Tìm kiếm Bài giảng
Bài 37. Thực hành: Phân tích một khẩu phần cho trước

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Minh Tươi (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:45' 04-02-2023
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 357
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Minh Tươi (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:45' 04-02-2023
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 357
Số lượt thích:
0 người
I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- Trình bày được các bước tiến hành lập khẩu phần ăn.
- Dựa trên một khẩu phần ăn trong bài tính lượng calo cung cấp cho
cơ thể điền vào bảng 37.3 (SGK) để xác định mức độ đáp ứng của
cơ thể.
- Biết xây dựng khẩu phần ăn hợp lí cho bản thân và gia đình.
2. Kĩ năng:
- Kĩ năng nhận thức: Xác định được nhu cầu dinh dưỡng của bản
thân.
- Kĩ năng sống: Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin, kĩ năng quản lí
thời gian, đảm nhận trách nhiệm được phân công.
3. Thái độ: Có ý thức bảo vệ sức khỏe, chống suy dinh dưỡng hay
béo phì.
II. Nội dung và cách tiến hành
- Các bước tiến hành phân tích khẩu phần ăn:
+ Bước 1: Kẻ bảng tính toán theo mẫu bảng 37.1
Tên
thực
phẩm
Gạo tẻ
Cá
chép
Tổng
cộng
Khối lượng
A
A1
A2
Thành phần dinh
dưỡng
Pr
Lipit
G
Năng
lượng
Muối
khoáng
Ca
Fe
Vitamin
A
B1
B2
PP
C
- Bước 2: Điền tên thực phẩm, điền số lượng cung cấp vào cột A
+ Xác định lượng thải bỏ A1 = A x tỉ lệ % thải bỏ.
A1 = 200 x 45% = 90
+ Xác định lượng thực phẩm ăn được: A2 = A - A1
A2 = 200 - 90 = 110
Tên
thực
phẩm
Ngô
tươi
Khối lượng
A
A1
A2
200
90
110
Thành phần dinh
dưỡng
Pr
Lipit
G
Năng
lượng
Muối
khoáng
Ca
Fe
Vitamin
A
B1
B2
PP
C
Bước 3: Tính giá trị của từng loại thực phẩm và điền thành phần
dinh dưỡng.
Tên
thực
phẩm
Ngô
tươi
Khối lượng
A
A1
A2
200
90
110
Thành phần dinh
dưỡng
Pr
Lipit
G
4,51 2,53 43,56
Pr = 4,1 x A2 : 100
= 4,1 x 110: 100 = 4,51
L = 2,3 x A2 : 100
= 2,3 x 110: 100 = 2,53
Năng
lượng
Muối
khoáng
Ca
Fe
Vitamin
A
B1
B2
216
G = 39,6 x A2 : 100
= 39,6 x 110: 100 = 43,56
Q = 196 x A2 : 100
= 196 x 110: 100 = 216
PP
C
- Bước 4: + Cộng các số liệu đã thống kê.
+ Đối chiếu với bảng “Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị cho
người Việt Nam”.
Chú ý: Prôtêin x 60% đó là khả năng hấp thụ của cơ thể.
Vitamin C x 50% vì bị thất thoát khi chế biến.
Tên
thực
phẩm
Khối lượng
Thành phần dinh
dưỡng
A
A1
A2
Pr
Lipit
G
Ngô
tươi
200
90
110
4,51
2,53
43,56
Bánh mì
65
0
65
5.1
0.5
34.2
175
9.61
3.03
Cộng
265
90
77.76
Năng
lượng
Muối
khoáng
Vitamin
Ca
Fe
A
B1
B2
216
22
1.65
-
0.21
0.06
1.21
-
162
18.2
13
-
0.1
0.1
0.5
-
40,2
14,65
0.33
0.16
1.71
378
PP C
YÊU CẦU
- Nắm vững các bước tiến hành lập khẩu phần ăn.
- Dựa trên một khẩu phần ăn trong bài tính lượng calo
cung cấp cho cơ thể điền vào bảng 37.3 để xác định
mức độ đáp ứng của cơ thể.
- Biết xây dựng khẩu phần ăn hợp lí cho bản thân.
Giả sử khẩu phần của một nữ sinh lớp 8
1. Bữa sáng
- Bánh mì: 65 gam
- Sữa đặc có đường: 15 gam
2. Bữa phụ thứ nhất lúc 10 giờ
- Sữa su su: 65 gam
3. Bữa trưa
- Cơm gạo tẻ: 200 gam
- Đậu phụ: 75 gam
- Thịt lợn ba chỉ: 100 gam
- Dưa cải muối: 100 gam
4. Bữa phụ thứ hai lúc 15 giờ
- Nước chanh: 1 cốc
- Chanh quả: 20 gam
- Đường kính: 15 gam
5. Bữa tối
- Cơm gạo tẻ: 200 gam
- Cá chép: 100 gam
- Rau muống: 200 gam
- Đu đủ chín: 100 gam
- Hoàn thành bảng 37.2
Tên
thực
phẩm
Khối lượng
A
A1
Thành phần
dinh dưỡng
A2
Pr
Lipit
G
?
Gạo tẻ
400
0
400
?
?
Cá chép
100
40
60
?
?
?
?
Tổng
cộng
?
Năng
lượng
Muối
khoáng
Ca
Fe
Vitamin
A
B1
B2
PP
C
?
120
5,2
-
0,4
0,12
6,4
-
?
10,2
0,5
108,6
-
-
0,9
-
?
492,8
26,81
0,58
36,7
94,6
1082,5 1.23
- Điền số liệu vào bảng 37.3
Năng
lượng
Kết quả tính toán
?
Nhu cầu đề nghị
2200
?
Mức đáp ứng nhu
cầu
Prôtêin
Muối
khoáng
Ca
81,55 x 60% = 48,93
Fe
Vitamin
B1
A
B2
PP
C
492,8
26,81
1082,3
1,23
0,58
36,7
94,6 x50%=47,3
55
700
20
600
1,0
1,5
16,4
75
?
?
?
?
?
?
?
?
Em dự kiến thay đổi khẩu phần như thế nào (về các thực phẩm và khối
lượng từng loại) so với khẩu phần của bạn nữ sinh kể trên, cho phù
hợp bản thân.
Đáp án bảng 37.2. Bảng số liệu khẩu phần
Thực
phẩm (g)
Gạo tẻ
Cá chép
Tổng
Trọng lượng
Thành phần dinh dưỡng
Năng
lượng
A
A1
A2
Prôtêin
Lipit
Gluxit
Kcal
400
100
0
40
400
60
31,6
9,6
4
2,16
304,8
0
1376
57,6
81,55
33,31
390,68
2160,3
Đáp án bảng 37.3. Bảng đánh giá
Năng
lượng
Muối khoáng
Prôtêin
Canxi
81,55 x
Kết quả
2160,3 60% = 486,8
tính toán
48,12
Nhu cầu
2200
đề nghị
Mức đáp
ứng nhu 98,1
cầu (%)
Sắt
Vitamin
A
B1
26,72 1082,5 1,23
B2
PP
C
0,58
36,7
88,6 x
50%
= 44,3
55
700
20
600
1,0
1,5
16,4
75
88
69,53
118,5
180,4
123
38,7
223,8
59
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Lập khẩu phần ăn cho những người trong gia đình.
- Đọc trước bài 38: Bài tiết và cấu tạo hệ bài tiết nước
tiểu. Tìm hiểu:
+ Khái niệm bài tiết.
+ Cấu tạo của hệ bài tiết nước tiểu.
1. Kiến thức:
- Trình bày được các bước tiến hành lập khẩu phần ăn.
- Dựa trên một khẩu phần ăn trong bài tính lượng calo cung cấp cho
cơ thể điền vào bảng 37.3 (SGK) để xác định mức độ đáp ứng của
cơ thể.
- Biết xây dựng khẩu phần ăn hợp lí cho bản thân và gia đình.
2. Kĩ năng:
- Kĩ năng nhận thức: Xác định được nhu cầu dinh dưỡng của bản
thân.
- Kĩ năng sống: Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin, kĩ năng quản lí
thời gian, đảm nhận trách nhiệm được phân công.
3. Thái độ: Có ý thức bảo vệ sức khỏe, chống suy dinh dưỡng hay
béo phì.
II. Nội dung và cách tiến hành
- Các bước tiến hành phân tích khẩu phần ăn:
+ Bước 1: Kẻ bảng tính toán theo mẫu bảng 37.1
Tên
thực
phẩm
Gạo tẻ
Cá
chép
Tổng
cộng
Khối lượng
A
A1
A2
Thành phần dinh
dưỡng
Pr
Lipit
G
Năng
lượng
Muối
khoáng
Ca
Fe
Vitamin
A
B1
B2
PP
C
- Bước 2: Điền tên thực phẩm, điền số lượng cung cấp vào cột A
+ Xác định lượng thải bỏ A1 = A x tỉ lệ % thải bỏ.
A1 = 200 x 45% = 90
+ Xác định lượng thực phẩm ăn được: A2 = A - A1
A2 = 200 - 90 = 110
Tên
thực
phẩm
Ngô
tươi
Khối lượng
A
A1
A2
200
90
110
Thành phần dinh
dưỡng
Pr
Lipit
G
Năng
lượng
Muối
khoáng
Ca
Fe
Vitamin
A
B1
B2
PP
C
Bước 3: Tính giá trị của từng loại thực phẩm và điền thành phần
dinh dưỡng.
Tên
thực
phẩm
Ngô
tươi
Khối lượng
A
A1
A2
200
90
110
Thành phần dinh
dưỡng
Pr
Lipit
G
4,51 2,53 43,56
Pr = 4,1 x A2 : 100
= 4,1 x 110: 100 = 4,51
L = 2,3 x A2 : 100
= 2,3 x 110: 100 = 2,53
Năng
lượng
Muối
khoáng
Ca
Fe
Vitamin
A
B1
B2
216
G = 39,6 x A2 : 100
= 39,6 x 110: 100 = 43,56
Q = 196 x A2 : 100
= 196 x 110: 100 = 216
PP
C
- Bước 4: + Cộng các số liệu đã thống kê.
+ Đối chiếu với bảng “Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị cho
người Việt Nam”.
Chú ý: Prôtêin x 60% đó là khả năng hấp thụ của cơ thể.
Vitamin C x 50% vì bị thất thoát khi chế biến.
Tên
thực
phẩm
Khối lượng
Thành phần dinh
dưỡng
A
A1
A2
Pr
Lipit
G
Ngô
tươi
200
90
110
4,51
2,53
43,56
Bánh mì
65
0
65
5.1
0.5
34.2
175
9.61
3.03
Cộng
265
90
77.76
Năng
lượng
Muối
khoáng
Vitamin
Ca
Fe
A
B1
B2
216
22
1.65
-
0.21
0.06
1.21
-
162
18.2
13
-
0.1
0.1
0.5
-
40,2
14,65
0.33
0.16
1.71
378
PP C
YÊU CẦU
- Nắm vững các bước tiến hành lập khẩu phần ăn.
- Dựa trên một khẩu phần ăn trong bài tính lượng calo
cung cấp cho cơ thể điền vào bảng 37.3 để xác định
mức độ đáp ứng của cơ thể.
- Biết xây dựng khẩu phần ăn hợp lí cho bản thân.
Giả sử khẩu phần của một nữ sinh lớp 8
1. Bữa sáng
- Bánh mì: 65 gam
- Sữa đặc có đường: 15 gam
2. Bữa phụ thứ nhất lúc 10 giờ
- Sữa su su: 65 gam
3. Bữa trưa
- Cơm gạo tẻ: 200 gam
- Đậu phụ: 75 gam
- Thịt lợn ba chỉ: 100 gam
- Dưa cải muối: 100 gam
4. Bữa phụ thứ hai lúc 15 giờ
- Nước chanh: 1 cốc
- Chanh quả: 20 gam
- Đường kính: 15 gam
5. Bữa tối
- Cơm gạo tẻ: 200 gam
- Cá chép: 100 gam
- Rau muống: 200 gam
- Đu đủ chín: 100 gam
- Hoàn thành bảng 37.2
Tên
thực
phẩm
Khối lượng
A
A1
Thành phần
dinh dưỡng
A2
Pr
Lipit
G
?
Gạo tẻ
400
0
400
?
?
Cá chép
100
40
60
?
?
?
?
Tổng
cộng
?
Năng
lượng
Muối
khoáng
Ca
Fe
Vitamin
A
B1
B2
PP
C
?
120
5,2
-
0,4
0,12
6,4
-
?
10,2
0,5
108,6
-
-
0,9
-
?
492,8
26,81
0,58
36,7
94,6
1082,5 1.23
- Điền số liệu vào bảng 37.3
Năng
lượng
Kết quả tính toán
?
Nhu cầu đề nghị
2200
?
Mức đáp ứng nhu
cầu
Prôtêin
Muối
khoáng
Ca
81,55 x 60% = 48,93
Fe
Vitamin
B1
A
B2
PP
C
492,8
26,81
1082,3
1,23
0,58
36,7
94,6 x50%=47,3
55
700
20
600
1,0
1,5
16,4
75
?
?
?
?
?
?
?
?
Em dự kiến thay đổi khẩu phần như thế nào (về các thực phẩm và khối
lượng từng loại) so với khẩu phần của bạn nữ sinh kể trên, cho phù
hợp bản thân.
Đáp án bảng 37.2. Bảng số liệu khẩu phần
Thực
phẩm (g)
Gạo tẻ
Cá chép
Tổng
Trọng lượng
Thành phần dinh dưỡng
Năng
lượng
A
A1
A2
Prôtêin
Lipit
Gluxit
Kcal
400
100
0
40
400
60
31,6
9,6
4
2,16
304,8
0
1376
57,6
81,55
33,31
390,68
2160,3
Đáp án bảng 37.3. Bảng đánh giá
Năng
lượng
Muối khoáng
Prôtêin
Canxi
81,55 x
Kết quả
2160,3 60% = 486,8
tính toán
48,12
Nhu cầu
2200
đề nghị
Mức đáp
ứng nhu 98,1
cầu (%)
Sắt
Vitamin
A
B1
26,72 1082,5 1,23
B2
PP
C
0,58
36,7
88,6 x
50%
= 44,3
55
700
20
600
1,0
1,5
16,4
75
88
69,53
118,5
180,4
123
38,7
223,8
59
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Lập khẩu phần ăn cho những người trong gia đình.
- Đọc trước bài 38: Bài tiết và cấu tạo hệ bài tiết nước
tiểu. Tìm hiểu:
+ Khái niệm bài tiết.
+ Cấu tạo của hệ bài tiết nước tiểu.
 








Các ý kiến mới nhất