Tiếng Việt 4.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỂN THỊ ĐÀO
Ngày gửi: 14h:04' 08-12-2022
Dung lượng: 22.7 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: NGUYỂN THỊ ĐÀO
Ngày gửi: 14h:04' 08-12-2022
Dung lượng: 22.7 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
1. Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong
các tranh.
Đồ chơi: Diều
Trò chơi: Thả diều
2
Đồ chơi
Trò chơi
Đầu sư tử, đèn ông sao, đàn gió
Múa sư tử, rước đèn
3
Đồ chơi
Dây thừng, búp bê, bộ xếp hình nhà cửa, đồ chơi nấu bếp
Trò chơi
Nhảy dây, cho búp bê ăn, xếp hình nhà cửa, nấu cơm
4
Đồ chơi
Trò chơi
Màn hình, viên gạch
Trò chơi điện tử, xếp hình (xếp gạch)
5
Đồ chơi
Trò chơi
Dây thừng, ná cao su
Kéo co, bắn ná
6
Đồ chơi
Trò chơi
Khăn bịt mắt
Bịt mắt bắt dê
1
4
2
5
3
6
2. Tìm thêm từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác?
Tên
tròtrò
chơi:
Trồng
trồng
hoa
Tên
chơi:
Chơinụ,
ô ăn
quan.
Tên
trò
chơi:
Chơi
chuyền
Tên tròTên
chơi:
Rồng
rắn
lên
mây
Tên
trò
chơi:
Bịt
mắt
bắt
dê
gọi
khác:
Đi
chợ
về
Tên
gọi
khác:
Chơi
ô chợ
làng
Đi tàu siêu tốc
Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên:
a/ Những trò chơi nào các bạn trai thường ưa thích? Những trò chơi nào bạn
gái thường ưa thích? Những trò chơi nào cả bạn trai lẫn bạn gái đều ưa
thích?
b/ Những đồ chơi, trò chơi nào có ích? Chúng có ích như thế nào? Chơi các đồ
chơi, trò chơi ấy như thế nào thì chúng trở nên có hại?
c/ Những đồ chơi, trò chơi nào có hại. Chúng có hại như thế nào?
Trò chơi thường ưa thích
Bạn trai
Bạn gái
đá bóng, đấu kiếm, bắn búp bê, nhảy dây, nhảy
ngựa, trồng nụ, trồng
súng, cờ tướng, lái
hoa, chơi chuyền, chơi
máy bay trên không,
ô ăn quan, nhảy lò cò,
lái mô tô……
bày cỗ đêm trung thu
…
Bạn trai và
bạn gái
thả diều, rước đèn, trò
chơi điện tử, xếp hình,
cắm trại, đu quay, bịt
mắt mắt dê, cầu trượt
…
b/ Những đồ chơi, trò chơi nào có ích? Chúng có ích như thế nào? Chơi các đồ
chơi, trò chơi ấy như thế nào thì chúng trở nên có hại?
- Thả diều (thú vị, khỏe), rước đèn ông sao (vui), bày cỗ
trong đêm trung thu (vui, rèn khéo tay), chơi búp bê (rèn tính
chu đáo, dịu dàng), nhảy dây (nhanh, khỏe), trồng nụ trồng
hoa (vui khỏe), trò chơi điện tự (rèn trí thông minh), xếp
hình (rèn trí thông minh).. .
- Chơi các trò chơi ấy, nếu ham chơi quá, quên ăn, quên ngủ,
quên học, thì sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe và học tập. Chơi
điện tử nhiều sẽ hại mắt
c/ Những đồ chơi, trò chơi nào có hại. Chúng có hại như thế nào?
- Súng phun nước (làm ướt người khác), đấu kiếm
(dễ làm cho nhau bị thương không giống như môn
thể thao đấu kiếm có mũ và mặt nạ để bảo vệ, đấu
kiếm không nhọn). Súng cao su (giết hại chim, phá
hại môi trường, gây nguy hiểm nếu lỡ tay bắn vào
người).
* Tìm những từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con
người khi tham gia các trò chơi.
Mẫu : say mê
* Tìm những từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con
người khi tham gia các trò chơi.
