Chương I. §3. Những hằng đẳng thức đáng nhớ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Ngọc Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:16' 04-10-2013
Dung lượng: 74.5 KB
Số lượt tải: 73
Nguồn:
Người gửi: Vũ Ngọc Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:16' 04-10-2013
Dung lượng: 74.5 KB
Số lượt tải: 73
Số lượt thích:
0 người
Chuyên đề: Những hằng đẳng thức đáng nhớ
I. Những hằng đẳng thức đáng nhớ
1. (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
2. (A - B)2 = A2 -2AB + B2
3. A2 - B2 = (A - B)(A + B)
4. (a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
5. (a - b)3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3
6. a3 + b3 = (a + b)(a2 - ab + b2)
7. a3 - b3 = (a - b)(a2 + ab + b2)
II.Bài tập
Chuyên đề: Những hằng đẳng thức đáng nhớ
I. Những hằng đẳng thức đáng nhớ
1. (a + b)2 = a2 + 2ab + b2
2. (a-b)2 = a2 -2ab + b2
3. a2 - b2 = (a - b)(a + b)
4. (a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
5. (a - b)3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3
6. a3 + b3 = (a + b)(a2 - ab + b2)
7. a3 - b3 = (a - b)(a2 + ab + b2)
II.Bài tập
Bài tập 1: Chứng minh rằng:
a, 4x2 - 4x + 5 >0 với x
b, 7x2 - 2x + 3 >0 với x
c, x2 + y2 - 2xy - 2x + 2y +3 > 0 với x
Bài tập 2: Tìm GTNN, GTLN ( nếu có) của biểu thức:
a, A = x2 - 4x - 5
b, B = -4x2 + 4x + 3
c, 2x2 + 2y2 + 2xy - 2x + 2y +3
Chuyên đề: Những hằng đẳng thức đáng nhớ
I. Những hằng đẳng thức đáng nhớ
1. (a + b)2 = a2 + 2ab + b2
2. (a-b)2 = a2 -2ab + b2
3. a2 - b2 = (a - b)(a + b)
4. (a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
5. (a - b)3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3
6. a3 + b3 = (a + b)(a2 - ab + b2)
7. a3 - b3 = (a - b)(a2 + ab + b2)
II.Bài tập
Bài tập 1:
Bài tập 2:
Bài tập 3: Chứng minh rằng:
a, (a + b)2 - ( a2 - b2) = 2b(a + b)
b, (a + b)2 + (a2 - b2) = 2a(a + b)
c, (a + b)3 - (a3 + b3) = 3ab(a + b)
d, (a + b)3 - (a3 - b3) = -3ab(a - b)
Chuyên đề: Những hằng đẳng thức đáng nhớ
I. Những hằng đẳng thức đáng nhớ
1. (a + b)2 = a2 + 2ab + b2
2. (a - b)2 = a2 -2ab + b2
3. a2 - b2 = (a - b)(a + b)
4. (a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
5. (a - b)3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3
6. a3 + b3 = (a + b)(a2 - ab + b2)
7. a3 - b3 = (a - b)(a2 + ab + b2)
II.Bài tập
Bài tập 1:
Bài tập 2:
Bài tập 3: Chứng minh rằng:
a, (a + b)2 - ( a2 - b2) = 2b(a + b)
b, (a + b)2 + (a2 - b2) = 2a(a + b)
c, (a + b)3 - (a3 + b3) = 3ab(a + b)
d, (a + b)3 - (a3 - b3) = -3ab(a - b)
Bài tập 4: Tìm x biết:
a, (3x + 2)2 - (2x - 1)2 + (x + 3)2 = 0
b, (2x2 + 2)2 + (2x2 - x)2 - (x + 2)2 = 0
c, (x2 - 3x + 2)3 = x6 - (3x – 2)3
d, (x2 - 4x + 3)3 = (x2 - 2x)3 - (2x - 3)3
Hướng dẫn về nhà:
1. Tiếp tục nghiên cứu về “ Những hằng đẳng thức đáng nhớ”
2. Rèn luyện các bài tập tương tự và lối tư duy logic
3. Tìm các bài tương tự để giải.
I. Những hằng đẳng thức đáng nhớ
1. (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
2. (A - B)2 = A2 -2AB + B2
3. A2 - B2 = (A - B)(A + B)
4. (a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
5. (a - b)3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3
6. a3 + b3 = (a + b)(a2 - ab + b2)
7. a3 - b3 = (a - b)(a2 + ab + b2)
II.Bài tập
Chuyên đề: Những hằng đẳng thức đáng nhớ
I. Những hằng đẳng thức đáng nhớ
1. (a + b)2 = a2 + 2ab + b2
2. (a-b)2 = a2 -2ab + b2
3. a2 - b2 = (a - b)(a + b)
4. (a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
5. (a - b)3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3
6. a3 + b3 = (a + b)(a2 - ab + b2)
7. a3 - b3 = (a - b)(a2 + ab + b2)
II.Bài tập
Bài tập 1: Chứng minh rằng:
a, 4x2 - 4x + 5 >0 với x
b, 7x2 - 2x + 3 >0 với x
c, x2 + y2 - 2xy - 2x + 2y +3 > 0 với x
Bài tập 2: Tìm GTNN, GTLN ( nếu có) của biểu thức:
a, A = x2 - 4x - 5
b, B = -4x2 + 4x + 3
c, 2x2 + 2y2 + 2xy - 2x + 2y +3
Chuyên đề: Những hằng đẳng thức đáng nhớ
I. Những hằng đẳng thức đáng nhớ
1. (a + b)2 = a2 + 2ab + b2
2. (a-b)2 = a2 -2ab + b2
3. a2 - b2 = (a - b)(a + b)
4. (a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
5. (a - b)3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3
6. a3 + b3 = (a + b)(a2 - ab + b2)
7. a3 - b3 = (a - b)(a2 + ab + b2)
II.Bài tập
Bài tập 1:
Bài tập 2:
Bài tập 3: Chứng minh rằng:
a, (a + b)2 - ( a2 - b2) = 2b(a + b)
b, (a + b)2 + (a2 - b2) = 2a(a + b)
c, (a + b)3 - (a3 + b3) = 3ab(a + b)
d, (a + b)3 - (a3 - b3) = -3ab(a - b)
Chuyên đề: Những hằng đẳng thức đáng nhớ
I. Những hằng đẳng thức đáng nhớ
1. (a + b)2 = a2 + 2ab + b2
2. (a - b)2 = a2 -2ab + b2
3. a2 - b2 = (a - b)(a + b)
4. (a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
5. (a - b)3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3
6. a3 + b3 = (a + b)(a2 - ab + b2)
7. a3 - b3 = (a - b)(a2 + ab + b2)
II.Bài tập
Bài tập 1:
Bài tập 2:
Bài tập 3: Chứng minh rằng:
a, (a + b)2 - ( a2 - b2) = 2b(a + b)
b, (a + b)2 + (a2 - b2) = 2a(a + b)
c, (a + b)3 - (a3 + b3) = 3ab(a + b)
d, (a + b)3 - (a3 - b3) = -3ab(a - b)
Bài tập 4: Tìm x biết:
a, (3x + 2)2 - (2x - 1)2 + (x + 3)2 = 0
b, (2x2 + 2)2 + (2x2 - x)2 - (x + 2)2 = 0
c, (x2 - 3x + 2)3 = x6 - (3x – 2)3
d, (x2 - 4x + 3)3 = (x2 - 2x)3 - (2x - 3)3
Hướng dẫn về nhà:
1. Tiếp tục nghiên cứu về “ Những hằng đẳng thức đáng nhớ”
2. Rèn luyện các bài tập tương tự và lối tư duy logic
3. Tìm các bài tương tự để giải.
 







Các ý kiến mới nhất