Bài 6. Thuật ngữ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Hòa
Ngày gửi: 10h:43' 27-08-2021
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 236
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Hòa
Ngày gửi: 10h:43' 27-08-2021
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 236
Số lượt thích:
0 người
TIẾT – THUẬT NGỮ
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM
GIÁO VIÊN:NGUYỄN THỊ LIỄU
Cuộc thi cấp tỉnh Thiết kế bài giảng E Learning năm học 2020-2021
TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT – HỘI AN
E-mail: nguyenthilieu161992@gmail.com
Điện thoại di động: 0766500534
CHUẨN BỊ
-Chuẩn kiến thức kĩ năng, sách tham khảo.
-Đọc và tìm hiểu hai cách quan trọng để phát triển của từ vựng Tiếng Việt là tạo từ mới và mượn từ ngữ của tiếng nước ngoài.
-Chuẩn bị phiếu học tập, sách BT, BTTN.
MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Nắm chắc khái niệm thuật ngữ.
Những đặc điểm cơ bản của thuật ngữ.
2. Kỹ năng : Biết cách sử dụng thuật ngữ trong tạo lập văn bản.
Biết lựa chọn, sử dụng thuật ngữ phù hợp mục đích giao tiếp.
3. Thái độ:
Có ý thức sử dụng thuật ngữ cho phù hợp.
4. Định hướng phát triển phẩm chất, năng lực.
Phẩm chất them yêu quý vốn từ tiếng Việt
Năng lực tự học, giải quyết vấn đề; tư duy, ngôn ngữ
NỘI DUNG BÀI HỌC
I. Khái niệm về thuật ngữ
II. Đặc điểm của thuật ngữ
.
III. Luyện tập
THUẬT NGỮ
TIẾT 30
So sánh hai cách giải thích về nghĩa của từ nước và từ muối:
a. Cách 1:
- Nước là chất lỏng không màu, không mùi, có trong, sông hồ, biển…
- Muối là tinh thể trắng, vị mặn, thường được tách ra từ nước biển, dùng để ăn.
b. Cách 2:
- Nước là hợp chất của các nguyên tố hi-đrô và ô-xi, có công thức là H20.
- Muối là hợp chất mà phân tử gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc a-xít.
I. Thuật ngữ là gì?
Ví dụ 1: SGK/87
a. Cách giải thích dựa
vào đặc tính bên ngoài
của sự vật
Tiết 30 : THUẬT NGỮ
b. Cách giải thích dựa
vào đặc tính bên trong
của sự vật
Cảm tính.
Nghiên cứu
khoa học.
Thạch nhũ là sản phẩm hình thành trong các hang động do sự nhỏ giọt của dung dịch đá vôi hoà tan trong nước có chứa a-xít các-bô-níc.
Ba-dơ là hợp chất mà phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hi-đrô-xít.
Ẩn dụ là gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng với nó.
Phân số thập phân là phân số mà mẫu là luỹ thừa của 10.
I. Thuật ngữ là gì?
Ví dụ 1: SGK/87
Tiết 30 – Tiếng Việt: THUẬT NGỮ
Ví dụ 2: SGK/88
Từ ngữ: thạch nhũ,
ba-dơ, ẩn dụ, phân số
thập phân chủ yếu dùng
trong VB khoa học,
công nghệ.
Ghi nhớ: SGK/88
I. Thuật ngữ là gì?
II. Đặc điểm của thuật
ngữ:
Tiết 30 : THUẬT NGỮ
Thạch nhũ là sản phẩm hình thành trong các hang động do sự nhỏ giọt của dung dịch đá vôi hoà tan trong nước có chứa a-xít các-bô-níc.
Ba-dơ là hợp chất mà phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hi-đrô-xít.
Ẩn dụ là gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng với nó.
Phân số thập phân là phân số mà mẫu là luỹ thừa của 10.
- Mỗi thuật ngữ chỉ
tương ứng với một
khái niệm.
1. CPU:
Đơn vị xử lý trung tâm trong máy tính.
