Tiếng Trung Quốc 6 Bài 6 tiết 17

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thùy Trinh
Ngày gửi: 21h:54' 24-10-2017
Dung lượng: 620.5 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thùy Trinh
Ngày gửi: 21h:54' 24-10-2017
Dung lượng: 620.5 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
同学们好!
第17节:
Các nét cơ bản và qui tắc viết chữ Hán
第 六 课 : Dì liù kè: Bài 6
打 招 呼 Dǎ zhāo hu Chào hỏi
I. CHỮ HÁN:
Chỉ mặt trời
Chỉ mặt trăng
Chỉ dòng nước
8 nét cơ bản trong tiếng Hán
1. Nét chấm:
Ví dụ: 不 六 头
Ví dụ: 一 二 三
2. Nét ngang:
8 nét cơ bản trong tiếng Hán
8 nét cơ bản trong tiếng Hán
3. Nét sổ:
Ví dụ: 十 土
Ví dụ: 什 大 天
4. Nét phẩy:
8 nét cơ bản trong tiếng Hán
Ví dụ: 人 八 木
5. Nét mác:
8 nét cơ bản trong tiếng Hán
Ví dụ: 打
6. Nét hất:
8 nét cơ bản trong tiếng Hán
8 nét cơ bản trong tiếng Hán
7. Nét móc:
Ví dụ: 小
8. Nét gập:
8 nét cơ bản trong tiếng Hán
Ví dụ: 口 马
同学们再见!
第17节:
Các nét cơ bản và qui tắc viết chữ Hán
第 六 课 : Dì liù kè: Bài 6
打 招 呼 Dǎ zhāo hu Chào hỏi
I. CHỮ HÁN:
Chỉ mặt trời
Chỉ mặt trăng
Chỉ dòng nước
8 nét cơ bản trong tiếng Hán
1. Nét chấm:
Ví dụ: 不 六 头
Ví dụ: 一 二 三
2. Nét ngang:
8 nét cơ bản trong tiếng Hán
8 nét cơ bản trong tiếng Hán
3. Nét sổ:
Ví dụ: 十 土
Ví dụ: 什 大 天
4. Nét phẩy:
8 nét cơ bản trong tiếng Hán
Ví dụ: 人 八 木
5. Nét mác:
8 nét cơ bản trong tiếng Hán
Ví dụ: 打
6. Nét hất:
8 nét cơ bản trong tiếng Hán
8 nét cơ bản trong tiếng Hán
7. Nét móc:
Ví dụ: 小
8. Nét gập:
8 nét cơ bản trong tiếng Hán
Ví dụ: 口 马
同学们再见!
 







Các ý kiến mới nhất