Bài 51. Thực hành: Hệ sinh thái

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tuấn Hưng
Ngày gửi: 16h:31' 27-08-2024
Dung lượng: 13.5 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tuấn Hưng
Ngày gửi: 16h:31' 27-08-2024
Dung lượng: 13.5 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
I. MỤC TIÊU: SGK/154
II. CHUẨN BỊ: SGK/154
III. CÁCH TIẾN HÀNH
1. HỆ SINH THÁI
Hệ sinh thái rừng
Hệ sinh thái thảo nguyên
Hệ sinh thái biển
Hệ sinh thái sông
Hệ sinh thái nông nghiệp
Hệ sinh thái hồ
Thế nào là một hệ sinh thái?
? Nêu các thành phần chính trong hệ sinh
thái rừng nhiệt đới.
- Thành phần vô sinh: Đất, đá, lá rụng, mùn hữu cơ,...
- Thành phần sống:
+ Sinh vật sản xuất: Cây gỗ, cây cỏ,…
+ Sinh vật tiêu thụ bậc 1: Sâu ăn lá cây, chuột, hươu, …
+ Sinh vật tiêu thụ bậc 2: Bọ ngựa, cầy,…
+ Sinh vật tiêu thụ bậc 3: Rắn, đại bàng, hổ,…
+ Sinh vật phân giải: Vi sinh vật, nấm, địa y, giun đất,…
? Em hãy chọn nội dung cột B sao cho phù hợp với cột A,
đáp án ghi vào cột kết quả.
Cột A
1 – Hệ sinh thái
2 – Sinh vật sản xuất
Cột B
A – là thực vật.
Kết quả
1 –G
…
B – là một dãy nhiều loài sinh vật có quan hệ
A
dinh dưỡng với nhau. Mỗi loài trong chuỗi thức 2 – …
ăn vừa là sinh vật tiêu thụ mắt xích đứng trước,
vừa là sinh vật bị mắt xích phía sau tiêu thụ.
E
3–C
…
3 – Sinh vật tiêu thụ
C – là vi khuẩn, nấm, . . .
4 – Sinh vật phân hủy D – gồm các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích 4 – …
chung
5– Một chuỗi thức ăn
6 – Một lưới thức ăn
B
5–…
D
E – là động vật.
G – bao gồm quần xã sinh vật và khu vực sống 6 – …
Hệ sinh thái tự nhiên:
Rừng mưa nhiệt đới
Rừng lá kim (Taiga)
HỆ SINH THÁI TRÊN CẠN
Rừng lá rộng ôn đới
Thảo nguyên
HỆ SINH THÁI DƯỚI NƯỚC
(NƯỚC MẶN)
Hệ sinh thái vùng biển khơi
Hệ sinh thái tự nhiên:
Hệ sinh thái biển ven bờ
HỆ SINH THÁI DƯỚI NƯỚC
(NƯỚC NGỌT)
Hệ sinh thái nước chảy (suối, sông)
Hệ sinh thái tự nhiên:
Hệ sinh thái nước đứng (ao, hồ)
Hệ sinh thái nhân tạo:
Đồi cà phê
Đồi chè
Cánh đồng lúa là hệ
sinh thái nhân tạo
Một vài hình ảnh về sinh vật trong rừng nhiệt đới
Động vật :
Hổ
Thú ăn mối
Trâu rừng
Thỏ
Chó sói đỏ
Cầy hương
Chim cắt
Chà vá chân nâu
Mèo rừng
Quạ đen
Hà mã
Linh miêu
Voi
Sư tử
Kền kền
Vượn tay
trắng
Kên kên
Bảng 51.1: Các thành phần của hệ sinh thái quan sát
Các nhân tố vô sinh
Các nhân tố hữu sinh
- Những nhân tố tự nhiên: - Trong tự nhiên :
Đất, ánh sáng, độ ẩm, nhiệt Sinh vật sản xuất như : cây gỗ, cây cỏ..;
độ, gió …
sinh vật tiêu thụ như cấp 1 châu chấu, sâu ăn lá, bò,
chuột, tắc kè,..