Kỹ thuật mạng không dây.
3. E- Mail :
Hệ thống thư điện tử.
2. Wi – Fi :
Ti?t 30 :
THUẬT NGỮ
I. Thuật ngữ là gì?
II. Đặc điểm của thuật
ngữ:
Tiết 30 – Tiếng Việt: THUẬT NGỮ
- Mỗi thuật ngữ chỉ
tương ứng với một
khái niệm.
Em hãy tìm thuật ngữ cho khái niệm sau:
…………….là những chất do một nguyên tố hóa học cấu tạo nên.
………………… là tập hợp những từ có ít nhất một nét chung về nghĩa.
Đơn chất
Trường từ vựng
I. Thuật ngữ là gì?
II. Đặc điểm của thuật
ngữ:
Tiết 30 : THUẬT NGỮ
Ghi nhớ: SGK/89
- Mỗi thuật ngữ chỉ
tương ứng với một
khái niệm.
Từ muối nào có sắc thái biểu cảm?
a. Muối là một hợp chất có thể hoà tan trong nước.
b. Tay nâng chén muối đĩa gừng,
Gừng cay muối mặn xin đừng quên nhau.
(Ca dao)
- Thuật ngữ không có
biểu cảm.
Trong các câu sau, từ sông nào là thuật ngữ, từ sông nào có giá trị biểu cảm?
A. Sông là dòng chảy cố định trên bề mặt trái đất.
B. “Tôi dang tay ôm nước vào lòng
Sông mở nước ôm tôi vào dạ”.
C. “Làng tôi ở vốn làm nghề chài lưới
Nước bao vây cách bể nửa ngày sông”
I. Thuật ngữ là gì?
II. Đặc điểm của thuật
ngữ:
Tiết 30 : THUẬT NGỮ
Bài tập 1:
III. Luyện tập:
THẢO LUẬN NHÓM: 4 PHÚT
Nhóm 1,2 bài tập 1
Nhóm 3,4 bài tập 2
Nhóm 5, 6 bài tập 3
I. Thuật ngữ là gì?
II. Đặc điểm của thuật
ngữ:
Tiết 30 : THUẬT NGỮ
Bài tập 1:
III. Luyện tập:
1.……… …là tác dụng đẩy, kéo của vật này lên vật khác.
2 …………………là làm huỷ hoại dần dần lớp đất đá phủ trên bề mặt đất do các tác nhân gió,... 3…………………… là hiện tượng trong đó có sinh ra chất mới.
4……………là nơi có dấu vết cư trú và sinh sống của người xưa.
5…………….là hiện tượng hạt phấn tiếp xúc với đầu nhụy.
Lực
Xâm thực
Hiện tượng HH
Di chỉ
Thụ phấn
1./…......là tác dụng đẩy, kéo của vật này lên vật khác.
Lực
* Bài tập 1: Tìm thuật ngữ
Tiết 30 : THUẬT NGỮ
2./…………………..là tập hợp những từ có ít nhất một nét chung về nghĩa.
Trường từ vựng
Tiết 30 : THUẬT NGỮ
3./.……………là làm hủy hoại dần dần lớp đất đá phủ trên mặt đất do các tác nhân: gió, băng hà,nước chảy,...
Xâm thực
Tiết THUẬT NGỮ
4./.………………..là thị tộc theo dòng họ người cha, trong đó nam có quyền hơn nữ.
Thị tộc phụ hệ
Tiết 30 THUẬT NGỮ
5./.………là nơi có dấu vết cư trú và sinh sống của người xưa.
Di chỉ
Tiết THUẬT NGỮ
6./.…………….là hiện tượng hạt phấn tiếp xúc với đầu nhụy.
Thụ phấn
Tiết 30 : THUẬT NGỮ
7./.……………………..là đường thẳng vuông góc với một đoạn thẳng tại điểm giữa của đoạn ấy.
