Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. My school subjects

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lâm Chơn (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:37' 17-11-2009
Dung lượng: 12.0 MB
Số lượt tải: 487
Số lượt thích: 0 người
Wednesday, November 11th 2009
ENGLISH 4
Lao Bao No.2 Primary School
Teacher: Lâm Chơn
* Warm up:
* Vocabulary and M.S of Unit 4.
Unit 5:
Lesson 1:
My School Subjects
A. 1, 2, 3.
Wednesday, November 28th 2009
1. Look, listen and repeat:A.1 - P.46
Unit 5:
Lesson 1:
A. 1, 2, 3.
My School Subjects
Maths (N):
Toán
Science (N):
Khoa học
Informatics (N):
Tin học
Art (N):
Mĩ thuật
Vietnamese (N):
Tiếng Việt
English (N):
Tiếng Anh
subject (N):
môn học
Maths
Science
Informatics
Art
Vietnamese
English
Dialogue:
Do you have Maths today?
What subjects do you have?
Unit 5:
Lesson 1:
A. 1, 2, 3.
My School Subjects
I have Vietnamese and English.
(Hôm nay bạn có môn Toán không?)
(Thế bạn có những môn học nào vậy?)
(Mình có môn Tiếng Việt và Tiếng Anh.)
Nam:
Mai:
Nam:
Mai:
No, I don’t.
Không có.
* Model Sentences:
* Naming school subjects:
S.2: I have Vietnamese and English.
S.1: What subjects do you have today?
(Hôm nay bạn có những môn học nào?)
Unit 5:
My School Subjects
Lesson 1:
A. 1, 2, 3.
(Mình có môn Tiếng Việt và Tiếng Anh.)
2. Look and say: A.2 - P.47
Maths
Science
Informatics
Art
3. Let’s talk: A.3 - P.47
What subjects do you have today ?
I have .................................... .
Unit 5:
Lesson 1:
My School Subjects
A. 1, 2, 3.
Homework:
* Learn the lesson by heart.
* Do the exercise 1, 2, 3 on P.38, 39, 40 - Workbook.
* Prepare “Unit 5.Lesson 2. A.4, 5, 6 ”
Thank you !
Bye! See you later.
 
Gửi ý kiến