- Những nhân tố do hoạt Sinh vật phân giải: VSV, nấm, địa y,…
động của con người:
- Do con người :
-Trồng rừng, chăm sóc + Trồng trọt như cây lúa, ngô, chè, chuối, mít, ổi…
rừng…
+ Chăn nuôi như vịt, gà, dê, bò, lợn…
- Đắp hồ, xây đập, tạo
mương..
- Độ sâu của hồ, mương….
Bảng 51.2: Thành phần thực vật trong khu vực
thực hành
Loài có
Loài có Loài có ít Loài rất ít
nhiều cá nhiều cá
cá thể
cá thể
thể nhất
thể
Tên loài: Tên loài: Tên loài: Tên loài:
Cây lúa… Cây cỏ dại
Rau
Rong đuôi
, bắp,
muống..
chồn…
bèo…
Bảng 51.3: Thành phần động vật trong khu
vực thực hành
Loài có
Loài có
Loài có ít
nhiều cá
nhiều cá
cá thể
thể nhất
thể
Tên loài:
Tên loài:
Tên loài:
sâu bọ,.. Vịt, ốc, cá .. Hến, ếch,
nhái…
Loài rất ít
cá thể
Tên loài:
Cò,
chuột…
I. MỤC TIÊU: SGK/154
II. CHUẨN BỊ: SGK/154
III. CÁCH TIẾN HÀNH
1. HỆ SINH THÁI
2. CHUỖI THỨC ĂN
Bảng 51.4. Các thành phần sinh vật trong hệ sinh thái
Sinh vật sản xuất
Tên loài : cây cỏ, cây lúa
Môi trường sống: trên cạn, đầm lầy
Động vật ăn thực vật (sinh vật tiêu thụ)
Tên loài; châu chấu, ốc, bọ ngựa… Thức ăn của từng loại: lúa, sâu bọ,..
Động vật ăn thịt (sinh vật tiêu thụ)
Tên loài: kiến, rắn,..
Thức ăn của từng loại: rầy, chuột,…
Động vật ăn thịt (động vật ăn các động vật ghi ở trên) (sinh vật tiêu thụ)
Tên loài: ếch, nhái, …
Thức ăn của từng loại: kiến, tắc kè…
Sinh vật phân giải
- Vi khuẩn, Giun đất (nếu có)
Môi trường sống: trong đất ẩm
Các thành phần trong chuỗi thức ăn:
Thực vật
Sinh vật
sản xuất
sâu
bọ ngựa
rắn
Sinh vật tiêu thụ
Sinh vật Sinh vật Sinh vật
tiêu thụ tiêu thụ tiêu thụ
bậc 1
bậc 2
bậc 3
Vi sinh vật
Sinh vật
phân giải
Chuoãi thöùc aên:
Bọ ngựa
Rắn
Rắn
Thực vật
Sâu
Thực vật
Chuột
Cầy
Thực vật
Chuột
Chuột
Rắn
Sâu
Sâu
Bọ ngựa
Rắn
Rắn
Chuột
Cầy
Cầy
Đại bàng
Thực vật
Đại bàng
Vi sinh vật
Vi sinh vật
Vi sinh vật
Vi
Vi sinh
sinh vật
vật
Sơ đồ lưới thức ăn của hệ sinh thái:
Sơ đồ lưới thức ăn của hệ sinh thái:
Thực vật
Sâu
Bọ ngựa
Rắn
Chuột
Cầy
Đại bàng
Vi sinh vật
Sinh vật
Sinh vật
Sinh vật
sản xuất
tiêu thụ
phân giải
- Các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung tạo
thành một lưới thức ăn.
-> Lưới thức ăn càng nhiều mắt xích chung thì
càng ổn định
? Tìm các chuỗi thức ăn có trong lưới thức ăn sau?
? Cho 1 quần xã sinh vật đơn giản gồm: thỏ, thực vật,
gà, cáo, vi sinh vật, đại bàng. Hãy thành lập một lưới
thức ăn có đủ các quần thể sinh vật đó.
Gà
Cáo
Thực vật
Vi sinh vật
Thỏ
Đại bàng
Thảo luận nhóm: Đề xuất các biện pháp để bảo vệ
tốt hệ sinh thái đồng ruộng
+Không được vứt chai thuốc trừ sâu bừa bãi
trên đồng ruộng
+ Không xã rác bừa bãi làm ô nhiễm hệ sinh
thái quan sát
+ Chăm sóc và bảo vệ hệ sinh thái đồng ruộng
xanh sạch đẹp
+ Tuyên truyền phát động moị phong trào bảo
vệ hệ sinh thái
I. MỤC TIÊU: SGK/154
II. CHUẨN BỊ: SGK/154
III. CÁCH TIẾN HÀNH
IV. THU HOẠCH
1. Các sinh vật chủ yếu trong hệ sinh thái là lúa, sâu bọ .
? Xác định các thành phần trong Chuỗi thức ăn?
b. Cảm tưởng của em sau khi học bài thực hành về hệ sinh thái .
Chúng ta cần làm gì để bảo vệ hệ sinh thái đã quan sát
Sau chuyến đi thực hành thực tế này em cũng như và các bạn
cảm thấy rất vui và thú vị, một bộ môn vừa học vừa chơi, áp
dụng được trong đời sống hàng ngày mà ai cũng có thể dễ dàng
tiếp thu. Một bộ môn vừa học vừa chơi có thể nói là học đi đôi
với hành giúp em chúng em có thể hiểu thêm về thiên nhiên,
giúp chúng em gắn bó với thiên nhiên, gắn với nhau cùng tham
gia để hiểu nhau hơn. Sinh học chúng em cần bộ môn này.
Chúng em muốn rằng hệ sinh thái chúng em quan sát hôm nay
sẽ luôn xanh sạch đẹp
b. Cảm tưởng của em sau khi học bài thực hành về
hệ sinh thái . Chúng ta cần làm gì để bảo vệ hệ sinh
thái đã quan sát
+ Biết được sự đa dạng của hệ sinh thái
+ Mối quan hệ chặt chẽ và đa dạng của các loài
sinh vật
+ Biết được những tác hại mà con người đã gây ra
tàn phá môi trường sống
+ Có ý thức bảo vệ môi trường sống
Sinh quyển là lớp
vỏ thông
* Khái
niệm thường
sinh quyển
của Trái Đất, là hệ thống động vô
cùng phức tạp với số lượng lớn các
vật chất sống cùng toàn bộ các
sản phẩm do hoạt động sống của
vật chất sống gây ra. Như vậy,
sinh quyển chính là toàn bộ thế
giới sinh vật (đã, đang và sẽ tồn
tại trên vỏ Trái Đất) cùng các yếu
tố
của
môi
trường
bao
quanh
Sinh quyển bao gồm toàn bộ
chúng trên Trái Đất.
thủy quyển, tầng thấp của khí
quyển và phần trên của thạch
HỆ SINH THÁI RỪNG NGẬP MẶN CẦN GIỜ
• Nguồn nước : hạ lưu
sông Đồng Nai – Sài Gòn
nằm ở cửa ngõ Đông Nam
Thành phố Hồ Chí Minh
Tọa độ: 10°22' – 10°40'
độ vĩ Bắc và 106°46' –
107°01' kinh độ Đông.
• Phù sa : từ sông Đồng
Nai
• Thủy triều : ảnh hưởng
từ biển
Thành phần sinh vật
1. Động vật
• Loài nhiều nhất: đàn khỉ đuôi dài (Macaca fascicularis) cùng nhiều
loài chim, cò.
