Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 6. Future jobs

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê hoàng thùy trang
Ngày gửi: 20h:42' 05-01-2014
Dung lượng: 276.0 KB
Số lượt tải: 142
Số lượt thích: 0 người
Jobs
doctor
mechanic
jobs
Tourist guide, policeman, engineer, dentist, mechanic, driver, worker, photographer, doctor, teacher, pilot, tailor, journalist, musician, cook, waiter, waitress, electrician, computer programmer, nurse, accountant, lawyer, housewife


Unit 6: FUTURE JOBS
READING
Before you read ( page 62)
casual [`kæʒjuəl] (a) bình thường
Honest [`ɔnist]( a) thật thà
Self- confident [self-`kɔnfidənt](a) tự tin
Nervous [`nə:vəs] (a) căn thẳng, lo lắng
a good sense of humour [`hju:mə] óc hài hước
A person who applies for a job is a candidate.
He can’t play sports well, which is his shortcoming
She tried to answer the interviewer’s questions.= She made effort to answer the interviewer’s questions.
New words
1.Candidate (n) [`kændidit] người xin việc
2.Employer (n) = boss: người chủ
3. Dress neatly [ni:tli] ăn mặc gọn gàng
4. Concentrate on (v) [`kɔnsntreit] tập trung
5.Make effort =try to do something: nổ lực
6.Aspect [`æspekt] (n) diện mạo
7.Enthusiasm [in`θju:ziæzm](n) sự nhiệt tình
8.Shortcoming (n) [`∫ɔ:t,kʌmiη] nhược điểm
Unit 6: FUTURE JOBS
Lesson 1: Reading
Listen to the CD and pay attention to the pronunciation of the new words

Task 1.
 
Gửi ý kiến