Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. Urbanisation. Lesson 2. Language

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Hiến
Ngày gửi: 08h:38' 05-10-2016
Dung lượng: 6.1 KB
Số lượt tải: 230
Số lượt thích: 0 người
Unit 2: LANGUAGE
VOCABULARY
1. Match the words with the definitions.
1. b
2. e
3. a
4. d
5. c
2. Complete the sentences with the correct form of the words in 1.
1. urbanization
2. overload
3. switched off

4. agricultural
5. industrialization
3. Match the words to make compound adjectives.
-weather-beaten
-well-paid
-long-lasting
-year-round
-worldwide
-downmarket
4. Complete the text with the compound adjectives.
1. weather-beaten
2. long-term
3. well-paid
4. fast-growing
5. up-to-date
PRONUNCIATION: Diphthongs
1. Listen and pay attention to the pronunciation of the underlined parts.
2.Listen and practise with a partner.
GRAMMAR
The subjunctive in that-clauses after certain verbs and expressions
1. Complete the sentences.
1. (should) get
2. (should) be cleaned
3. (should) work
4. (should) be allowed
5. (should) attend
6. (should) not look down on
2. Complete the sentences.
1. (should) study
2. (should) be told
3. (should) obey
4. (should) be returned
5. (should) search/ be searching
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