• Loài ít : tắc kè, Kỳ đà nước, trăn đất,trăn gấm, rắn cặp nong,
rắn hổ mang, cá sấu hoa cà,…
Kỳ đà
Cánước
sấu hoa cà
Trăn
gấm
Trăn
đất
2. Thực vật
• Loài nhiều : đước, bần trắng, mấm trắng
Đước
Bần trắng
Mấm trắng
• Loài ít: bần chua, ô rô, dừa lá, ráng, v.v…
Cây
Bần
chua
Ôráng
rô
CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG
Câu 1: Dòng năng lượng trong chuỗi thức ăn, năng lượng khởi đầu
trong sinh giới được lấy từ đâu?
A. Từ môi trường không khí
B. Từ nước
C. Từ chất dinh dưỡng trong đất
D. Từ năng lượng mặt trời
Câu 2: Khi một con Cáo ăn thịt một con Thỏ, khi đó con Cáo gọi là gì ?
A. Sinh vật sản xuất.
B. Sinh vật tiêu thụ cấp 1.
C. Sinh vật tiêu thụ cấp 2.
D. Sinh vật phân giải.
Câu 3: Trong chuỗi thức ăn sau:
Cây cỏ Bọ rùa Ếch Rắn Vi sinh vật
+ Thì rắn là:
A. Sinh vật sản xuất
B. Sinh vật tiêu thụ cấp 1
C. Sinh vật tiêu thụ cấp 2
D. Sinh vật tiêu thụ cấp 3
Câu 4: Cho chuỗi thức ăn đơn giản còn để chỗ trống sau:
Cây gỗ (...........) Chuột Rắn Vi sinh vật
Loài nào sau đây điền vào chỗ trống là hợp lí nhất
A. Mèo
B. Sâu ăn lá cây
C. Bọ ngựa
D. Ếch
Câu 5: Trong chuỗi thức ăn, sinh vật sản xuất là loài sinh vật nào sau đây ?
A. Nấm và vi khuẩn
B. Thực vật
C. Động vật ăn thực vật
D. Các động vật kí sinh
Câu 6: Sinh vật tiêu thụ gồm những đối tượng nào sau đây?
A. Động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt bậc 1, động vật ăn thịt
bậc 2
B. Động vật ăn thịt bậc 1, động vật ăn thịt bậc 2, thực vật
C. Động vật ăn thịt bậc 2, động vật ăn thực vật, thực vật
D. Thực vật, động vật ăn thịt bậc 2, động vật ăn thực vật
Câu 7: Năm sinh vật là: Trăn, cỏ, châu chấu, gà rừng và vi
khuẩn có thể có quan hệ dinh dưỡng theo sơ đồ nào dưới đây
A. Cỏ châu chấu trăn gà rừng vi khuẩn
B. Cỏ trăn châu chấu vi khuẩn gà rừng
C. Cỏ châu chấu gà rừng trăn vi khuẩn
D. Cỏ châu chấu vi khuẩn gà rừng trăn
Câu 8: Lưới thức ăn là
A. Gồm một chuỗi thức ăn
B. Gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau
C. Gồm các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung
D. Gồm ít nhất là 1 chuỗi thức ăn trở lên
Câu 9: Thành phần vô sinh của hệ sinh thái bao gồm những yếu tố nào
sau đây:
A. Các chất vô cơ: Nước, khí cacbonic, khí oxi...., các loài vi rút, vi
khuẩn...
B. Các chất mùn, bã, các loài rêu, địa y.
C. Các nhân tố khí hậu như: Nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm... các loại nấm,
mốc.
