Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 9. Thực hành: Xem phim về cơ chế nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Tuấn Hiệp
Ngày gửi: 07h:57' 08-11-2015
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 45
Số lượt thích: 0 người


MÀNG TẾ BÀO VÀ TẾ BÀO CHẤT
Giảng viên: Ths. BSNT. Vũ Thị Huyền
MỤC TIÊU

Trình bày được cấu trúc, thành phần hóa học, chức năng màng tế bào và sự hình thành màng tế bào.

Trình bày được cấu trúc, thành phần hóa học, chức năng của các bào quan và các thành phần thuộc tế bào chất.
CẤU TRÚC TẾ BÀO EUKARYOTA
CẤU TRÚC MÀNG TẾ BÀO
- Là màng lipoprotein
- Thành phần hóa học: Lipid, protein, carbohydrat
+ Lipid: (cấu trúc cơ bản) gồm Phospholipid (55%); Cholesterol (25-30%); Glycolipid (18%); acid béo kị nước (2%).
+ Protein: (chức năng đặc hiệu) gồm Protein xuyên màng (70%); Protein ngoại vi (30%)
+ Carbohydrat: (tạo lớp áo mang điện tích âm). Là những oligosaccharid gắn thành nhánh bên ngoài tế bào. Hình thành quá trình glycosyl hóa (glycoprotein; glycolipid).
CẤU TRÚC MÀNG TẾ BÀO









-
Chức năng:
Bao bọc tế bào, ngăn cách tế bào với môi trường
Trao đổi nước và vật chất theo cơ chế: thụ động, chủ động, có chọn lọc
Tiếp nhận thông tin: receptor trên bề mặt
Trao đổi thông tin
Xử lý thông tin
Cố định các chất độc, dược liệu: tạo sự đề kháng tế bào.
LIPID MÀNG TẾ BÀO











Chức năng:
Nền tảng cơ bản của màng sinh chất
Tạo tính lỏng linh động của màng tế bào
Tham gia vận chuyển vật chất qua màng (VC thụ động).
PROTEIN MÀNG TẾ BÀO
Chức năng:
Dẫn truyền các chất (chủ và thụ động)
Chức năng thụ quan: dẫn truyền thông tin
Xác định hình dạng TB, tạo khung nâng đỡ bên
Protein xuyên màng: glycophorin, band3 xuyên màng
Protein ngoại vi:fibronectin (ngoài) ;actin,spectrin,ankyrin, band4.1 (trong)
CÁC BÀO QUAN CỦA TẾ BÀO
Ribosom
Lưới nội sinh chất: SER và RER
Bộ Golgi
Tiêu thể
Ty thể
Ngoài ra: Peroxysom, lạp thể, trung thể, Bộ khung xương của tế bào (ống vi thể, sợi vi thể, sợi trung gian) (SGK).
RIBOSOM
-
Không bị giới hạn bởi màng sinh chất nội bào.
Cấu tạo : rARN và protein
Phân loại: Ribosom tự do và Ribosom bám dính
Prokaryota: 70S (30S và 50S)
Eukaryota: 80S (40S và 60S)
- Nhỏ: 1 rARN 18S và 33 protein (S1 – S33)
- Lớn: 2 rARN 5S và 28S liên kết với 5,8S; 49 protein (L1 – L49).
LƯỚI NỘI SINH CHẤT
BỘ GOLGI
-Cấu tạo:
Dạng chồng túi hình chỏm cầu xếp song song thành hệ thống túi dẹt (dictiosom) và các túi cầu Golgi. Bộ Golgi có thể gồm 1 hệ thống dictiosom hoặc nhiều hệ thống dictiosom.
Sự phân cực của bộ Golgi:
Sự sai khác: hình thái, thành phần hóa học, hướng di chuyển vật chất qua dictosom, chức năng của túi dẹt từ phía cis đến phía trans.
Sự hình thành:
Do nhiều thể đậm từ lưới nội chất có hạt hòa nhập phía cis Golgi.
SỰ VẬN CHUYỂN CÁC SẢN PHẨM TỔNG HỢP TRONG TẾ BÀO
TIÊU THỂ
Bào quan tiêu hóa chính: Protease, Lipase, Glucosidase, Nuclease
Thành phần hóa học màng tiêu thể:
+Giống màng tế bào tỷ lệ P/L; cholesterol = 1/2
+Có protein màng chuyên bơm H+ vào lòng tiêu thể giữ pH = 4,8 .



QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH TIÊU THẾ
QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA TIÊU THẾ
TY THỂ
- Cấu trúc




- ADN ty thể:
+Hình vòng (1 hoặc 2 vòng), 2 vòng đều có gen mã hóa độc lập.
+Không phổ biến: UAG mã hóa tryptophan; AGA và AGG mã kết thúc.
- Cơ chế di truyền AND ty thể: theo dòng mẹ.
- Tính chất nửa tự trị của ty thể: 1/10 gen mã hóa protein riêng mình.
 
Gửi ý kiến