Đường trung trực
A
B
Tiết 30 THUẬT NGỮ
I. Thuật ngữ là gì?
II. Đặc điểm của thuật
ngữ:
Tiết 30 : THUẬT NGỮ
Bài tập 1:
III. Luyện tập:
7……… ……..là lượng nước chảy qua mặt cắt ngang lòng sông ở một điểm nào đó, Đơn vị đo; m3/s.
8……… … là lực hút của Trái Đất.
9……… ……là sức ép của khí quyển lên bề mặt Trái Đất.
10……… …………….. là thị tộc theo dòng họ người cha, trong đó nam có quyền hơn nữ.
11……… … …………… là đường thẳng vuông góc với một đoạn thẳng tại điểm giữa của đoạn ấy.
Lưu lượng
Trọng lực
Khí áp
Thị tộc phụ hệ
Đường trung trực
I. Thuật ngữ là gì?
Tiết 30 : THUẬT NGỮ
Bài tập 1:
III. Luyện tập:
Điểm tựa : Không được dùng như một thuật ngữ.
- Điểm tựa ở đây là chỗ dựa chính.
Bài tập 2:
II. Đặc điểm của thuật ngữ:
Tiết 30 : THUẬT NGỮ
III. Luyện tập:
Bài tập 3
a.Nước tự nhiên ở ao, hồ, sông, biển….là một hỗn hợp.
b.Đó là một chương trình biểu diễn hỗn hợp nhiều tiết mục
Thuật ngữ
Một từ thông thường
=> Chè thập cảm là một món ăn hỗn hợp nhiều nhất.
Hãy đặt câu với từ hỗn hợp dùng theo nghĩa thông thường?
Từ mặt trời nào được dùng với vai trò như một thuật ngữ?
1. Mặt trời là thiên thể trung tâm của hệ mặt trời, cũng là 1 hành tinh trong hệ Ngân Hà.
2. Mặt trời xuống biển như hòn lửa
Sóng đã cài then đêm sập cửa.
3. Ngày ngày mặt trời đi qua trên lăng
Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ.
Bài tập 4
IV. VẬN DỤNG TRONG HỌC TẬP
BÀI TẬP NHÓM - Em hãy giải thích các thuật ngữ sau :
Môi trường:
Bao gồm các yếu tố tự nhiên và yếu tố vật chất nhân tạo quan hệ mật thiết với nhau, bao quanh con người, có ảnh hưởng tới đời sống, sản xuất, sự tồn tại, phát triển của con người và thiên nhiên."
-Công nghệ môi trường:
"Công nghệ môi trường là tổng hợp các biện pháp vật lý, hoá học, sinh học nhằm ngăn ngừa, xử lý các chất độc hại phát sinh từ quá trình sản xuất và hoạt động của con người. Công nghệ môi trường bao gồm các tri thức dưới dạng nguyên lý, quy trình và các thiết bị kỹ thuật thực hiện nguyên lý và quy trình đó".
I.Khái niệm Thuật ngữ
1. Tìm hiểu VD: So sánh hai cách giải thích:
- Cách 1: giải thích theo nghĩa thông thường, dừng lại ở đặc tính bên ngoài => ai cũng hiểu.
- Cách 2: Kiên thức chuyên môn về hóa học, đặc tính bên trong của sự vật.( cách g/thích th/ngữ)
-Những từ ngữ được định nghĩa ( in đậm) chủ yếu được dùng trong văn bản khoa học, công nghệ.
2. Kết luận : Ghi nghớ Sgk/88
II. Đặc điểm của Thuật ngữ
Tìm hiểu:
-Các thuật ngữ dẫn ở mục I chỉ có một nghĩa.
-từ “muối” (a) Không có sắc thái biểu cảm. ( vì đây là một thuật ngữ)
-từ “muối” (b) có sắc thái biểu cảm, chỉ tình cảm sâu đậm của con người.
2. Kết luận : Ghi nghớ Sgk/89
III. Luyện tập
BT1: 1-lực; 2-xâm thực; 3-hiện tượng hóa học; -4-trường từ vựng; 5-di chỉ; 6-thụ phấn; 7-lưu lượng; 8-trọng lực; 9-khí áp; 10-đơn chất…
BT2: Từ “điểm tựa” không dùng như thuật ngữ, ở đây có nghĩa là chỗ dựa chính.
BT3: Từ “hỗn hợp” được dùng trong :
a/ dùng thuật ngữ.
b/ dùng theo nghĩa thông thường.
BT5 -Thị trường (thuật ngữ trong kinh tế học): nơi thường xuyên tiêu thụ hàng hóa. (Thị: chợ - yếu tố Hán Việt).
Thị trường (thuật ngữ trong vật lí): Chỉ phần không gian mà mắt có thể quan sát được. (Thị: thấy - yếu tố Hán Việt).
Hiện tượng đồng âm này có vi phạm nguyên tắc một thuật ngữ - một khái niệm đã nêu ở ghi nhớ không? Vì sao?
Không vi phạm vì hai thuật ngữ này được dùng ở hai lĩnh vực khoa học riêng biệt chứ không phải ở cùng một lĩnh vực.
BT4: Thuật ngữ“cá”: là động vật có xương sống,ở dưới nước, bơi bằng vây, thở bằng mang.
-Cách hiểu thông thường của người Việt: cá voi, cá heo thở bằng phổi,thuộc lớp thú.
Tiết 30 : THUẬT NGỮ
*Đối với bài học ở tiết học này:
Học ghi nhớ, làm bài tập 4,5 SGK/90
- Đặt câu có sử dụng thuật ngữ.
- Tìm và sửa lỗi do sử dụng thuật ngữ không đúng trong 1 văn bản cụ thể.
* Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:
Chuẩn bị bài Trau dồi vốn từ:
+ Đọc kĩ các đoạn trích trong mục 1 SGK/99,100.
+ Có những cách nào để trau dồi vốn từ?
V. GỢI MỞ HỌC SINH HỌC TẬP
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Sách giáo khoa 7
Sách giáo viên 7
Sách chuẩn kiến thức kĩ năng
Hình ảnh, tư liệu từ internet
SỬ DỤNG CÁC PHẦN MỀM
-Phần mềm thiết kế bài giảng E-learning Ispring suite9
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM
GIÁO VIÊN:NGUYỄN THỊ LIỄU
Cuộc thi cấp tỉnh Thiết kế bài giảng E Learning năm học 2020-2021
TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT – HỘI AN
E-mail: nguyenthilieu161992@gmail.com
Điện thoại di động: 0766500534
CHUẨN BỊ
-Chuẩn kiến thức kĩ năng, sách tham khảo.
-Đọc và tìm hiểu hai cách quan trọng để phát triển của từ vựng Tiếng Việt là tạo từ mới và mượn từ ngữ của tiếng nước ngoài.
-Chuẩn bị phiếu học tập, sách BT, BTTN.
MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Nắm chắc khái niệm thuật ngữ.
Những đặc điểm cơ bản của thuật ngữ.
2. Kỹ năng : Biết cách sử dụng thuật ngữ trong tạo lập văn bản.
Biết lựa chọn, sử dụng thuật ngữ phù hợp mục đích giao tiếp.
3. Thái độ:
Có ý thức sử dụng thuật ngữ cho phù hợp.
4. Định hướng phát triển phẩm chất, năng lực.
Phẩm chất them yêu quý vốn từ tiếng Việt
Năng lực tự học, giải quyết vấn đề; tư duy, ngôn ngữ
NỘI DUNG BÀI HỌC
I. Khái niệm về thuật ngữ
II. Đặc điểm của thuật ngữ
.
III. Luyện tập
THUẬT NGỮ
TIẾT 30
So sánh hai cách giải thích về nghĩa của từ nước và từ muối:
a. Cách 1:
- Nước là chất lỏng không màu, không mùi, có trong, sông hồ, biển…
- Muối là tinh thể trắng, vị mặn, thường được tách ra từ nước biển, dùng để ăn.
b. Cách 2:
- Nước là hợp chất của các nguyên tố hi-đrô và ô-xi, có công thức là H20.
- Muối là hợp chất mà phân tử gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc a-xít.
I. Thuật ngữ là gì?
Ví dụ 1: SGK/87
a. Cách giải thích dựa
vào đặc tính bên ngoài
của sự vật
Tiết 30 : THUẬT NGỮ
b. Cách giải thích dựa
vào đặc tính bên trong
của sự vật
Cảm tính.
Nghiên cứu
khoa học.
Thạch nhũ là sản phẩm hình thành trong các hang động do sự nhỏ giọt của dung dịch đá vôi hoà tan trong nước có chứa a-xít các-bô-níc.
Ba-dơ là hợp chất mà phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hi-đrô-xít.
Ẩn dụ là gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng với nó.
Phân số thập phân là phân số mà mẫu là luỹ thừa của 10.
I. Thuật ngữ là gì?
Ví dụ 1: SGK/87
Tiết 30 – Tiếng Việt: THUẬT NGỮ
Ví dụ 2: SGK/88
Từ ngữ: thạch nhũ,
ba-dơ, ẩn dụ, phân số
thập phân chủ yếu dùng
trong VB khoa học,
công nghệ.
Ghi nhớ: SGK/88
I. Thuật ngữ là gì?
II. Đặc điểm của thuật
ngữ:
Tiết 30 : THUẬT NGỮ
Thạch nhũ là sản phẩm hình thành trong các hang động do sự nhỏ giọt của dung dịch đá vôi hoà tan trong nước có chứa a-xít các-bô-níc.
Ba-dơ là hợp chất mà phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hi-đrô-xít.
Ẩn dụ là gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng với nó.
Phân số thập phân là phân số mà mẫu là luỹ thừa của 10.
- Mỗi thuật ngữ chỉ
tương ứng với một
khái niệm.
1. CPU:
Đơn vị xử lý trung tâm trong máy tính.
Kỹ thuật mạng không dây.
3. E- Mail :
Hệ thống thư điện tử.
2. Wi – Fi :
Ti?t 30 :
THUẬT NGỮ
I. Thuật ngữ là gì?
II. Đặc điểm của thuật
ngữ:
Tiết 30 – Tiếng Việt: THUẬT NGỮ
- Mỗi thuật ngữ chỉ
tương ứng với một
khái niệm.
Em hãy tìm thuật ngữ cho khái niệm sau:
…………….là những chất do một nguyên tố hóa học cấu tạo nên.
………………… là tập hợp những từ có ít nhất một nét chung về nghĩa.
Đơn chất
Trường từ vựng
I. Thuật ngữ là gì?
II. Đặc điểm của thuật
ngữ:
Tiết 30 : THUẬT NGỮ
Ghi nhớ: SGK/89
- Mỗi thuật ngữ chỉ
tương ứng với một
khái niệm.
Từ muối nào có sắc thái biểu cảm?
a. Muối là một hợp chất có thể hoà tan trong nước.
b. Tay nâng chén muối đĩa gừng,
Gừng cay muối mặn xin đừng quên nhau.
(Ca dao)
- Thuật ngữ không có
biểu cảm.
Trong các câu sau, từ sông nào là thuật ngữ, từ sông nào có giá trị biểu cảm?
A. Sông là dòng chảy cố định trên bề mặt trái đất.
B. “Tôi dang tay ôm nước vào lòng
Sông mở nước ôm tôi vào dạ”.
C. “Làng tôi ở vốn làm nghề chài lưới
Nước bao vây cách bể nửa ngày sông”
I. Thuật ngữ là gì?
II. Đặc điểm của thuật
ngữ:
Tiết 30 : THUẬT NGỮ
Bài tập 1:
III. Luyện tập:
THẢO LUẬN NHÓM: 4 PHÚT
Nhóm 1,2 bài tập 1
Nhóm 3,4 bài tập 2
Nhóm 5, 6 bài tập 3
I. Thuật ngữ là gì?
II. Đặc điểm của thuật
ngữ:
Tiết 30 : THUẬT NGỮ
Bài tập 1:
III. Luyện tập:
1.……… …là tác dụng đẩy, kéo của vật này lên vật khác.
2 …………………là làm huỷ hoại dần dần lớp đất đá phủ trên bề mặt đất do các tác nhân gió,... 3…………………… là hiện tượng trong đó có sinh ra chất mới.
4……………là nơi có dấu vết cư trú và sinh sống của người xưa.
5…………….là hiện tượng hạt phấn tiếp xúc với đầu nhụy.
Lực
Xâm thực
Hiện tượng HH
Di chỉ
Thụ phấn
1./…......là tác dụng đẩy, kéo của vật này lên vật khác.
Lực
* Bài tập 1: Tìm thuật ngữ
Tiết 30 : THUẬT NGỮ
2./…………………..là tập hợp những từ có ít nhất một nét chung về nghĩa.
Trường từ vựng
Tiết 30 : THUẬT NGỮ
3./.……………là làm hủy hoại dần dần lớp đất đá phủ trên mặt đất do các tác nhân: gió, băng hà,nước chảy,...
Xâm thực
Tiết THUẬT NGỮ
4./.………………..là thị tộc theo dòng họ người cha, trong đó nam có quyền hơn nữ.
Thị tộc phụ hệ
Tiết 30 THUẬT NGỮ
5./.………là nơi có dấu vết cư trú và sinh sống của người xưa.
Di chỉ
Tiết THUẬT NGỮ
6./.…………….là hiện tượng hạt phấn tiếp xúc với đầu nhụy.
Thụ phấn
Tiết 30 : THUẬT NGỮ
7./.……………………..là đường thẳng vuông góc với một đoạn thẳng tại điểm giữa của đoạn ấy.
Đường trung trực
A
B
Tiết 30 THUẬT NGỮ
I. Thuật ngữ là gì?
II. Đặc điểm của thuật
ngữ:
Tiết 30 : THUẬT NGỮ
Bài tập 1:
III. Luyện tập:
7……… ……..là lượng nước chảy qua mặt cắt ngang lòng sông ở một điểm nào đó, Đơn vị đo; m3/s.
8……… … là lực hút của Trái Đất.
9……… ……là sức ép của khí quyển lên bề mặt Trái Đất.
10……… …………….. là thị tộc theo dòng họ người cha, trong đó nam có quyền hơn nữ.
11……… … …………… là đường thẳng vuông góc với một đoạn thẳng tại điểm giữa của đoạn ấy.
Lưu lượng
Trọng lực
Khí áp
Thị tộc phụ hệ
Đường trung trực
I. Thuật ngữ là gì?
Tiết 30 : THUẬT NGỮ
Bài tập 1:
III. Luyện tập:
Điểm tựa : Không được dùng như một thuật ngữ.
- Điểm tựa ở đây là chỗ dựa chính.
Bài tập 2:
II. Đặc điểm của thuật ngữ:
Tiết 30 : THUẬT NGỮ
III. Luyện tập:
Bài tập 3
a.Nước tự nhiên ở ao, hồ, sông, biển….là một hỗn hợp.
b.Đó là một chương trình biểu diễn hỗn hợp nhiều tiết mục
Thuật ngữ
Một từ thông thường
=> Chè thập cảm là một món ăn hỗn hợp nhiều nhất.
Hãy đặt câu với từ hỗn hợp dùng theo nghĩa thông thường?
Từ mặt trời nào được dùng với vai trò như một thuật ngữ?
1. Mặt trời là thiên thể trung tâm của hệ mặt trời, cũng là 1 hành tinh trong hệ Ngân Hà.
2. Mặt trời xuống biển như hòn lửa
Sóng đã cài then đêm sập cửa.
3. Ngày ngày mặt trời đi qua trên lăng
Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ.
Bài tập 4
IV. VẬN DỤNG TRONG HỌC TẬP
BÀI TẬP NHÓM - Em hãy giải thích các thuật ngữ sau :
Môi trường:
Bao gồm các yếu tố tự nhiên và yếu tố vật chất nhân tạo quan hệ mật thiết với nhau, bao quanh con người, có ảnh hưởng tới đời sống, sản xuất, sự tồn tại, phát triển của con người và thiên nhiên."
