Tiếng Anh 3 u8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Khôi Nguyên
Ngày gửi: 12h:22' 08-12-2021
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Khôi Nguyên
Ngày gửi: 12h:22' 08-12-2021
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
UNIT 8: THIS IS MY PEN
(ĐÓ LÀ CÂY BÚT CHÌ CỦA TÔI)
1. Rubber
I. Từ vựng:
2. pencil case
: hộp bút
3. school bag
: cặp sách
4. Notebook
: vở viết
5. Pencil
: bút chì
6. Ruler
: thước kẻ
UNIT 8: THIS IS MY PEN
(ĐÓ LÀ CÂY BÚT CHÌ CỦA TÔI)
7. These
: những cái này
8. Those
: những cái kia
9. pencil sharpener
: cái gọt bút chì
10. Long
11. Short
: ngắn
: dài
II. Grammar
1. Giới thiệu một đồ vật nào đó của người nào:
(+) This/ That + is + tính từ sở hữu (my/ her/ your/ you/ his) + school things
(Đây là + tính từ sỡ hữu (tôi/ cô ấy/ của các bạn/ các bạn/anh ấy) + món đồ vật sử dụng trong trường học)
Example
-This is my rubber. (Đây là tẩy của tôi)
- This is her school bag. (Đây là cặp sách của cô ấy.)
2. Giới thiệu một vài đồ vật nào đó của người nào:
(+) These/ Those + are + tính từ sở hữu + school things.
(Những cái + món đồ sử dụng trong trường học + tính từ số sở hữu)
Example
- These are my school bags. (Những cái này là cặp sách của tôi.)
3. Nói về tính chất của vật gì đó:
(+) It is + adj. (Cái đó thì + tính chất (cũ/mới/dài/ngắn) )
(+) They are + adj. (Những cái đó thì + tính chất)
Example
- It is new. (Cái đó thì mới.)
- They are old. (Những cái đó thì cũ.)
4. Khi nói tới 2 tính chất của một đồ vật:
(+) It is + adj 1 + and/ but + adj 2.
(Nó + tính chất 1 + và + tính chất 2)
Example
- It is small and old. (Nó nhỏ và cũ.)
(+) They are + adj 1 + and/ but + adj 2.
(Chúng + tính chất 1+ và + tính chất 2)
Example
- They are new and beautiful. (Chúng mới và đẹp.)
(ĐÓ LÀ CÂY BÚT CHÌ CỦA TÔI)
1. Rubber
I. Từ vựng:
2. pencil case
: hộp bút
3. school bag
: cặp sách
4. Notebook
: vở viết
5. Pencil
: bút chì
6. Ruler
: thước kẻ
UNIT 8: THIS IS MY PEN
(ĐÓ LÀ CÂY BÚT CHÌ CỦA TÔI)
7. These
: những cái này
8. Those
: những cái kia
9. pencil sharpener
: cái gọt bút chì
10. Long
11. Short
: ngắn
: dài
II. Grammar
1. Giới thiệu một đồ vật nào đó của người nào:
(+) This/ That + is + tính từ sở hữu (my/ her/ your/ you/ his) + school things
(Đây là + tính từ sỡ hữu (tôi/ cô ấy/ của các bạn/ các bạn/anh ấy) + món đồ vật sử dụng trong trường học)
Example
-This is my rubber. (Đây là tẩy của tôi)
- This is her school bag. (Đây là cặp sách của cô ấy.)
2. Giới thiệu một vài đồ vật nào đó của người nào:
(+) These/ Those + are + tính từ sở hữu + school things.
(Những cái + món đồ sử dụng trong trường học + tính từ số sở hữu)
Example
- These are my school bags. (Những cái này là cặp sách của tôi.)
3. Nói về tính chất của vật gì đó:
(+) It is + adj. (Cái đó thì + tính chất (cũ/mới/dài/ngắn) )
(+) They are + adj. (Những cái đó thì + tính chất)
Example
- It is new. (Cái đó thì mới.)
- They are old. (Những cái đó thì cũ.)
4. Khi nói tới 2 tính chất của một đồ vật:
(+) It is + adj 1 + and/ but + adj 2.
(Nó + tính chất 1 + và + tính chất 2)
Example
- It is small and old. (Nó nhỏ và cũ.)
(+) They are + adj 1 + and/ but + adj 2.
(Chúng + tính chất 1+ và + tính chất 2)
Example
- They are new and beautiful. (Chúng mới và đẹp.)
 







Các ý kiến mới nhất