Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương II. §2. Tích vô hướng của hai vectơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Gia Vinh
Ngày gửi: 08h:41' 04-10-2008
Dung lượng: 481.0 KB
Số lượt tải: 400
Số lượt thích: 0 người
Nhiệt liệt chào mùng
Ngày nhà giáo việt nam
20 - 11 - 2007
Câu1. Điền từ thích hợp vào ô trống
Cho a và b đều khác 0...của a và b là môt số, kí hiệu là .., được xác định bởi công thức: a.b = ..
(Nếu ít nhất một trong hai vectơ a và b bằng 0 thì..)
* a 0, b 0 ta có a.b = 0 ...
* a 2 = .
Câu2.Ghép các vế để có đáp án đúng: Với ba véctơ a, b, c bất kì và mọi số k ta có:
A a. b = I. k(a. b)
B a. (b + c) = II. b.a
C (ka). b = III. a.b + a. c
D a 2 = 0 IV. a = 0
Câu3. Chọn đáp án đúng:
A (a + b)2 = a 2 - 2 a.b + b 2
B (a - b)2 = a 2 - 2 a.b + b 2
C (a + b)(a - b) = a 2 + b 2.
D (a + b)2 = a 2 + 2a.b + b 2.
E (a - b)2 = a 2 + 2 a.b + b 2.
F (a + b)(a - b) = a 2 - b 2
Câu4. Cho a (a1;a2) và b (b1;b2)
-Biểu diễn a và b theo véctơ i và j
- Tính tích vô hướng a. b.
Kiểm tra bài cũ
Cho hai véctơ a và b đều khác 0. Tích vô hướng của a và b là môt số, kí hiệu là a.b, được xác định bởi công thức:
a.b = a . b cos( a,b ).
(Nếu ít nhất một trong hai vectơ a và b bằng 0 thì a.b = 0 )
scxcxcxcvxv
Cho hai véc tơ a và b đều khác 0.
Tích vô hướng
Của a và b là một số, kí hiệu là
a . b,
được xác
định bởi công thức:
a . b = a . b cos( a , b ).
( Nếu ít nhất một trong hai véc tơ a và b bằng 0 .
* Với a và b khác 0 ta có a . b = 0
a b
* a2 =
(Bình phương vô hướng bằng bình phương độ dài)
Ta qui ước a . b = 0 )

a 2
Chú ý
a ( b + c ) =
I
(k a ). b =
III
a 2 = 0
II
IV
Đáp án 2
a . b =
tích vô hướng của hai véc tơ (tiết2)
3) Biểu thức toạ độ của tích vô hướng

§
2
Cho a (a1;a2) và b(b1;b2) ccta có:
a.b = a1b1+ a2b2
a b a1b1+a2b2 = 0
Nếu a 0 và b 0
Vậy
Đáp án 4
tích vô hướng của hai véc tơ (tiết2)

§
2

a.b = a1b1+ a2b2
a b a1b1+a2b2 = 0
Nếu a 0 và b 0
4) áp dụng:
Ta có:
3) Biểu thức toạ độ của tích vô hướng

a) Độ dài vectơ
Ví dụ:
Cho A(xA; yA); B(xB; yB)
Ta có: AB = (xB-xA;yB-yA)
b) Khoảng cách giữa hai điểm
Từ định nghĩa tích vô hướng:
a .b = a . b cos(a, b)
Tính cos(a, b) biết:
a = (a1,a2) và b = (b1,b2)
Ta có:
cos(a, b) =
Vậy
c) Góc giữa hai véc tơ
tích vô hướng của hai véc tơ (tiết2)

4) áp dụng:
a) Độ dài vectơ
b) Khoảng cách giữa hai điểm
Giải
Bài tập:
Trên mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(1; 3), B(4;2)
Tính chu vi tam giác OAB;
b) Chứng tỏ OA vuông góc với AB và từ đó tính
diện tích tam giác OAB;
c) Tìm toạ độ điểm D trên trục Ox sao cho DA = DB.
Giải:

(đvdt)
c) Tìm toạ độ điểm D trên trục Ox sao cho DA = DB.
Giải:
Bài tập:
Trên mặy phẳng Oxy, cho hai điểm A(1; 3), B(4;2)
Kính chúc các thày cô
vui - khoẻ - hạnh phúc
Chúc các em học tập tốt
468x90
 
Gửi ý kiến