Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 41. Phenol

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Huyền Thương
Ngày gửi: 17h:47' 07-05-2008
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 167
Số lượt thích: 0 người
phenol
Hà Nội, 2005
Giới thiệu trò chơi ô chữ
L I Ê N K Ế T H I Đ R O
E T A N O L
Z A I X E P
O X I H Ó A
L Ê N M E N
H I Đ R O X Y L
L
E
H
P
O
N
P H E N O L
I. Cấu tạo và phân loại
II. Tính chất vật lý
III. Tính chất hoá học
IV. Qui trình điều chế
V. Các ứng dụng thực tế
VI. Bài tập vận dụng
bài giảng: Phenol
P
H
E
N
O
L
cấu tạo
phân loại
MONO
POLI
hidroquinon
o-crezol
m-crezol
p-crezol
Tính chất vật lý
Phenol
Chất rắn, màu trắng
dd có màu vàng hoặc đỏ
Không tan trong nước
Gây bỏng nặng cho da
t0nc = 430C
t0s = 1820C
Tính chất hoá học
O
H
Summary of Phenol Reactions
Tính chất hoá học
Halogenation of Phenols
1> Phản ứng với kim loại kiềm (Na, K, Li,.)_nhóm 1
Phenol Natriphenolat
dd Phenol
Mẩu Na
dd Natriphenolat
Tính chất hoá học
2> Phản ứng với dung dịch kiềm NaOH, KOH_nhóm 2
Phenol Natriphenolat
dd Phenol
dd NaOH
dd Natriphenolat
Tính chất hoá học
3> Phản ứng với dd nước Brom_nhóm 3
Kết tủa trắng của
2,4,6 - tribrom phenol
NaBr + H2SO4
Br2
Br2
Qui trình điều chế phenol
1> Điều chế phenol trong phòng thí nghiệm
T0, p, cao
Qui trình điều chế phenol
Phenol recovery flow sheet











http://www.uyseg.org/greener_industry/pages/phenol/9PhenolNewDev.htm
1> Điều chế phenol trong phòng công nghiệp
C6H6
CH2=CHCH3
H+
C6H5CH(CH3)2
1) O2(kk) ; 2) H2SO4
C6H5OH

+
CH3COCH3
Các ứng dụng thực tế
Thuốc nổ
Dược phẩm
Cao su tổng hợp
Phẩm nhuộm
Chất dẻo
Bài tập vận dụng
Bài 1: Hãy chọn đáp án đúng nhất trong số các câu sau:

1)Phenol là chất rắn, tan vô hạn trong nước


2)Phenol là chất lỏng, độc, gây bỏng khi tiếp xúc với da


3)Phenol là chất rắn, độc, có liên kết hiđro liên phân tử


4)Phenol là chất rắn, không tan trong nước.


Bài tập vận dụng
Bài 2: Hãy ghép tên gọi bên phải tương ứng với những công thức bên trái
2- Metylphenol
4- Metylphenol
Metylphenylete
3-Metylphenol
(a)
(b)
(c )
(d)
Bài tập vận dụng
4- Metylphenol
(a)
(b)
(c )
(d)
Bài 2: Đáp án đúng
2- Metylphenol
3-Metylphenol
Metylphenylete
Bài tập vận dụng
Bài 3: Đánh dấu Đ(đúng) hoặc S(sai) cho những câu sau đây?
a) Phenol làm mất màu nước brom do nguyên tử hidro
trong vòng benzen của phenol dễ dàng bị thay thế.
b) Phenol làm mất màu nước brom do phenol dễ dàng tham gia
phản ứng cộng.


c) Phenol có tính axit yếu hơn ancol.

Đ
S
S
Bài tập về nhà
www.atsdr.cdc.gov/toxprofiles/tp115.html
www.atsdr.cdc.gov/tfacts115.html
www.chemguide.co.uk/organicprops/phenol/background.html
www.scorecard.org/chemical-profiles/ summary.tcl?edf_substance_id=108-95-2
www.oehha.org/air/chronic_rels/pdf/108952.pdf
1> Bài tập sách giáo khoa và sách đọc thêm
2> Tìm đọc các tài liệu trên mạng
 
Gửi ý kiến