-Công nghệ môi trường:
"Công nghệ môi trường là tổng hợp các biện pháp vật lý, hoá học, sinh học nhằm ngăn ngừa, xử lý các chất độc hại phát sinh từ quá trình sản xuất và hoạt động của con người. Công nghệ môi trường bao gồm các tri thức dưới dạng nguyên lý, quy trình và các thiết bị kỹ thuật thực hiện nguyên lý và quy trình đó".
I.Khái niệm Thuật ngữ
1. Tìm hiểu VD: So sánh hai cách giải thích:
- Cách 1: giải thích theo nghĩa thông thường, dừng lại ở đặc tính bên ngoài => ai cũng hiểu.
- Cách 2: Kiên thức chuyên môn về hóa học, đặc tính bên trong của sự vật.( cách g/thích th/ngữ)
-Những từ ngữ được định nghĩa ( in đậm) chủ yếu được dùng trong văn bản khoa học, công nghệ.
2. Kết luận : Ghi nghớ Sgk/88
II. Đặc điểm của Thuật ngữ
Tìm hiểu:
-Các thuật ngữ dẫn ở mục I chỉ có một nghĩa.
-từ “muối” (a) Không có sắc thái biểu cảm. ( vì đây là một thuật ngữ)
-từ “muối” (b) có sắc thái biểu cảm, chỉ tình cảm sâu đậm của con người.
2. Kết luận : Ghi nghớ Sgk/89
III. Luyện tập
BT1: 1-lực; 2-xâm thực; 3-hiện tượng hóa học; -4-trường từ vựng; 5-di chỉ; 6-thụ phấn; 7-lưu lượng; 8-trọng lực; 9-khí áp; 10-đơn chất…
BT2: Từ “điểm tựa” không dùng như thuật ngữ, ở đây có nghĩa là chỗ dựa chính.
BT3: Từ “hỗn hợp” được dùng trong :
a/ dùng thuật ngữ.
b/ dùng theo nghĩa thông thường.
BT5 -Thị trường (thuật ngữ trong kinh tế học): nơi thường xuyên tiêu thụ hàng hóa. (Thị: chợ - yếu tố Hán Việt).
Thị trường (thuật ngữ trong vật lí): Chỉ phần không gian mà mắt có thể quan sát được. (Thị: thấy - yếu tố Hán Việt).
Hiện tượng đồng âm này có vi phạm nguyên tắc một thuật ngữ - một khái niệm đã nêu ở ghi nhớ không? Vì sao?
Không vi phạm vì hai thuật ngữ này được dùng ở hai lĩnh vực khoa học riêng biệt chứ không phải ở cùng một lĩnh vực.
BT4: Thuật ngữ“cá”: là động vật có xương sống,ở dưới nước, bơi bằng vây, thở bằng mang.
-Cách hiểu thông thường của người Việt: cá voi, cá heo thở bằng phổi,thuộc lớp thú.
Tiết 30 : THUẬT NGỮ
*Đối với bài học ở tiết học này:
Học ghi nhớ, làm bài tập 4,5 SGK/90
- Đặt câu có sử dụng thuật ngữ.
- Tìm và sửa lỗi do sử dụng thuật ngữ không đúng trong 1 văn bản cụ thể.
* Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:
Chuẩn bị bài Trau dồi vốn từ:
+ Đọc kĩ các đoạn trích trong mục 1 SGK/99,100.
+ Có những cách nào để trau dồi vốn từ?
V. GỢI MỞ HỌC SINH HỌC TẬP
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Sách giáo khoa 7
Sách giáo viên 7
Sách chuẩn kiến thức kĩ năng
Hình ảnh, tư liệu từ internet
SỬ DỤNG CÁC PHẦN MỀM
-Phần mềm thiết kế bài giảng E-learning Ispring suite9
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất