Bài 34. Thực hành: Vẽ biểu đồ tình hình sản xuất một số sản phẩm công nghiệp trên thế giới

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tụ lam
Người gửi: ngô huyền
Ngày gửi: 19h:25' 25-02-2021
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 521
Nguồn: tụ lam
Người gửi: ngô huyền
Ngày gửi: 19h:25' 25-02-2021
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 521
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Hòa)
GV: Ngô Huyền
Trường: THPT Nguyễn Du- Thanh Oai
Bài 34: THỰC HÀNH VẼ BIỂU ĐỒ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP TRÊN THẾ GIỚI
NỘI DUNG THỰC HÀNH
Bài 34: THỰC HÀNH VẼ BIỂU ĐỒ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP TRÊN THẾ GIỚI
- Xử lí số liệu:
NỘI DUNG THỰC HÀNH
1.Vẽ biểu đồ:
Bài 34: THỰC HÀNH VẼ BIỂU ĐỒ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP TRÊN THẾ GIỚI
Cách tính tốc độ tăng trưởng:
Lấy năm đầu tiên 1950 = 100 %
Cách tính của các năm 1980, 1990, 2003 tương tự
(Đơn vị: %)
- Bảng xử lí số liệu:
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA THẾ GIỚI, THỜI KÌ 1950 – 2003 (Đơn vị: %)
460
407
361
314
183
100
Thép
1536
1224
853
513
238
100
Điện
746
637
586
447
201
100
Dầu mỏ
291
186
207
161
143
100
Than
2003
1990
1980
1970
1960
1950
Năm
Sản phẩm
NỘI DUNG THỰC HÀNH
1.Vẽ biểu đồ:
Chú ý : Tên bảng số liệu và đơn vị sau khi xử lí phải có sự thay đổi cho phù hợp
Bài 34: THỰC HÀNH VẼ BIỂU ĐỒ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP TRÊN THẾ GIỚI
Qui trình thể hiện
- Lập hệ trục toạ độ
- Chia khoảng cách, chọn tỉ lệ tương ứng thích hợp ở trục tung và trục hoành
- Xác định các điểm
- Nối các điểm với nhau bằng các đoạn thẳng
- Ghi các chỉ số tại các điểm, tên của biểu đồ và chú thích.
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN …
BÂY GIỜ CÁC EM HÃY TIẾN HÀNH VẼ BIỂU ĐỒ!
Thời gian: 6 phút
NỘI DUNG THỰC HÀNH
LƯU Ý:
KHÔNG SỬ DỤNG CÁC LOẠI VIẾT MÀU ĐỂ KÍ HIỆU
183
314
361
407
460
Bài 34: THỰC HÀNH VẼ BIỂU ĐỒ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP TRÊN THẾ GIỚI
1.Vẽ biểu đồ:
143
314
361
407
460
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP TRÊN THẾ GIỚI THỜI KÌ 1950-2003
161
207
186
291
447
586
637
746
183
201
NỘI DUNG THỰC HÀNH
1.Vẽ biểu đồ:
Bài 34: THỰC HÀNH VẼ BIỂU ĐỒ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP TRÊN THẾ GIỚI
GV Nguyễn Mạnh Liêu
143
314
361
407
460
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP TRÊN THẾ GIỚI THỜI KÌ 1950-2003
238
513
1224
161
207
186
291
447
586
637
746
183
201
THẢO LUẬN NHÓM
Thảo luận theo nhóm cặp (2 em cùng bàn tạo thành một nhóm), thảo luận, nhận xét biểu đồ theo gợi ý trong SGK (trang 133)
2.Nhận xét biểu đồ:
NỘI DUNG THỰC HÀNH
1536
- Đây là các sản phẩm của ngành công nghiệp nào?
- Nhận xét đồ thị của từng sản phẩm (tăng, giảm, tốc độ tăng giảm qua các năm như thế nào)
- Giải thích nguyên nhân
Thời gian thảo luận: 3 phút
853
Bài 34: THỰC HÀNH VẼ BIỂU ĐỒ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP TRÊN THẾ GIỚI
1.Vẽ biểu đồ:
2.Nhận xét biểu đồ:
NỘI DUNG THỰC HÀNH
143
314
361
407
460
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP TRÊN THẾ GIỚI THỜI KÌ 1950-2003
238
513
1224
161
207
186
291
447
586
637
746
183
201
Chú giải:
Đây là sản phẩm của các ngành CN quan trọng: năng lượng (than, dầu, điện), luyện kim đen (thép).