D. Nước, khí cacbonic, khí oxi, nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm.
Câu 10: Một hệ sinh thái hoàn chỉnh bao gồm những thành phần chủ
yếu nào sau đây:
A. Thành phần vô sinh, thành phần hữu cơ, thành phần vô cơ
B. Thành phần động vật, thành phần thực vật, thành phần vi sinh vật
C. Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải
D. Thành phần vô sinh, sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật
phân giải
II. CHUẨN BỊ: SGK/154
III. CÁCH TIẾN HÀNH
1. HỆ SINH THÁI
Hệ sinh thái rừng
Hệ sinh thái thảo nguyên
Hệ sinh thái biển
Hệ sinh thái sông
Hệ sinh thái nông nghiệp
Hệ sinh thái hồ
Thế nào là một hệ sinh thái?
? Nêu các thành phần chính trong hệ sinh
thái rừng nhiệt đới.
- Thành phần vô sinh: Đất, đá, lá rụng, mùn hữu cơ,...
- Thành phần sống:
+ Sinh vật sản xuất: Cây gỗ, cây cỏ,…
+ Sinh vật tiêu thụ bậc 1: Sâu ăn lá cây, chuột, hươu, …
+ Sinh vật tiêu thụ bậc 2: Bọ ngựa, cầy,…
+ Sinh vật tiêu thụ bậc 3: Rắn, đại bàng, hổ,…
+ Sinh vật phân giải: Vi sinh vật, nấm, địa y, giun đất,…
? Em hãy chọn nội dung cột B sao cho phù hợp với cột A,
đáp án ghi vào cột kết quả.
Cột A
1 – Hệ sinh thái
2 – Sinh vật sản xuất
Cột B
A – là thực vật.
Kết quả
1 –G
…
B – là một dãy nhiều loài sinh vật có quan hệ
A
dinh dưỡng với nhau. Mỗi loài trong chuỗi thức 2 – …
ăn vừa là sinh vật tiêu thụ mắt xích đứng trước,
vừa là sinh vật bị mắt xích phía sau tiêu thụ.
E
3–C
…
3 – Sinh vật tiêu thụ
C – là vi khuẩn, nấm, . . .
4 – Sinh vật phân hủy D – gồm các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích 4 – …
chung
5– Một chuỗi thức ăn
6 – Một lưới thức ăn
B
5–…
D
E – là động vật.
G – bao gồm quần xã sinh vật và khu vực sống 6 – …
Hệ sinh thái tự nhiên:
Rừng mưa nhiệt đới
Rừng lá kim (Taiga)
HỆ SINH THÁI TRÊN CẠN
Rừng lá rộng ôn đới
Thảo nguyên
HỆ SINH THÁI DƯỚI NƯỚC
(NƯỚC MẶN)
Hệ sinh thái vùng biển khơi
Hệ sinh thái tự nhiên:
Hệ sinh thái biển ven bờ
HỆ SINH THÁI DƯỚI NƯỚC
(NƯỚC NGỌT)
Hệ sinh thái nước chảy (suối, sông)
Hệ sinh thái tự nhiên:
Hệ sinh thái nước đứng (ao, hồ)
Hệ sinh thái nhân tạo:
Đồi cà phê
Đồi chè
Cánh đồng lúa là hệ
sinh thái nhân tạo
Một vài hình ảnh về sinh vật trong rừng nhiệt đới
Động vật :
Hổ
Thú ăn mối
Trâu rừng
Thỏ
Chó sói đỏ
Cầy hương
Chim cắt
Chà vá chân nâu
Mèo rừng
Quạ đen
Hà mã
Linh miêu
Voi
Sư tử
Kền kền
Vượn tay
trắng
Kên kên
Bảng 51.1: Các thành phần của hệ sinh thái quan sát
Các nhân tố vô sinh
Các nhân tố hữu sinh
- Những nhân tố tự nhiên: - Trong tự nhiên :
Đất, ánh sáng, độ ẩm, nhiệt Sinh vật sản xuất như : cây gỗ, cây cỏ..;
độ, gió …
sinh vật tiêu thụ như cấp 1 châu chấu, sâu ăn lá, bò,
chuột, tắc kè,..
- Những nhân tố do hoạt Sinh vật phân giải: VSV, nấm, địa y,…
động của con người:
- Do con người :
-Trồng rừng, chăm sóc + Trồng trọt như cây lúa, ngô, chè, chuối, mít, ổi…
rừng…
+ Chăn nuôi như vịt, gà, dê, bò, lợn…
- Đắp hồ, xây đập, tạo
mương..
- Độ sâu của hồ, mương….
Bảng 51.2: Thành phần thực vật trong khu vực
thực hành
Loài có
Loài có Loài có ít Loài rất ít
nhiều cá nhiều cá
cá thể
cá thể
thể nhất
thể
Tên loài: Tên loài: Tên loài: Tên loài:
Cây lúa… Cây cỏ dại
Rau
Rong đuôi
, bắp,
muống..
chồn…
bèo…
Bảng 51.3: Thành phần động vật trong khu
vực thực hành
Loài có
Loài có
Loài có ít
nhiều cá
nhiều cá
cá thể
thể nhất
thể
Tên loài:
Tên loài:
Tên loài:
sâu bọ,.. Vịt, ốc, cá .. Hến, ếch,
nhái…
Loài rất ít
cá thể
Tên loài:
Cò,
chuột…
I. MỤC TIÊU: SGK/154
II. CHUẨN BỊ: SGK/154
III. CÁCH TIẾN HÀNH
1. HỆ SINH THÁI
2. CHUỖI THỨC ĂN
Bảng 51.4. Các thành phần sinh vật trong hệ sinh thái
Sinh vật sản xuất
Tên loài : cây cỏ, cây lúa
Môi trường sống: trên cạn, đầm lầy
Động vật ăn thực vật (sinh vật tiêu thụ)
Tên loài; châu chấu, ốc, bọ ngựa… Thức ăn của từng loại: lúa, sâu bọ,..
Động vật ăn thịt (sinh vật tiêu thụ)
Tên loài: kiến, rắn,..
Thức ăn của từng loại: rầy, chuột,…
Động vật ăn thịt (động vật ăn các động vật ghi ở trên) (sinh vật tiêu thụ)
Tên loài: ếch, nhái, …
Thức ăn của từng loại: kiến, tắc kè…
Sinh vật phân giải
- Vi khuẩn, Giun đất (nếu có)
Môi trường sống: trong đất ẩm
Các thành phần trong chuỗi thức ăn:
Thực vật
Sinh vật
sản xuất
sâu
bọ ngựa
rắn
Sinh vật tiêu thụ
Sinh vật Sinh vật Sinh vật
tiêu thụ tiêu thụ tiêu thụ
bậc 1
bậc 2
bậc 3
Vi sinh vật
Sinh vật
phân giải
Chuoãi thöùc aên:
Bọ ngựa
Rắn
Rắn
Thực vật
Sâu
Thực vật
Chuột
Cầy
Thực vật
Chuột
Chuột
Rắn
Sâu
Sâu
Bọ ngựa
Rắn
Rắn
Chuột
Cầy
Cầy
Đại bàng
Thực vật
Đại bàng
Vi sinh vật
Vi sinh vật
Vi sinh vật
Vi
Vi sinh
sinh vật
vật
Sơ đồ lưới thức ăn của hệ sinh thái:
Sơ đồ lưới thức ăn của hệ sinh thái:
Thực vật
Sâu
Bọ ngựa
Rắn
Chuột
Cầy
Đại bàng
Vi sinh vật
Sinh vật
Sinh vật
Sinh vật
sản xuất
tiêu thụ
phân giải
- Các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung tạo
thành một lưới thức ăn.
-> Lưới thức ăn càng nhiều mắt xích chung thì
càng ổn định
? Tìm các chuỗi thức ăn có trong lưới thức ăn sau?
