Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 7: My school subjects

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Chinh
Ngày gửi: 14h:10' 02-11-2011
Dung lượng: 14.8 MB
Số lượt tải: 335
Số lượt thích: 0 người
English 4
Teacher`s name: Ta Thi Tuyet Mai
Vu Tay Primary School
===Kien Xuong - Thai Binh ===
welcome to our lesson
KIỂM TRA BÀI CŨ
1. How many pencils are there in the box?
2. Viết số 11, 13, 15, 17, 19 bằng tiếng Anh?
Wednesday November 9th2011
Giáo án điện tử lớp 4
Unit 5: My school subjects
1. Look, listen and repeat.
Nam: Do you have Maths today?
Hôm nay bạn có học môn Toán không?
Mai: No, I don’t.
Không, tôi không học.
Nam: What subjects do you have?
Bạn học những môn gì?
Mai: I have Vietnamese and English.
Tôi học môn Tiếng Việt và Tiếng Anh.
Newwords:
Subject
Maths
Vietnamese
English
: Toán
: Tiếng Việt
: Tiếng Anh
: Môn học
Grammar: Nam: What subjects do you have?
What subjects + do + ĐTNX + have?
does has?
Mai: I have Vietnamese and English.
ĐTNX + have + Subjects (Các môn học)
has
Mẫu câu:
What subjects + do + ĐTNX + have?
does has?
ĐTNX + have + Subjects (Các môn học)
has
Giáo án điện tử lớp 4
Unit 5: My school subjects
1. Look, listen and repeat.
Grammar: Nam: What subjects do you have?
Mai: I have Vietnamese and English.
Mẫu câu:
2. Look and say
Section A: 1, 2, 3
Lesson 1
Look, listen and repeat
1
Unit 5: My school subjects.
Wednesday November 9th2011
S/46
Section A: 1, 2, 3
Lesson 1
Unit 5: My school subjects.
Wednesday November 9th2011
New words:
Do you have Maths today?
No, I don’t.
Nam:
Mai:
Nam:
Mai:
What subjects do you have?
I have Vietnamese and English.
Look, listen and repeat
1
Subject
Maths
Vietnamese
English
Section A: 1, 2, 3
Lesson 1
Look, listen and repeat
1
Unit 5: My school subjects.
* New words:
- Informatics:
Môn Toán
Môn Tiếng việt
Môn Khoa học
Môn Tin học
Môn Mĩ thuật
(Môn học)
Wednesday November 9th2011
Section A: 1, 2, 3
Lesson 1
Look, listen and repeat
1
Unit 5: My school subjects.
Do you have Maths today?
No, I don’t.
Nam:
Mai:
Nam:
Mai:
What subjects do you have?
I have Vietnamese and English.
/ Yes, I do
Do you have Maths today?
No, I don’t.
I have Vietnamese and English.
What subjects do you have?
S/46
Wednesday November 9th2011
Section A: 1, 2, 3
Lesson 1
Look, listen and repeat
1
Unit 5: My school subjects.
* New words:
* Structure:
- Maths:
- Vietnamese:
- Informatics:
- Science:
- Art:
Subject
Môn toán
Môn tiếng việt
Môn khoa học
Môn tin học
Môn mĩ thuật
(Môn học)
- Do you have Maths today?
No, I don’t. / Yes, I do
- What subjects do you have?
I have Vietnamese and English.
Hôm nay bạn có môn toán không?
Không, tôi không có / Có, tôi có.
Bạn có môn gì?
Tôi có môn Tiếng việt và môn Tiếng anh.
Wednesday November 9th2011
Nam: Do you have Maths today?
Mai: No, I don’t.
Nam: What subjects do you have?
Mai: I have Vietnamese and English.

Section A: 1, 2, 3
Lesson 1
Unit 5: My school subjects.
Look, listen and repeat
1
N/2
Section A.1, 2, 3
Lesson 1
Look, listen and repeat
1
2
Look and say
N/2
Unit 5: My school subjects.
Maths
Informatics
Science
Art
Informatics
Section A.1, 2, 3
Lesson 1
Look, listen and repeat
1
2
Look and say
3
Let`s talk
N/2
Unit 5: My school subjects.
Science and Art.
Ô chữ bí mật
1
2
3
4
5
6
7
8
What subjects do you have today?
I have ……………..
a. Maths
b. a book
c. maps
b. Vietnamese
c. Informatics
a. Science
This is my …………..
a. notebook
b. a notebook
c. notebooks
I am a student at Duc Thuong primary …………
a. banana
b. ice-ream
c. school
c. Informatics
a. Science
b. Art
What subjects do you have today?
I have ……………..
a. Music
b. a Music
c. a book
a. Music
b. Informatics
c. Science
My birthday is in ………
a. Music
b. June
c. bag
Section A.1, 2, 3.
Look, listen and repeat
Look and say
Let`s talk
1
2
3
* Structure:
* New words:
- Maths
- Vietnamese
Unit 5: My school subjects.
- Informatics
- Science
- Art
- Do you have Maths today?
No, I don’t. / Yes, I do.
- What subjects do you have?
I have Vietnamese and English.
 
Gửi ý kiến