Than là năng lượng truyền thống, tốc độ tăng trưởng khá đều.
+Gđ 1980-1990 tốc độ tăng trưởng có chững lại do tìm được dầu khí, năng lượng hạt nhân…
+Từ 1990-2003 lại phát triển do trữ lượng lớn, nhu cầu của CN hóa học cao.
1536
853
Bài 34: THỰC HÀNH VẼ BIỂU ĐỒ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP TRÊN THẾ GIỚI
1.Vẽ biểu đồ:
143
314
361
407
460
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP TRÊN THẾ GIỚI THỜI KÌ 1950-2003
238
513
1224
161
207
186
291
447
586
637
746
183
201
Dầu mỏ:
Phát triển muộn hơn CN than nhưng có tốc độ tăng trưởng khá nhanh, trung bình 14%/năm.
Do có nhiều ưu điểm (sinh nhiệt lớn, dễ nạp nhiên liệu, làm nguyên liệu cho CN hóa dầu…)
Điện:
Là ngành CN trẻ, tốc độ phát triển rất nhanh, trung bình 29%/năm, đặc biệt là từ 1980 trở lại đây, lên tới 1224% năm 1990 và 1536% năm 2003 so với 1950.
Do tiến bộ của khoa học- kĩ thuật.
1536
2.Nhận xét biểu đồ:
NỘI DUNG THỰC HÀNH
853
Bài 34: THỰC HÀNH VẼ BIỂU ĐỒ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP TRÊN THẾ GIỚI
1.Vẽ biểu đồ:
143
314
361
407
460
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP TRÊN THẾ GIỚI THỜI KÌ 1950-2003
238
513
1224
161
207
186
291
447
586
637
746
183
201
Thép: là sản phẩm của ngành CN luyện kim đen.
Có tốc độ tăng trưởng khá và liên tục, trung bình gần 9%/năm
Do được sử dụng rộng rãi trong các ngành CN, nhất là trong CN cơ khí, trong xây dựng và trong đời sống.
1536
2.Nhận xét biểu đồ:
NỘI DUNG THỰC HÀNH
853
Bài 34: THỰC HÀNH VẼ BIỂU ĐỒ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP TRÊN THẾ GIỚI
1.Vẽ biểu đồ:
Bài 34: THỰC HÀNH VẼ BIỂU ĐỒ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP TRÊN THẾ GIỚI
Phải sử dụng năng lượng (điện, gas, xăng dầu…) tiết kiệm, hiệu quả.
Tăng cường khai thác những nguồn năng lượng sạch để tiết kiệm tài nguyên, bảo vệ môi trường.
Bản thân các em đã làm được gì để sử dụng điện một cách tiết kiệm, hiệu quả ?
Bài 34: THỰC HÀNH VẼ BIỂU ĐỒ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP TRÊN THẾ GIỚI
CỦNG CỐ
Về kiến thức:
Phải nắm được tình hình phát triển của các ngành công nghiệp năng lượng và luyện kim.
2. Về kĩ năng:
-Phải biết cách tính toán tốc độ tăng trưởng.
-Phải rèn luyện kỹ năng vẽ biểu đồ đường biểu diễn và nhận xét.
Qui trình thể hiện biểu đồ đường biểu diễn
- Lập hệ trục toạ độ
- Chia khoảng cách, chọn tỉ lệ tương ứng thích hợp ở trục tung và trục hoành
- Xác định các điểm
- Nối các điểm với nhau bằng các đoạn thẳng
- Ghi các chỉ số tại các điểm, tên của biểu đồ và chú thích.
CỦNG CỐ
1.Về nhà tiếp tục hoàn thiện bài thực hành (vẽ và nhận xét biểu đồ)
2.Chuẩn bị bài tiếp theo:
Chương IX: ĐỊA LÍ DỊCH VỤ
Bài 35: VAI TRÒ, CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG
VÀ ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ CÁC NGÀNH DỊCH VỤ
Cần chú ý tìm hiểu những vấn đề như:
-Vai trò;
-Cơ cấu;
-Các nhân tố ảnh hưởng tới phát triển và phân bố các ngành dịch vụ.
HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP
CẢM ƠN
Chào tạm biệt và hẹn gặp lại!
Trường: THPT Nguyễn Du- Thanh Oai
Bài 34: THỰC HÀNH VẼ BIỂU ĐỒ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP TRÊN THẾ GIỚI
NỘI DUNG THỰC HÀNH
Bài 34: THỰC HÀNH VẼ BIỂU ĐỒ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP TRÊN THẾ GIỚI
- Xử lí số liệu:
NỘI DUNG THỰC HÀNH
1.Vẽ biểu đồ:
Bài 34: THỰC HÀNH VẼ BIỂU ĐỒ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP TRÊN THẾ GIỚI
Cách tính tốc độ tăng trưởng:
Lấy năm đầu tiên 1950 = 100 %
Cách tính của các năm 1980, 1990, 2003 tương tự
(Đơn vị: %)
- Bảng xử lí số liệu:
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA THẾ GIỚI, THỜI KÌ 1950 – 2003 (Đơn vị: %)
460
407
361
314
183
100
Thép
1536
1224
853
513
238
100
Điện
746
637
586
447
201
100
Dầu mỏ
291
186
207
161
143
100
Than
2003
1990
1980
1970
1960
1950
Năm
Sản phẩm
NỘI DUNG THỰC HÀNH
1.Vẽ biểu đồ:
Chú ý : Tên bảng số liệu và đơn vị sau khi xử lí phải có sự thay đổi cho phù hợp
Bài 34: THỰC HÀNH VẼ BIỂU ĐỒ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP TRÊN THẾ GIỚI
Qui trình thể hiện
- Lập hệ trục toạ độ
- Chia khoảng cách, chọn tỉ lệ tương ứng thích hợp ở trục tung và trục hoành
- Xác định các điểm
- Nối các điểm với nhau bằng các đoạn thẳng
- Ghi các chỉ số tại các điểm, tên của biểu đồ và chú thích.
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN …
BÂY GIỜ CÁC EM HÃY TIẾN HÀNH VẼ BIỂU ĐỒ!
Thời gian: 6 phút
NỘI DUNG THỰC HÀNH
LƯU Ý:
KHÔNG SỬ DỤNG CÁC LOẠI VIẾT MÀU ĐỂ KÍ HIỆU
183
314
361
407
460
Bài 34: THỰC HÀNH VẼ BIỂU ĐỒ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP TRÊN THẾ GIỚI
1.Vẽ biểu đồ:
143
314
361
407
460
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP TRÊN THẾ GIỚI THỜI KÌ 1950-2003
161
207
186
291
447
586
637
746
183
201
NỘI DUNG THỰC HÀNH
1.Vẽ biểu đồ:
Bài 34: THỰC HÀNH VẼ BIỂU ĐỒ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP TRÊN THẾ GIỚI
GV Nguyễn Mạnh Liêu
143
314
361
407
460
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP TRÊN THẾ GIỚI THỜI KÌ 1950-2003
238
513
1224
161
207
186
291
447
586
637
746
183
201
THẢO LUẬN NHÓM
Thảo luận theo nhóm cặp (2 em cùng bàn tạo thành một nhóm), thảo luận, nhận xét biểu đồ theo gợi ý trong SGK (trang 133)
2.Nhận xét biểu đồ:
NỘI DUNG THỰC HÀNH
1536
- Đây là các sản phẩm của ngành công nghiệp nào?
- Nhận xét đồ thị của từng sản phẩm (tăng, giảm, tốc độ tăng giảm qua các năm như thế nào)
- Giải thích nguyên nhân
Thời gian thảo luận: 3 phút
853
Bài 34: THỰC HÀNH VẼ BIỂU ĐỒ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP TRÊN THẾ GIỚI
1.Vẽ biểu đồ:
2.Nhận xét biểu đồ:
NỘI DUNG THỰC HÀNH
143
314
361
407
460
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP TRÊN THẾ GIỚI THỜI KÌ 1950-2003
238
513
1224
161
207
186
291
447
586
637
746
183
201
Chú giải:
Đây là sản phẩm của các ngành CN quan trọng: năng lượng (than, dầu, điện), luyện kim đen (thép).
