Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §2. Tích vô hướng của hai vectơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Trung Lan
Ngày gửi: 23h:32' 03-12-2009
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 319
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Trung Lan
Ngày gửi: 23h:32' 03-12-2009
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 319
Số lượt thích:
0 người
Bài cũ
Cho hình vẽ bên, tính:
Giải:
A’
Ta có
O
O’
§2. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
1/Định nghĩa
Cho vµ khác .khi đó ta có
+ Qui ước: Nếu hoặc bằng thì
a/Định nghĩa
a/Định nghĩa (SGK)
b/Chú ý
ta có
1/ Với
2/
3/
4/
§2. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
1/Định nghĩa
a/Định nghĩa
c/ Ví dụ1: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 4 và chiều cao AH (như hình vẽ). Tính:
b/ Chú ý
§2. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
1/Định nghĩa
a/ Định nghĩa
b/ Chú ý
Giải
a/ Ta có:
b/ Ta có:
c/ Ta có:
C’
c/ Ví dụ
= 0
§2. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
1/Định nghĩa
a/ Định nghĩa
c/ Ví dụ
b/ Chú ý
2/ Tính chất
a/ Tính chất
Với ba vectơ và mọi số k ta có:
2/ Tính chất
a/ Tính chất (SGK)
§2. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
1/Định nghĩa
a/ Định nghĩa
c/ Ví dụ
b/ Chú ý
2/ Tính chất
a/ Tính chất
b/ Nhận xét (SGK)
b/ Nhận xét
§2. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
1/Định nghĩa
a/ Định nghĩa
c/ Ví dụ
b/ Chú ý
2/ Tính chất
Ví dụ 2: (đề như VD1). Tính:
Giải:
Ta có:
= 8 – 4 = 4
a/ Tính chất
§2. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
1/Định nghĩa
a/ Định nghĩa
c/ Ví dụ
b/ Chú ý
2/ Tính chất
a/ Tính chất
b/ Nhận xét
Ví dụ 3: (đề như VD1). Tính:
Giải:
Ta có:
= 6 + 16 = 20
§2. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
1/Định nghĩa
a/ Định nghĩa
c/ Ví dụ
b/ Chú ý
2/ Tính chất
a/ Tính chất
b/ Nhận xét
Củng cố 1
Củng cố 2
Khi 2 vectơ và cùng hướng thì
Khi 2 vectơ và ngược hướng thì
Khi thì
Đối với 2 số thực a và b bất kỳ ta có:
(a.b)2 = a2.b2
? Với 2 vectơ và thì có đúng không? (Nếu không sửa lại cho đúng)
Trả lời: Không đúng.
Phải viết:
Củng cố 3
Cho hai véc tơ và khác véc tơ
Khi nào thì tích vô hướng:
Là số dương?
Là số âm?
Bằng 0?
*) . = 0 ?
Dấu của tích vô hướng phụ thuộc vào đại lượng nào ?
Trả lời
Củng cố 4
Phụ thuộc vào cos( , )
Bài tập về nhà:
1;2 trang 45(SGK)
Cho hình vẽ bên, tính:
Giải:
A’
Ta có
O
O’
§2. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
1/Định nghĩa
Cho vµ khác .khi đó ta có
+ Qui ước: Nếu hoặc bằng thì
a/Định nghĩa
a/Định nghĩa (SGK)
b/Chú ý
ta có
1/ Với
2/
3/
4/
§2. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
1/Định nghĩa
a/Định nghĩa
c/ Ví dụ1: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 4 và chiều cao AH (như hình vẽ). Tính:
b/ Chú ý
§2. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
1/Định nghĩa
a/ Định nghĩa
b/ Chú ý
Giải
a/ Ta có:
b/ Ta có:
c/ Ta có:
C’
c/ Ví dụ
= 0
§2. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
1/Định nghĩa
a/ Định nghĩa
c/ Ví dụ
b/ Chú ý
2/ Tính chất
a/ Tính chất
Với ba vectơ và mọi số k ta có:
2/ Tính chất
a/ Tính chất (SGK)
§2. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
1/Định nghĩa
a/ Định nghĩa
c/ Ví dụ
b/ Chú ý
2/ Tính chất
a/ Tính chất
b/ Nhận xét (SGK)
b/ Nhận xét
§2. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
1/Định nghĩa
a/ Định nghĩa
c/ Ví dụ
b/ Chú ý
2/ Tính chất
Ví dụ 2: (đề như VD1). Tính:
Giải:
Ta có:
= 8 – 4 = 4
a/ Tính chất
§2. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
1/Định nghĩa
a/ Định nghĩa
c/ Ví dụ
b/ Chú ý
2/ Tính chất
a/ Tính chất
b/ Nhận xét
Ví dụ 3: (đề như VD1). Tính:
Giải:
Ta có:
= 6 + 16 = 20
§2. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
1/Định nghĩa
a/ Định nghĩa
c/ Ví dụ
b/ Chú ý
2/ Tính chất
a/ Tính chất
b/ Nhận xét
Củng cố 1
Củng cố 2
Khi 2 vectơ và cùng hướng thì
Khi 2 vectơ và ngược hướng thì
Khi thì
Đối với 2 số thực a và b bất kỳ ta có:
(a.b)2 = a2.b2
? Với 2 vectơ và thì có đúng không? (Nếu không sửa lại cho đúng)
Trả lời: Không đúng.
Phải viết:
Củng cố 3
Cho hai véc tơ và khác véc tơ
Khi nào thì tích vô hướng:
Là số dương?
Là số âm?
Bằng 0?
*) . = 0 ?
Dấu của tích vô hướng phụ thuộc vào đại lượng nào ?
Trả lời
Củng cố 4
Phụ thuộc vào cos( , )
Bài tập về nhà:
1;2 trang 45(SGK)
 








Các ý kiến mới nhất