Tìm kiếm Bài giảng
Unit 1. My new school. Lesson 1. Getting started

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Huyền
Ngày gửi: 10h:58' 07-10-2023
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 88
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Huyền
Ngày gửi: 10h:58' 07-10-2023
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 88
Số lượt thích:
0 người
SCHOOL
THINGS
- Pen: /pen/
- Pencil: /ˈpensl/
- Pencil case: /ˈpensl keɪs/
-Eraser: /ɪˈreɪzə(r)/
- Rubber:/ˈrʌbə(r)
Book:/bʊk/
- Notebook: /ˈnəʊtbʊk/
- Bag: /bæɡ/
- Ruler: /ˈruːlə(r)/
- Sharpener: /ˈʃɑːpnə(r)/
- Board: /bɔːrd/
Vocabulary:
- Pen: Bút mực, bút bi
- Pencil: bút chì
- Pencilcase: hộp bút
- Rubber/Eraser: cục tẩy
- Book: quyển sách
-Ruler: thước kẻ
- Bag: cặp
- Sharpener: đồ chuốt
-Board: bảng
-Notebook: quyển tập
- School things: Đồ dùng học tập
THINGS
- Pen: /pen/
- Pencil: /ˈpensl/
- Pencil case: /ˈpensl keɪs/
-Eraser: /ɪˈreɪzə(r)/
- Rubber:/ˈrʌbə(r)
Book:/bʊk/
- Notebook: /ˈnəʊtbʊk/
- Bag: /bæɡ/
- Ruler: /ˈruːlə(r)/
- Sharpener: /ˈʃɑːpnə(r)/
- Board: /bɔːrd/
Vocabulary:
- Pen: Bút mực, bút bi
- Pencil: bút chì
- Pencilcase: hộp bút
- Rubber/Eraser: cục tẩy
- Book: quyển sách
-Ruler: thước kẻ
- Bag: cặp
- Sharpener: đồ chuốt
-Board: bảng
-Notebook: quyển tập
- School things: Đồ dùng học tập
 









Các ý kiến mới nhất