Than là năng lượng truyền thống, tốc độ tăng trưởng khá đều.
+Gđ 1980-1990 tốc độ tăng trưởng có chững lại do tìm được dầu khí, năng lượng hạt nhân…
+Từ 1990-2003 lại phát triển do trữ lượng lớn, nhu cầu của CN hóa học cao.
1536
853
Bài 34: THỰC HÀNH VẼ BIỂU ĐỒ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP TRÊN THẾ GIỚI
1.Vẽ biểu đồ:
143
314
361
407
460
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP TRÊN THẾ GIỚI THỜI KÌ 1950-2003
238
513
1224
161
207
186
291
447
586
637
746
183
201
Dầu mỏ:
Phát triển muộn hơn CN than nhưng có tốc độ tăng trưởng khá nhanh, trung bình 14%/năm.
Do có nhiều ưu điểm (sinh nhiệt lớn, dễ nạp nhiên liệu, làm nguyên liệu cho CN hóa dầu…)
Điện:
Là ngành CN trẻ, tốc độ phát triển rất nhanh, trung bình 29%/năm, đặc biệt là từ 1980 trở lại đây, lên tới 1224% năm 1990 và 1536% năm 2003 so với 1950.
Do tiến bộ của khoa học- kĩ thuật.
1536
2.Nhận xét biểu đồ:
NỘI DUNG THỰC HÀNH
853
Bài 34: THỰC HÀNH VẼ BIỂU ĐỒ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP TRÊN THẾ GIỚI
1.Vẽ biểu đồ:
143
314
361
407
460
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP TRÊN THẾ GIỚI THỜI KÌ 1950-2003
238
513
1224
161
207
186
291
447
586
637
746
183
201
Thép: là sản phẩm của ngành CN luyện kim đen.
Có tốc độ tăng trưởng khá và liên tục, trung bình gần 9%/năm
Do được sử dụng rộng rãi trong các ngành CN, nhất là trong CN cơ khí, trong xây dựng và trong đời sống.
1536
2.Nhận xét biểu đồ:
NỘI DUNG THỰC HÀNH
853
Bài 34: THỰC HÀNH VẼ BIỂU ĐỒ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP TRÊN THẾ GIỚI
1.Vẽ biểu đồ:
Bài 34: THỰC HÀNH VẼ BIỂU ĐỒ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP TRÊN THẾ GIỚI
Phải sử dụng năng lượng (điện, gas, xăng dầu…) tiết kiệm, hiệu quả.
Tăng cường khai thác những nguồn năng lượng sạch để tiết kiệm tài nguyên, bảo vệ môi trường.
Bản thân các em đã làm được gì để sử dụng điện một cách tiết kiệm, hiệu quả ?
Bài 34: THỰC HÀNH VẼ BIỂU ĐỒ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP TRÊN THẾ GIỚI
CỦNG CỐ
Về kiến thức:
Phải nắm được tình hình phát triển của các ngành công nghiệp năng lượng và luyện kim.
2. Về kĩ năng:
-Phải biết cách tính toán tốc độ tăng trưởng.
-Phải rèn luyện kỹ năng vẽ biểu đồ đường biểu diễn và nhận xét.
Qui trình thể hiện biểu đồ đường biểu diễn
- Lập hệ trục toạ độ
- Chia khoảng cách, chọn tỉ lệ tương ứng thích hợp ở trục tung và trục hoành
- Xác định các điểm
- Nối các điểm với nhau bằng các đoạn thẳng
- Ghi các chỉ số tại các điểm, tên của biểu đồ và chú thích.
CỦNG CỐ
1.Về nhà tiếp tục hoàn thiện bài thực hành (vẽ và nhận xét biểu đồ)
2.Chuẩn bị bài tiếp theo:
Chương IX: ĐỊA LÍ DỊCH VỤ
Bài 35: VAI TRÒ, CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG
VÀ ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ CÁC NGÀNH DỊCH VỤ
Cần chú ý tìm hiểu những vấn đề như:
-Vai trò;
-Cơ cấu;
-Các nhân tố ảnh hưởng tới phát triển và phân bố các ngành dịch vụ.
HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP
CẢM ƠN
Chào tạm biệt và hẹn gặp lại!
 







Các ý kiến mới nhất