Chương I. §6. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hà
Ngày gửi: 15h:23' 19-09-2009
Dung lượng: 569.1 KB
Số lượt tải: 91
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hà
Ngày gửi: 15h:23' 19-09-2009
Dung lượng: 569.1 KB
Số lượt tải: 91
Số lượt thích:
0 người
Tiết 9:
phương pháp đặt nhân tử chung
Phân tích
đa thức
thành
nhân tử
Câu hỏi kiểm tra bài cũ:
a.Viết các hằng đẳng thức sau:
A2 – B2 =
(A + B)2=
(A + B)3=
A3 – B3=
b.Áp dụng tính:
(2 + a)2 =
A2 + 2AB + B2
22 + 2.2.a + a2
(A + B)(A – B)
A3+3A2B+3AB2+B3
(A – B)(A2 +AB + B2)
= 4 + 4a + a2
A
B
a.Viết các hằng đẳng thức sau:
A2 – B2 =
(A – B)2=
(A – B)3=
A3 + B3=
b.Áp dụng tính:
(2 – x)(2 + x) =
(A + B)(A – B)
A2 – 2AB + B2
A3 –3A2B +3AB2 –B3
(A + B)(A2 – AB + B2)
A
B
22 – x2
= 4 – x2
Thời gian làm bài : 5phút
Bài 1
Bài 2
Nêu quy tắc nhân 1 đơn thức với 1 đa thức?
A.(B + C)
A.B + A.C
= A.B + A.C
A.(B + C)
= A.(B + C)
A.B + A.C
3x + 3y
Áp dụng: Viết đa thức 3x+ 3y thành một tích ?
= 3.(x + y)
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
Tiết 9: PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
1. Thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử?
Phân tích đa thức thành nhân tử ( hay thừa số) là
biến đổi đa thức đó thành một tích của những đa thức
a) 3x + 3y = 3(x + y)
b) 15x2 – 5x3
= 3.5x2 – 5x2. x
= 5x2.(3 – x)
Nhân tử chung: 5x2
= 5x2.(3 – x)
Hệ số: 5
Biến: x2
= 2(x – y) - 3x(x – y)
= (x – y) (2 - 3x)
c) 2(x – y) + 3x(y – x)
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) a2 – a
b) 5x2(x – 2y) – 15x(x – 2y)
= a.a – a.1
= a.(a – 1)
= (x – 2y).(5x2 – 15x)
b) 5x2(x – 2y) – 15x(x – 2y)
= (x – 2y).(5x2 – 15x)
= (x – 2y).5x.(x– 3)
= 5x(x – 2y)(x – 3)
(5x2 – 15x)
= 5x.(x – 3)
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
c) 3(x – y) – 5x(y – x)
c) 3(x – y) – 5x(y – x)
= 3(x – y) + 5x(x – y)
= 3(x – y) + 5x(x – y)
= (x – y) (3 + 5x)
Trong một số bài toán, đôi khi phải đổi dấu hạng tử để xuất hiện nhân tử chung
(A) = – (– A)
c) 3(x – y) – 5x(y – x)
Bài 2: Tìm x, sao cho :
3x2 – 6x = 0
3x2 – 6x = 0
3x . (x – 2) = 0
a . b = 0
Khi a = 0 hoặc b = 0
Khi: 3x = 0 hoặc x – 2 = 0
Hay: x = 0 hoặc x = 2
3x.x – 3x.2 = 0
Bài 40/a Tính giá trị biểu thức:
15.91,5 + 150.0,85
15.91,5 + 150.0,85
= 15.91,5 + 15.10.0,85
= 15.(91,5 + 8,5)
= 15.100 = 1500
Dặn dò
Làm các bài tập 39 ; 40b ; 41; 42
Ôn lại các hằng đẳng thức đáng nhớ
Nghiên cứu phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức.
Chúc các Thầy Cô khoẻ
Chúc các em học tốt
phương pháp đặt nhân tử chung
Phân tích
đa thức
thành
nhân tử
Câu hỏi kiểm tra bài cũ:
a.Viết các hằng đẳng thức sau:
A2 – B2 =
(A + B)2=
(A + B)3=
A3 – B3=
b.Áp dụng tính:
(2 + a)2 =
A2 + 2AB + B2
22 + 2.2.a + a2
(A + B)(A – B)
A3+3A2B+3AB2+B3
(A – B)(A2 +AB + B2)
= 4 + 4a + a2
A
B
a.Viết các hằng đẳng thức sau:
A2 – B2 =
(A – B)2=
(A – B)3=
A3 + B3=
b.Áp dụng tính:
(2 – x)(2 + x) =
(A + B)(A – B)
A2 – 2AB + B2
A3 –3A2B +3AB2 –B3
(A + B)(A2 – AB + B2)
A
B
22 – x2
= 4 – x2
Thời gian làm bài : 5phút
Bài 1
Bài 2
Nêu quy tắc nhân 1 đơn thức với 1 đa thức?
A.(B + C)
A.B + A.C
= A.B + A.C
A.(B + C)
= A.(B + C)
A.B + A.C
3x + 3y
Áp dụng: Viết đa thức 3x+ 3y thành một tích ?
= 3.(x + y)
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
Tiết 9: PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
1. Thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử?
Phân tích đa thức thành nhân tử ( hay thừa số) là
biến đổi đa thức đó thành một tích của những đa thức
a) 3x + 3y = 3(x + y)
b) 15x2 – 5x3
= 3.5x2 – 5x2. x
= 5x2.(3 – x)
Nhân tử chung: 5x2
= 5x2.(3 – x)
Hệ số: 5
Biến: x2
= 2(x – y) - 3x(x – y)
= (x – y) (2 - 3x)
c) 2(x – y) + 3x(y – x)
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) a2 – a
b) 5x2(x – 2y) – 15x(x – 2y)
= a.a – a.1
= a.(a – 1)
= (x – 2y).(5x2 – 15x)
b) 5x2(x – 2y) – 15x(x – 2y)
= (x – 2y).(5x2 – 15x)
= (x – 2y).5x.(x– 3)
= 5x(x – 2y)(x – 3)
(5x2 – 15x)
= 5x.(x – 3)
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
c) 3(x – y) – 5x(y – x)
c) 3(x – y) – 5x(y – x)
= 3(x – y) + 5x(x – y)
= 3(x – y) + 5x(x – y)
= (x – y) (3 + 5x)
Trong một số bài toán, đôi khi phải đổi dấu hạng tử để xuất hiện nhân tử chung
(A) = – (– A)
c) 3(x – y) – 5x(y – x)
Bài 2: Tìm x, sao cho :
3x2 – 6x = 0
3x2 – 6x = 0
3x . (x – 2) = 0
a . b = 0
Khi a = 0 hoặc b = 0
Khi: 3x = 0 hoặc x – 2 = 0
Hay: x = 0 hoặc x = 2
3x.x – 3x.2 = 0
Bài 40/a Tính giá trị biểu thức:
15.91,5 + 150.0,85
15.91,5 + 150.0,85
= 15.91,5 + 15.10.0,85
= 15.(91,5 + 8,5)
= 15.100 = 1500
Dặn dò
Làm các bài tập 39 ; 40b ; 41; 42
Ôn lại các hằng đẳng thức đáng nhớ
Nghiên cứu phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức.
Chúc các Thầy Cô khoẻ
Chúc các em học tốt
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất