Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tiếng Anh 3 u8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Khôi Nguyên
Ngày gửi: 12h:22' 08-12-2021
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
UNIT 8: THIS IS MY PEN
(ĐÓ LÀ CÂY BÚT CHÌ CỦA TÔI)
1. Rubber
I. Từ vựng:
2. pencil case
: hộp bút
3. school bag
: cặp sách
4. Notebook
: vở viết
5. Pencil
: bút chì
6. Ruler
: thước kẻ
UNIT 8: THIS IS MY PEN
(ĐÓ LÀ CÂY BÚT CHÌ CỦA TÔI)
7. These
: những cái này
8. Those
: những cái kia
9. pencil sharpener
: cái gọt bút chì
10. Long
11. Short
: ngắn
: dài
II. Grammar
1. Giới thiệu một đồ vật nào đó của người nào:
(+) This/ That + is + tính từ sở hữu (my/ her/ your/ you/ his) + school things
(Đây là + tính từ sỡ hữu (tôi/ cô ấy/ của các bạn/ các bạn/anh ấy) + món đồ vật sử dụng trong trường học)
Example
-This is my rubber. (Đây là tẩy của tôi)
- This is her school bag. (Đây là cặp sách của cô ấy.)
2. Giới thiệu một vài đồ vật nào đó của người nào:
(+) These/ Those + are + tính từ sở hữu + school things.

(Những cái + món đồ sử dụng trong trường học + tính từ số sở hữu)
Example
- These are my school bags. (Những cái này là cặp sách của tôi.)
3. Nói về tính chất của vật gì đó:
(+) It is + adj. (Cái đó thì + tính chất (cũ/mới/dài/ngắn) )
(+) They are + adj. (Những cái đó thì + tính chất)
Example
- It is new. (Cái đó thì mới.)
- They are old. (Những cái đó thì cũ.)
4. Khi nói tới 2 tính chất của một đồ vật:
(+) It is + adj 1 + and/ but + adj 2.
(Nó + tính chất 1 + và + tính chất 2)
Example
- It is small and old. (Nó nhỏ và cũ.)
(+) They are + adj 1 + and/ but + adj 2.

(Chúng + tính chất 1+ và + tính chất 2)
Example
- They are new and beautiful. (Chúng mới và đẹp.)
 
Gửi ý kiến