
+ Giá trị tuyệt đối của số nguyên a;
+ Học thuộc các nhận xét trong bài;
+ Bài tập 14, 15, 16 trang 73 SGK;
+ Bài tập 17 đến 22 trang 57 SBT.
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
1
2
3
4
5
6
I
Á
R
T
N
Ê
B
I
Ố
Đ
T
Ê
Y
U
T
Ị
R
T
Á
I
G
U
Á
S
N
Í
H
C
U
Á
S
M
Â
Ố
.
6
BACK
 







Các ý kiến mới nhất