Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tiếng Anh 9 tự chọn tuần 33

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Văn Công Hưng (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:32' 07-04-2012
Dung lượng: 124.0 KB
Số lượt tải: 91
Số lượt thích: 0 người
TIẾNG ANH 9 TỰ CHỌN
TUẦN 33
CONDITIONAL SENTENCES
(CÂU ĐIỀU KIỆN)
Câu điều kiện thường có 2 mệnh đề: mệnh đề chính (main clause) và mệnh đề điều kiện (if clause). Mệnh đề điều kiện có thể đứng trước hoặc sau mệnh đề chính. Nếu mệnh đề điều kiện đứng trước nó phải cách ngăn với mệnh đề chính bằng dấu “,”.
ex. If today were Sunday, I would stay at home.
Conditional sentences: type 2 (Câu điều kiện loại 2):
Điều kiện loại 2 là điều kiện không thật hoặc không thể xảy ra ở hiện tại.
If + S + V2, S + would (could/should/might) + V

I. Complete these sentences in the conditional sentences: type 2
If you (eat) … less, you (not be) … healthy enough.
If I (have) … a typewriter, I (type ) … it myself.
If he (work) … more slowly, he (not make) … so many mistake.
You (get) … a job easily if your degree (be) … good.
He (get) … fat if he (stop) … smoking.
I. Complete these sentences in the conditional sentences: type 2
You (not have) … so much trouble if you (had) … your car serviced regularly.
If he (know) … it was dangerous, he (not come) …
He (look) … better if he (iron) … his clothes more often.
If I (know) … her address, I (give) … it to you.
I (keep) … a horse if I (try) … my best.
II. Put the verb in brackets in the present unreal.
If I (be) … a bird, I (be) … a white dive.
If he (know) … the truth, he (cry) … bitterly.
If they (agree) …, they (let) … you know.
Nam (shout) …if he (be) … hungry.
If I (know) … where she is living, I (tell) … you.
II. Put the verb in brackets in the present unreal.
If I (be) … you, I (quit) … the class.
If she (have) … time this morning, she (finish) … this drawing.
We (stay) … at home if it (rain) …
If I (see) … Mai tomorrow, I (ask) … her to phone you.
If we (win) … the lottery, we (give) … them half of the money.
III. Complete these sentences in the conditional sentences: type 2
They (be) … sent to work in America if their English (be) … better next year.
If I (have) … enough money, I (buy) … a computer.
If Hoa’s parents (live) … in Ha Noi, she (see) … them on weekends.
If we (have) … a lot of money, we (buy) …a lot of new books.
I (take) … a photo of us if I (find) … my camera.
III. Complete these sentences in the conditional sentences: type 2
I (get) … into the house if I (not lose) … the key.
I (go) … to the beach if I (not be) … busy today.
If she (know) … the answers, she (tell) … you.
If we (not leave) … in the next 5 minutes, we (be) … late for the movie.
 
Gửi ý kiến