Mẫu : say mê
v Mê, đam mê, say mê, mê say, say, hăng say, say
sưa, thích, ham thích, thú vị, hào hứng, …
v Gượng ép, miễn cưỡng, …
Củng cố - Dặn dò
các tranh.
Đồ chơi: Diều
Trò chơi: Thả diều
2
Đồ chơi
Trò chơi
Đầu sư tử, đèn ông sao, đàn gió
Múa sư tử, rước đèn
3
Đồ chơi
Dây thừng, búp bê, bộ xếp hình nhà cửa, đồ chơi nấu bếp
Trò chơi
Nhảy dây, cho búp bê ăn, xếp hình nhà cửa, nấu cơm
4
Đồ chơi
Trò chơi
Màn hình, viên gạch
Trò chơi điện tử, xếp hình (xếp gạch)
5
Đồ chơi
Trò chơi
Dây thừng, ná cao su
Kéo co, bắn ná
6
Đồ chơi
Trò chơi
Khăn bịt mắt
Bịt mắt bắt dê
1
4
2
5
3
6
2. Tìm thêm từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác?
Tên
tròtrò
chơi:
Trồng
trồng
hoa
Tên
chơi:
Chơinụ,
ô ăn
quan.
Tên
trò
chơi:
Chơi
chuyền
Tên tròTên
chơi:
Rồng
rắn
lên
mây
Tên
trò
chơi:
Bịt
mắt
bắt
dê
gọi
khác:
Đi
chợ
về
Tên
gọi
khác:
Chơi
ô chợ
làng
Đi tàu siêu tốc
Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên:
a/ Những trò chơi nào các bạn trai thường ưa thích? Những trò chơi nào bạn
gái thường ưa thích? Những trò chơi nào cả bạn trai lẫn bạn gái đều ưa
thích?
b/ Những đồ chơi, trò chơi nào có ích? Chúng có ích như thế nào? Chơi các đồ
chơi, trò chơi ấy như thế nào thì chúng trở nên có hại?
c/ Những đồ chơi, trò chơi nào có hại. Chúng có hại như thế nào?
Trò chơi thường ưa thích
Bạn trai
Bạn gái
đá bóng, đấu kiếm, bắn búp bê, nhảy dây, nhảy
ngựa, trồng nụ, trồng
súng, cờ tướng, lái
hoa, chơi chuyền, chơi
máy bay trên không,
ô ăn quan, nhảy lò cò,
lái mô tô……
bày cỗ đêm trung thu
…
Bạn trai và
bạn gái
thả diều, rước đèn, trò
chơi điện tử, xếp hình,
cắm trại, đu quay, bịt
mắt mắt dê, cầu trượt
…
b/ Những đồ chơi, trò chơi nào có ích? Chúng có ích như thế nào? Chơi các đồ
chơi, trò chơi ấy như thế nào thì chúng trở nên có hại?
- Thả diều (thú vị, khỏe), rước đèn ông sao (vui), bày cỗ
trong đêm trung thu (vui, rèn khéo tay), chơi búp bê (rèn tính
chu đáo, dịu dàng), nhảy dây (nhanh, khỏe), trồng nụ trồng
hoa (vui khỏe), trò chơi điện tự (rèn trí thông minh), xếp
hình (rèn trí thông minh).. .
- Chơi các trò chơi ấy, nếu ham chơi quá, quên ăn, quên ngủ,
quên học, thì sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe và học tập. Chơi
điện tử nhiều sẽ hại mắt
c/ Những đồ chơi, trò chơi nào có hại. Chúng có hại như thế nào?
- Súng phun nước (làm ướt người khác), đấu kiếm
(dễ làm cho nhau bị thương không giống như môn
thể thao đấu kiếm có mũ và mặt nạ để bảo vệ, đấu
kiếm không nhọn). Súng cao su (giết hại chim, phá
hại môi trường, gây nguy hiểm nếu lỡ tay bắn vào
người).
* Tìm những từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con
người khi tham gia các trò chơi.
Mẫu : say mê
* Tìm những từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con
người khi tham gia các trò chơi.
Mẫu : say mê
v Mê, đam mê, say mê, mê say, say, hăng say, say
sưa, thích, ham thích, thú vị, hào hứng, …
v Gượng ép, miễn cưỡng, …
Củng cố - Dặn dò
 







Các ý kiến mới nhất