Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §6. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thái Thị Phương Hiền
Ngày gửi: 14h:08' 03-10-2023
Dung lượng: 10.5 MB
Số lượt tải: 437
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ

HOẠT
ĐỘNG

Mở đầu

CHƯƠNG I

BÀI 4

BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

MỞ ĐẦU

Phát biểu của hai bạn có đúng không? Vì sao?

HOẠT
ĐỘNG

Hình thành kiến thức

1. Phương pháp đặt nhân tử chung
HĐKP1 sgk/23: Tính diện tích của nền nhà có bản vẽ
sơ lược như Hình 1 theo những cách khác nhau, biết
a=5; b= 3,5 (các kích thước tính theo mét).

1. Phương pháp đặt nhân tử chung
HĐKP1 sgk/23

Giải

Cách 1: Tính tổng diện tích các hình.
Diện tích HCN có chiều dài a (m) và chiều rộng b +1 (m) là: a b –1(m 2 )
Diện tích HCN có chiều dài a (m) và chiều rộng b (m) là: ab( m 2 )
Diện tích HCN có chiều dài a(m) và chiều rộng 4,5(m) là: 4,5a(m 2 )
2
Diện tích của nền nhà là: S a b –1  ab  4,5a (m )

Với a= 5; b= 3, 5 ta có:
S 5. 3,5 –1  5.3,5  4,5.5
5. 3,5 –1  3,5  4,5  5 . 10,5 52,5 (m 2 )

1. Phương pháp đặt nhân tử chung
HĐKP1 sgk/23

Giải

Cách 2: Tính chiều dài của nền nhà rồi tính diện tích của nền nhà.
Chiều dài của nền nhà là: b 1+ b + 4,5 = 2b+3,5 (cm)
Diện tích của nền nhà là: S a 2b  3, 5  (m 2 )
Với a= 5; b= 3, 5 ta có:

S 5 . 2 . 3,5  3,5 
5 . 10,5 52,5 (m 2 )

Cách 2 nhanh hơn!

1. Phương pháp đặt nhân tử chung
*Ghi nhớ: Phân tích đa thức thành nhân tử (hay thừa số) là
biến đổi đa thức đã cho thành một tích của những đa thức.
Mỗi đa thức này gọi là một nhân tử của đa thức đã cho.
*Ví dụ: Phân tích đa thức A 3xy  6 x 2 y 12 x thành nhân tử
A 3xy  6 x 2 y  12 x
3 x. y  3x.2 xy  3 x.4
3x  y  2 xy  4 

3 xy 3x. y
6 x 2 y 3x.2 xy

12 x 3 x.4

HOẠT
ĐỘNG

Thực hành

1. Phương pháp đặt nhân tử chung
Thực hành 1 sgk/24: Phân tích các đa thức sau thành
nhân tử:
3 3
3
3
2
3
c
)
R

3
x
y

6
xy
z  xy.
b
)
Q

5
x
–15
x
y
;
a ) P 6 x – 2 x ;
Giải

a) P 6 x – 2 x 3 2 x .3 – 2 x . x 2 2 x(3 – x 22 ).
b) Q 5 x 3 –15 x 22 y
5 x 2 . x – 5 x 2 .3 y
5 x 2  x – 3 y .

c) R 3 x3 y 3 – 6 xy 3 z  xy
xy .3x 2 y 2 – xy . 6 y 2 z  xy . 1

xy (3x 2 y 2 – 6 y 2 z  1).

HOẠT
ĐỘNG

VẬN DỤNG

Bài tập 1 sgk/25 Phân tích đa thức sau thành nhân tử
3
c) 2a  x –1  3b 1 – x ;
a ) x  4 x;
b) 6ab – 9ab 2 ;

d )  x – y  – x  y – x .
2

Giải
a ) x 3  4 x  x.x 2  x.4 x( x 2  4).
b) 6ab – 9ab 223ab.2 – 3ab.3b 3ab 2 – 3b .
c) 2a  x –1  3b 1 – x 

2a  x ––1
1  3b  –  x –1

2a  x –1 – 3b  x –1
 x –12a – 3b .

d ) x – y  – x  y – x 
2

 x – y   x  x – y 
2

 x – y  x – y  x 

 x – y 2 x – y .

non
Ong

học
việc

Câu 1: Phân tích đa thức x 3  12 x
thành nhân tử ta được

A. x  x  12 
2

2

B. x( x  12)

2
C. x( x  12)

2
D. x  x –12 

Câu 2: Phân tích đa thức 3 x  x – 3 y   9 y 3 y – x 
thành nhân tử ta được:

A. 3  x – 3 y 

2

B. x – 3 y 3x  9 y  C.  x – 3 y   3 – 9 y  D. x – 3 y   3x – 9 y 

Câu 3: Phân tích đa thức 12 x3 y – 6 xy  3 xy 2
thành nhân tử ta được:

2
2
2
2
3
xy
(
4
x

3

y
)
3
xy
(
4
x

2

y
)
3
xy
(
4
x
– 2  3 y)
C.
D.
3
xy
(
4
x

2

y
)
A.
B.

Câu 4: Đẳng thức nào sau đây là đúng?

5
4
4
y

y

y
 y 1
A.

5
4
3 2
y

y

y
( y –1)
B.

5
4
4
5
4
5
C. y – y  y 1– y  D.y – y  y  y  1

non
Ong

Giỏi

Quá!

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học thuộc 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
- Xem trước bài tập sgk/ 24 để tiết sau học
tiếp Phương pháp sử dụng hằng đẳng thức.
 
Gửi ý kiến