Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 39. Thực hành: Tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lan Hương
Ngày gửi: 16h:13' 23-01-2015
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 188
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG
THỰC HÀNH :
TÌM HIỂU THÀNH TỰU CHỌN GIỐNG VẬT NUÔI VÀ CÂY TRÔNG
GVHD:Nguyễn Trung Quốc
Nguyễn Thị Lan Hương

Các tính trạng nổi bật và
hướng sử dụng của một số giống vật nuôi:
Các giống bò
Các giống lợn
Các giống gà
Các giống vịt
Các giống cá trong nước và ngoài nước
NỘI DUNG
I. Các giống bò:
1.Bò sữa Hà Lan:
a, Nguồn gốc: Từ Hà Lan (miền ôn đới ) nhưng đã được lai tạo thành những dòng nuôi được ở miền nhiệt đới








b, Đặc điểm bên ngoài:
Màu sắc: Lang trắng đen hoặc Lang trắng đỏ
Bò đực: 750 kg - 1100 kg
Bò cái: 550 kg - 750 kg
Sản lượng sữa/chu kì: 5000 - 6000l/chu kì
Bơ sữa: 3,5 - 3,7 %
c, Hướng sử dụng:
- Sản xuất sữa khoảng 10 kg / con / ngày .
d, Tính trạng nổi bật:
- Sản lượng sữa cao
2. Bò sind:
a, Hướng sử dụng:
- Lấy thịt
b, Tính trạng nổi bật:
Có ưu thế về năng suất và trọng lượng ,sức sinh sản cao lại phù hợp với điều kiện chăn nuôi của từng địa phương .
Chịu nóng


II,Các giống lợn
3. Lợn ỉ Móng Cái:
a, Nguồn gốc:
Được lai giữa Lợn Ỉ và lợn Móng Cái
b, Đặc điểm bên ngoài:
- Đầu đen, lưng và mông màu đen, mảng đen ở hông kéo dài xuống nửa bụng bịt kín mông và đùi
c, Hướng sử dụng:
- Được dùng làm con giống
d, Tính trạng nổi bật:
- Chịu nóng
Khả năng tích lũy mỡ sớm
Dễ nuôi , ăn tạp , được dùng làm con giống
4, Lợn Bớc-sai:
a, Nguồn gốc: từ nước Anh.
b, Tính trạng nổi bật:
Chịu nóng
Sinh sản cao
Chất lượng thịt cao
c, Hướng sử dụng:
Dùng làm con giống để lai với lợn nái ỉ địa phương
Lợn Lan Đrat: Tai to mềm, cụp
Trọng lượng lớn: con đực: 270-300 kg; con cái 200-230 kg.
Phối giống từ khi 7-8 tháng tuổi
Lớn nhanh, 6 tháng tuổi đạt 100kg.
Tỷ lệ thịt nạc cao 54-56%.
Thông tin thêm
III,Các giống gà
5, Gà rốt-ri:
a, Nguồn gốc:
Do Viện chăn nuôi Việt Nam lai gà ri với gà rốt tạo ra
b, Hướng sử dụng:
Giống gà kiêm dụng trứng
c, Tính trạng nổi bật:
- Đẻ nhiều trứng, thịt thơm ngon
6, Gà Tam Hoàng:
a, Nguồn gốc: được nhập vào tỉnh Nghệ An năm 1994. Gà có nguồn gốc từ tỉnh
Quảng Đông – Trung Quốc.
b,Tính trạng nổi bật:
- Gà có lông, mỏ và chân màu vàng nên gọi là gà Tam hoàng.
- Gà đẻ khi 5 tháng tuổi. Sản lượng trứng 150 quả/mái/năm. Tính chống chịu bệnh tật khá, thịt thơm ngon thích hợp thị hiếu.
7, Gà chọi:
a, Nguồn gốc:
Từ Đông Nam Á, chủ yếu ở Malaixia.
b, Tính trạng nổi bật:
- Được chọn lọc và tạo ra tập quán chơi chọi gà.
8, Gà Hồ:
a, Nguồn gốc:
Bắc Ninh
b, Tính trạng nổi bật:
Con trống trưởng thành nặng 4,5-5,5 kg; con mái 3,5-4 kg.
Gà Hồ có thịt thơm ngon, là biểu tượng văn hóa vùng Kinh Bắc

Một số giống gà khác
Gà Tè
Gà Tre
Gà Lương Phượng
Gà H’mông
IV,Các giống vịt
9, Vịt cỏ:
a, Nguồn gốc:
b, Tính trạng nổi bật:
Đẻ nhiều trứng(200 – 240 quả trứng / năm
c, Hướng sử dụng:
- Nuôi lấy thịt và lấy trứng.
10, Vịt bầu bến:
a, Nguồn gốc:
Giống vịt thịt có nguồn gốc ở vùng chợ Bến , tỉnh Hòa Bình , Việt Nam.
b, Tính trạng nổi bật:
Sản lượng trứng : 80 – 110 quả / mái / năm
c, Hướng sử dụng:
- Nuôi lấy thịt và trứng
11, Vịt Kaki Cambell:
a, Nguồn gốc:
Anh quốc.
b, Tính trạng nổi bật:
- Trưởng thành 1,8-2kg/con.
- Đẻ 260-300 quả/năm
c, Hướng sử dụng:
- Nuôi lấy thịt và trứng
12, Vịt Super Meat:
a, Nguồn gốc:
Anh quốc.
b, Tính trạng nổi bật:
- Con trống: 3,2-3,8 kg; con mái: 3,2-3,5 kg.
- Đẻ 200 trứng/năm
- Là giống vịt chuyên thịt
c, Hướng sử dụng:
- Nuôi lấy thịt và trứng
V,Các giống cá
13, Cá rô phi đơn tính:
a, Đặc điểm bên ngoài:
Cá rô có thân hình màu hơi tím, vảy sáng bóng, có 9-12 sọc đậm song song nhau từ lưng xuống bụng.

14, Cá chim trắng:
a, Nguồn gốc:
- Xuất xứ từ Trung Quốc, nhập vào Việt Nam năm 1998.
b, Tính trạng nổi bật:
- Là loài cá ăn tạp, dễ nuôi.
c, Hướng sử dụng:
Lấy thịt.

15, Cá chép lai:
a, Tính trạng nổi bật:
Đẻ nhanh, nhiều, lớn nhanh.
b, Hướng sử dụng:
- Lấy thịt
Cá giếc
Cá quả
Một số giống cá khác
Giống cá Basa và cá Tra
Thịt rất ngon đang được xuất khẩu ra nước ngoài
Xin cảm ơn
các thầy cô
và các bạn
 
Gửi ý kiến