Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

BAI 1 TIET 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Phúc (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:01' 11-01-2010
Dung lượng: 15.1 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích: 0 người
Period 1 :REVIEW.
Mon day , August 20 th 2009
A- CÁC THÌ ĐÃ HỌC
CÔNG THỨC & VÍ DỤ MINH HỌA
I-Thì hiện tại đơn: The simple present.
Ex: He (go)………to school every morning.
My name (be)……….Hoa.
They (not/get)…………….……up late.
What…..……he (do)……..….?

do
does
don’t get
is
goes
From: (+) S + V/ Vs/Ves.
(-) S + don’t / doesn’t + V nguyen dang.
(?) Do / does + S + V nguyen dang
II- Thì hiện tại tiếp diễn :The present progressive:
Ex:
a- What ………you (do) ………. now?
B- He (take)……………….a shower at the moment.
Form:
(+) S + am / is / are + Ving.
(-) S + am not / is not / are not + Ving.
(?) am / is / are / + S + Ving ?
is taking
doing
are
III-Thì quá khứ đơn: The simple past tense
Ex:
He (buy)……….. a hat last month.
They (not/ meet) ……………………..lan yesterday.
Where ………..…you (go) …………..3 days ago?
Form:
(+) S + Ved / V2 .
(- ) S + didn’t + Infinitive.
(?) Did + S + Infinitive?
go
didn’t meet
did
bought
IV- Thì hiện tại hoàn thành :
( The present perfect tense)
Ex:
We ……..................…... ( study) English for 5 years.
I ..............................(work) since 1992.
He just ( buy) ........................................a new car
( + )S + Have / has + P.P ( Ved / V3 ).
( - )S + have not / has not + P.P.
( ? )Have / Has + S + PP ?.
Notes: (He / She / it / Nam ) has
Form:
have just bought
have worked
have studied
V- Thì tương lai đơn ( The simple future)
Ex:
We ( have) ..............................a summer vacation in Da lat next month.
They ( build) .......................... a new school next year.
She ( not / be ) late ..................... For class.
( + ) S + will / shall + Infinitive
(-) S + won’t / shan’t + Infinitive.
(?) Will / Shall + S + Infinitive?
Form:
Won’t be
Will build
Will have
1) next month / they / will / Dalat / visit / . ......................
2 ) what / you / do / will / in 2008 / ?..............................
3 ) He /be / hungry / will /.............................................
4 ) Hello/you /what /doing /are /now ?...............................
5 ) My father / drinking / is / at /the moment / coffee. ...........
6 ) Tom ‘s family / at /staying / Hai van hotel / is . ................
7 ) studied English / we / for / have / years / five /...............
8 )Just / Mrs. Lien / a new car / has / bought /......................
9 ) you /been / have / HaNoi. / ever / ? /...................................
B- Practice:
Put these words in the correct order
10) his / what / name / is ? /...................................
11 ) your /father / do /what / does /?/ .....................
12) you / how / to / school / do / go / ?...........................
13 ) your / how / old / parents /are /?...................................
14 ) what time / you / go / bed / to / did / last night ?..........
15 ) didn’t / he /TV / watch / last night /................................
16 ) Nga / where / did /two / ago / years /live ?/.............

Homework:
Look up the new words in the unit 1.
==========o0o=============
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