Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 7. My day

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lâm Chơn (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:16' 06-01-2010
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 237
Số lượt thích: 0 người
Lao Bao No.2 Primary School
Teacher: Lam Chon
ENGLISH 4
Wednesday, January 6th 2009
* Warm up:
* Vocabulary and M.S in the first term.
Unit 7:
Lesson 1:
My Day
A. 1, 2, 3
Wednesday, January 6th 2009
1. Look, listen and repeat:A.1 - P.66
Unit 7:
Lesson 1:
A. 1, 2, 3
My Day
Dialogue:
What time is it, Mum?
It’s six o’clock.
Unit 7:
Lesson 1:
A. 1, 2, 3
Thank you.
(Bây giờ là giờ ăn sáng.)
(6 giờ rồi con ạ.)
(Cám ơn mẹ.)
Nam:
Mother:
Nam:
It’s time for breakfast.
Mấy giờ rồi hả mẹ?
My Day
Mother:
* Model Sentences:
* Telling the time:
S.2: It’s six o’clock.
S.1: What time is it?
(Mấy giờ rồi?)
Unit 7:
Lesson 1:
A. 1, 2, 3
(6 giờ.)
My Day
( Hỏi và trả lời về thời gian)
* Cách nói giờ:
* Nếu là giờ đúng thì ta nói như sau:
It’s + số giờ + o’clock.
* Nếu là giờ lẻ thì ta nói như sau:
It’s + số giờ + số phút.
2. Look and say: A.2 - P.67
Unit 7:
Lesson 1:
My Day
A. 1, 2, 3
What time is it?
It’s ................... .
nine o’clock
nine fifteen
What time is it?
It’s ................... .
What time is it?
It’s ................... .
nine twenty-five
nine thirty
What time is it?
It’s ................... .
What time is it?
It’s ................... .
nine o’clock
nine thirty
nine twenty-five
nine fifteen
3. Let’s talk: A.3 - P.67
Unit 7:
Lesson 1:
A. 1, 2, 3
My Day
What time is it?
It’s ................... .
Homework:
* Learn the lesson by heart.
* Do the exercise 1, 2, 3 on P.53, 54 - Workbook.
* Prepare “Unit 7.Lesson 2. A.4, 5, 6 ”
Goodbye ! See you again.
THANK YOU!
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác