Chương I. §7. Tỉ lệ thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Bích Chi
Ngày gửi: 21h:46' 17-10-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 226
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Bích Chi
Ngày gửi: 21h:46' 17-10-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 226
Số lượt thích:
0 người
Tiết 9. BÀI 7. TỈ LỆ THỨC
Kiểm tra bài cũ
1)Tỉ số của hai số a và b là gì? Kí hiệu?
2) So sánh hai tỉ số: và
Giải
1) Tỉ số của hai số a và b là thương của phép chia a cho b.
Kí hiệu: hay a:b
Ta có:
Do đó:
2)
?Ta nói đây là một tỉ lệ thức
Bài 7. TỈ LỆ THỨC
1. Định nghĩa
Ví dụ:
So sánh hai tỉ số và
Giải:
Ta có:
Do đó:
Ta nói đây là một tỉ lệ thức
Chẳng hạn, tỉ lệ thức còn được viết là 3 : 4 = 6 : 8
1. Định nghĩa:
Ghi chú:
1.Định nghĩa
Trong tỉ lệ thức a:b =c:d, các số a,b,c,d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thức.
a
d
a và d là các số hạng ngoài hay ngoại tỉ.
b và c là các số hạng trong hay trung tỉ.
Bài 7. TỈ LỆ THỨC
?1
Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức không ?
Giải
1. Định nghĩa
Bài 7. TỈ LỆ THỨC
Tính chất 1: (Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức)
=>
Bài 7. TỈ LỆ THỨC
2. Tính chất
VD: Tìm x, biết :
Bài 7. TỈ LỆ THỨC
b) 3 : x = 1: 2
Giải
b) 3 : x = 1: 2
Tìm x trong tỉ lệ thức sau:
Bài 46a/SGK trang 26:
Giải
Ta có:
SỮA BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA
Bài 46 (SGK/26): Tìm x
b) -0,52:x = -9,36 : 16, 38
Bài 46c
Tính chất 2:
Như vậy, với a,b,c,d ≠ 0 từ một trong năm đẳng thức sau đây ta có thể
suy ra các đẳng thức còn lại:
Bài 47a/SGK trang 26:
Giải:
6 . 63 = 9 . 42
Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể từ các đẳng thức sau:
6 . 63 = 9 . 42
b) 0,24 .1,61 = 0,84 .0,46
Học thuộc định nghĩa và tính chất của tỉ lệ thức
BTVN: 44, 45, 48 SGK/ 26
- Chuẩn bị các bài tập phần luyện tập
- Tiết sau luyện tập
Hướng dẫn về nhà
Kiểm tra bài cũ
1)Tỉ số của hai số a và b là gì? Kí hiệu?
2) So sánh hai tỉ số: và
Giải
1) Tỉ số của hai số a và b là thương của phép chia a cho b.
Kí hiệu: hay a:b
Ta có:
Do đó:
2)
?Ta nói đây là một tỉ lệ thức
Bài 7. TỈ LỆ THỨC
1. Định nghĩa
Ví dụ:
So sánh hai tỉ số và
Giải:
Ta có:
Do đó:
Ta nói đây là một tỉ lệ thức
Chẳng hạn, tỉ lệ thức còn được viết là 3 : 4 = 6 : 8
1. Định nghĩa:
Ghi chú:
1.Định nghĩa
Trong tỉ lệ thức a:b =c:d, các số a,b,c,d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thức.
a
d
a và d là các số hạng ngoài hay ngoại tỉ.
b và c là các số hạng trong hay trung tỉ.
Bài 7. TỈ LỆ THỨC
?1
Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức không ?
Giải
1. Định nghĩa
Bài 7. TỈ LỆ THỨC
Tính chất 1: (Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức)
=>
Bài 7. TỈ LỆ THỨC
2. Tính chất
VD: Tìm x, biết :
Bài 7. TỈ LỆ THỨC
b) 3 : x = 1: 2
Giải
b) 3 : x = 1: 2
Tìm x trong tỉ lệ thức sau:
Bài 46a/SGK trang 26:
Giải
Ta có:
SỮA BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA
Bài 46 (SGK/26): Tìm x
b) -0,52:x = -9,36 : 16, 38
Bài 46c
Tính chất 2:
Như vậy, với a,b,c,d ≠ 0 từ một trong năm đẳng thức sau đây ta có thể
suy ra các đẳng thức còn lại:
Bài 47a/SGK trang 26:
Giải:
6 . 63 = 9 . 42
Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể từ các đẳng thức sau:
6 . 63 = 9 . 42
b) 0,24 .1,61 = 0,84 .0,46
Học thuộc định nghĩa và tính chất của tỉ lệ thức
BTVN: 44, 45, 48 SGK/ 26
- Chuẩn bị các bài tập phần luyện tập
- Tiết sau luyện tập
Hướng dẫn về nhà
 







Các ý kiến mới nhất