Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập Chương I. Phép nhân và phép chia các đa thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Phương Ninh
Ngày gửi: 17h:09' 24-04-2009
Dung lượng: 42.7 KB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích: 0 người
Đại số 8

Tiết 19
Ôn tập chương 1
(Tiết 1)
Mục tiêu tiết học
Về kiến thức: Hệ thống kiến thức cơ bản trong chương 1 về phép nhân đơn thức, đa thức với đa thức, các hằng đẳng thức.
Về kỹ năng: Rèn kỹ năng giải các loại bài tập cơ bản trong chương
Về thái độ: Rèn khả năng tư duy, phân tích và tính cẩn thận cho HS.
Hoạt động 1
Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 1
Kiểm tra bài cũ
Bài 1: Điền vào chỗ trống (…) trong các khẳng định sau để được khẳng định đúng
A.B + A.C = ………
(A + B) (C + D) = ………
A2 + 2.A.B + B2 =………
A2 - 2.A.B + B2 =………
A2 - B2 =………………
A3 + 3.A 2.B + 3.A.B2 + B3 =…………
A3 - 3.A 2.B + 3.A.B2 - B3 =………
A3 – B3 =…………………
A3 + B3 =…………………
A (B + C)
A.C + A.D + B.C + B.D
(A + B)2
(A - B)2
(A + B)(A – B)
(A + B)3
(A - B)3
(A - B)(A2 + A.B + B2)
(A + B)(A2 – A.B + B2)
Hoạt động 2
Tổng hợp lý thuyết
1. Nhân đơn thức với đa thức
A.(B + C) = A.B + A.C
2. Nhân đa thức với đa thức
(A + B)(C + D) = A.C + A.D + B.C + B.D
3. Các hằng đẳng thức
A2 + 2.A.B + B2 = (A + B)2
A2 - 2.A.B + B2 = (A – B)2
A2 - B2 = (A – B)(A + B)
A3 + 3.A 2.B + 3.A.B2 + B3 = (A + B)3
A3 - 3.A 2.B + 3.A.B2 - B3 = (A – B)3
A3 – B3 = (A – B)(A2 + A.B + B2)
A3 + B3 = (A + B)(A2 – A.B + B2)
Hoạt động 2
Tổng hợp lý thuyết
4. Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử:
Đặt nhân tử chung
Dùng hằng đẳng thức
Nhóm hạng tử
Phối hợp nhiều phương pháp
Tách một hạng tử thành nhiều hạng tử
Thêm bớt hạng tử
Hoạt động 3
Luyện tập
Bài 2: Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:
1. Tích cuả đơn thức 5x3 và đa thức (3x2 – 7x + 2) bằng:
A. 15x5 - 35x4 – 10x3
B. 8x5 – 12x4 + 7x3
C. 15x5 - 35x4 + 10x3
2. Biểu thức triển khai và rút gọn của P = (2x – y)(4x2 + 2xy + y2) là:
A. 2x3 – y3 B. x3 – 8y3
C. 8x3 – y3 D. 8x3 + y3
c
c
Hoạt động 3
Luyện tập
Bài 3: Điền dấu “x” vào ô thích hợp
X
X
X
X
X
Hoạt động 3
Luyện tập
Bài 4: Chứng minh rằng giá trị các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến
a. A = (x - 2)3 – (x + 2)3 + 6(x – 2)(x + 2)
b. B = (3x + 1)2 + (3x – 1)2 - 2(3x + 1)(3x – 1)
Nhóm 1 và 3: giải bài a
Nhóm 2 và 4: giải bài b

Hoạt động 3
Luyện tập

Giải:

a. A = (x – 2)3 – (x + 2)3 + 12(x – 2)(x + 2)
= (x3 – 3.x2.2 + 3.x.22 – 23) – (x3 + 3.x2.2 + 3.x.22 + 23) + 12(x2 – 4)
= x3 – 6x2 + 12x – 8 – x3 – 6x2 – 12x – 8 + 12x2 – 48
= (- 6x2 – 6x2 + 12x2 ) + (- 8 – 8 – 48)
= – 64
Vậy giá trị biểu thức A không phụ thuộc vào giá trị của biến (đpcm).
Hoạt động 3
Luyện tập
b.1. Cách 1: B = (3x + 1)2 + (3x – 1)2 – 2(3x + 1)(3x – 1)
B = (3x)2 + 2.3x.1 + 1 + (3x)2 - 2.3x.1 + 1 – 2 (9x2 – 1)
= 9x2 + 1 + 9x2 + 1 – 18x2 + 2
= (9x2 + 9x2 – 18x2) + (1 + 1 + 2)
= 4
b.2. Cách 2:
B = (3x + 1)2 – 2(3x – 1)(3x + 1) + (3x – 1)2
= {(3x + 1) – (3x – 1) }2 = (3x + 1 – 3x + 1)2
= 22 = 4
Vậy giá trị biểu thức B không phụ thuộc vào giá trị của biến (đpcm).
Hoạt động 3
Luyện tập
Bài 5: Cho đa thức P = x3 + 3x2 – 4x và Q = 7 – 8x + x2
Phân tích đa thức P và Q thành nhân tử
Tính M = P + Q + 2 – x3 và phân tích đa thức M thành nhân tử
Tìm x biết P = 0; M = 0
Hoạt động 3
Luyện tập

* Q = 7 – 8x + x2
= 7 – (7x + x) + x2
= 7 – 7x – x + x2
= (7 – 7x) – (x – x2)
= 7(1 – x) – x(1 – x)
= (1 – x)(7 – x)
Hoạt động 3
Luyện tập
b.1. Tính và phân tích
M = P + Q + 2 – x3
= x3 + 3x2 – 4x + 7 – 8x + x2 + 2 – x3
= (3x2 + x2 ) + (- 4x – 8x ) + (7 + 2)
= 4x2 – 12x + 9
= (2x) 2 – 2. 2x.3 + 32
= (2x – 3)2
Hoạt động 3
Luyện tập
Hoạt động 3
Luyện tập
Hoạt động 4
Hướng dẫn về nhà
Ôn lại lý thuyết và bài học hôm nay
Trình bày lại các bài tập đã làm vào vở
Trả lời câu hỏi 3  5 Sgk tr. 32
Bài tập 79c, 80  83 Sgk tr. 33



Kính chúc các thầy cô giáo
và các em học sinh
mạnh khoẻ!
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