? Cho 1 quần xã sinh vật đơn giản gồm: thỏ, thực vật,
gà, cáo, vi sinh vật, đại bàng. Hãy thành lập một lưới
thức ăn có đủ các quần thể sinh vật đó.
Gà
Cáo
Thực vật
Vi sinh vật
Thỏ
Đại bàng
Thảo luận nhóm: Đề xuất các biện pháp để bảo vệ
tốt hệ sinh thái đồng ruộng
+Không được vứt chai thuốc trừ sâu bừa bãi
trên đồng ruộng
+ Không xã rác bừa bãi làm ô nhiễm hệ sinh
thái quan sát
+ Chăm sóc và bảo vệ hệ sinh thái đồng ruộng
xanh sạch đẹp
+ Tuyên truyền phát động moị phong trào bảo
vệ hệ sinh thái
I. MỤC TIÊU: SGK/154
II. CHUẨN BỊ: SGK/154
III. CÁCH TIẾN HÀNH
IV. THU HOẠCH
1. Các sinh vật chủ yếu trong hệ sinh thái là lúa, sâu bọ .
? Xác định các thành phần trong Chuỗi thức ăn?
b. Cảm tưởng của em sau khi học bài thực hành về hệ sinh thái .
Chúng ta cần làm gì để bảo vệ hệ sinh thái đã quan sát
Sau chuyến đi thực hành thực tế này em cũng như và các bạn
cảm thấy rất vui và thú vị, một bộ môn vừa học vừa chơi, áp
dụng được trong đời sống hàng ngày mà ai cũng có thể dễ dàng
tiếp thu. Một bộ môn vừa học vừa chơi có thể nói là học đi đôi
với hành giúp em chúng em có thể hiểu thêm về thiên nhiên,
giúp chúng em gắn bó với thiên nhiên, gắn với nhau cùng tham
gia để hiểu nhau hơn. Sinh học chúng em cần bộ môn này.
Chúng em muốn rằng hệ sinh thái chúng em quan sát hôm nay
sẽ luôn xanh sạch đẹp
b. Cảm tưởng của em sau khi học bài thực hành về
hệ sinh thái . Chúng ta cần làm gì để bảo vệ hệ sinh
thái đã quan sát
+ Biết được sự đa dạng của hệ sinh thái
+ Mối quan hệ chặt chẽ và đa dạng của các loài
sinh vật
+ Biết được những tác hại mà con người đã gây ra
tàn phá môi trường sống
+ Có ý thức bảo vệ môi trường sống
Sinh quyển là lớp
vỏ thông
* Khái
niệm thường
sinh quyển
của Trái Đất, là hệ thống động vô
cùng phức tạp với số lượng lớn các
vật chất sống cùng toàn bộ các
sản phẩm do hoạt động sống của
vật chất sống gây ra. Như vậy,
sinh quyển chính là toàn bộ thế
giới sinh vật (đã, đang và sẽ tồn
tại trên vỏ Trái Đất) cùng các yếu
tố
của
môi
trường
bao
quanh
Sinh quyển bao gồm toàn bộ
chúng trên Trái Đất.
thủy quyển, tầng thấp của khí
quyển và phần trên của thạch
HỆ SINH THÁI RỪNG NGẬP MẶN CẦN GIỜ
• Nguồn nước : hạ lưu
sông Đồng Nai – Sài Gòn
nằm ở cửa ngõ Đông Nam
Thành phố Hồ Chí Minh
Tọa độ: 10°22' – 10°40'
độ vĩ Bắc và 106°46' –
107°01' kinh độ Đông.
• Phù sa : từ sông Đồng
Nai
• Thủy triều : ảnh hưởng
từ biển
Thành phần sinh vật
1. Động vật
• Loài nhiều nhất: đàn khỉ đuôi dài (Macaca fascicularis) cùng nhiều
loài chim, cò.
• Loài ít : tắc kè, Kỳ đà nước, trăn đất,trăn gấm, rắn cặp nong,
rắn hổ mang, cá sấu hoa cà,…
Kỳ đà
Cánước
sấu hoa cà
Trăn
gấm
Trăn
đất
2. Thực vật
• Loài nhiều : đước, bần trắng, mấm trắng
Đước
Bần trắng
Mấm trắng
• Loài ít: bần chua, ô rô, dừa lá, ráng, v.v…
Cây
Bần
chua
Ôráng
rô
CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG
Câu 1: Dòng năng lượng trong chuỗi thức ăn, năng lượng khởi đầu
trong sinh giới được lấy từ đâu?
A. Từ môi trường không khí
B. Từ nước
C. Từ chất dinh dưỡng trong đất
D. Từ năng lượng mặt trời
Câu 2: Khi một con Cáo ăn thịt một con Thỏ, khi đó con Cáo gọi là gì ?
A. Sinh vật sản xuất.
B. Sinh vật tiêu thụ cấp 1.
C. Sinh vật tiêu thụ cấp 2.
D. Sinh vật phân giải.
Câu 3: Trong chuỗi thức ăn sau:
Cây cỏ Bọ rùa Ếch Rắn Vi sinh vật
+ Thì rắn là:
A. Sinh vật sản xuất
B. Sinh vật tiêu thụ cấp 1
C. Sinh vật tiêu thụ cấp 2
D. Sinh vật tiêu thụ cấp 3
Câu 4: Cho chuỗi thức ăn đơn giản còn để chỗ trống sau:
Cây gỗ (...........) Chuột Rắn Vi sinh vật
Loài nào sau đây điền vào chỗ trống là hợp lí nhất
A. Mèo
B. Sâu ăn lá cây
C. Bọ ngựa
D. Ếch
Câu 5: Trong chuỗi thức ăn, sinh vật sản xuất là loài sinh vật nào sau đây ?
A. Nấm và vi khuẩn
B. Thực vật
C. Động vật ăn thực vật
D. Các động vật kí sinh
Câu 6: Sinh vật tiêu thụ gồm những đối tượng nào sau đây?
A. Động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt bậc 1, động vật ăn thịt
bậc 2
B. Động vật ăn thịt bậc 1, động vật ăn thịt bậc 2, thực vật
C. Động vật ăn thịt bậc 2, động vật ăn thực vật, thực vật
D. Thực vật, động vật ăn thịt bậc 2, động vật ăn thực vật
Câu 7: Năm sinh vật là: Trăn, cỏ, châu chấu, gà rừng và vi
khuẩn có thể có quan hệ dinh dưỡng theo sơ đồ nào dưới đây
A. Cỏ châu chấu trăn gà rừng vi khuẩn
B. Cỏ trăn châu chấu vi khuẩn gà rừng
C. Cỏ châu chấu gà rừng trăn vi khuẩn
D. Cỏ châu chấu vi khuẩn gà rừng trăn
Câu 8: Lưới thức ăn là
A. Gồm một chuỗi thức ăn
B. Gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau
C. Gồm các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung
D. Gồm ít nhất là 1 chuỗi thức ăn trở lên
Câu 9: Thành phần vô sinh của hệ sinh thái bao gồm những yếu tố nào
sau đây:
A. Các chất vô cơ: Nước, khí cacbonic, khí oxi...., các loài vi rút, vi
khuẩn...
B. Các chất mùn, bã, các loài rêu, địa y.
C. Các nhân tố khí hậu như: Nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm... các loại nấm,
mốc.
D. Nước, khí cacbonic, khí oxi, nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm.
Câu 10: Một hệ sinh thái hoàn chỉnh bao gồm những thành phần chủ
yếu nào sau đây:
A. Thành phần vô sinh, thành phần hữu cơ, thành phần vô cơ
B. Thành phần động vật, thành phần thực vật, thành phần vi sinh vật
C. Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải
D. Thành phần vô sinh, sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật
phân giải
 







Các ý kiến mới nhất