Tìm kiếm Bài giảng
Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chau Thi Huyen
Ngày gửi: 18h:14' 27-03-2022
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 66
Nguồn:
Người gửi: Chau Thi Huyen
Ngày gửi: 18h:14' 27-03-2022
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 66
Số lượt thích:
1 người
(Lù Dũng)
TOÁN
LỚP 4E
TÌM HAI SỐ KHI BIẾT
HIỆU VÀ TỶ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ.
Bài giải
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
5 + 3 = 8 (phần)
Số bé là:
24 : 8 x 3 = 9
Số lớn là:
24 - 9 = 15
Đáp số: Số bé: 9
Số lớn: 15
Số lớn:
Số bé:
Ta có sơ đồ:
?
?
Toán
TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ
Bài toán 1. Hiệu của hai số là 24. Tỉ số của hai số đó là .
Tìm hai số đó.
3
5
Số bé :
Số lớn:
Ta có sơ đồ:
Toán
TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ
Bài toán 1: Hiệu của hai số là 24. Tỉ số của hai số đó là .
Tìm hai số đó
?
?
24
Số bé:
Số lớn:
3
5
Ta có sơ đồ:
Bài giải
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
5 – 3 = 2 (phần)
Số bé là
24 : 2 x 3 = 36
Số lớn là:
36 + 24 = 60
Đáp số: Số bé: 36
Số lớn: 60
Vẽ sơ đồ minh họa
Tìm hiệu số phần bằng nhau
Tìm số lớn
Tìm số bé
Bài giải
24m
?
Chiều rộng hình chữ nhật là: 56 - 24 = 32 (m)
Chiều dài hình chữ nhật là: 24 : 3 x 7 = 56 (m)
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là: 7 – 4 = 3 (phần)
Đáp số: Chiều dài: 56 m;
Chiều rộng: 32 m.
Chiều rộng:
Chiều dài:
Ta có sơ đồ :
?
* Bài toán 2: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 24 m. Tìm chiều dài, chiều rộng của hình đó, biết rằng chiều dài bằng chiều rộng.
Các bước giải :
Bước 1: Vẽ sơ đồ
Bước 2: Tìm tổng số phần bằng nhau
Bước 3: Tìm số bé ( số lớn)
Bước 4: Tìm số lớn ( số bé)
( Có thể gộp bước 2 và 3)
Bài giải
?
?
123
*Bài tập 1: Số thứ nhất kém số thứ hai là 123. Tỉ số của hai số đó là . Tìm hai số đó.
Số thứ hai là: 82 + 123 = 205
Số thứ nhất là: 123 : 3 x 2 = 82
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là: 5 – 2 = 3 (phần)
Đáp số: Số thứ nhất: 82
Số thứ hai: 205
Số thứ nhất:
Số thứ hai:
Mẹ hơn con 25 tuổi, tuổi con bằng tuổi mẹ .
Bài giải
Ta có sơ đồ:
Tuổi con:
Tuổi mẹ:
? tuổi
? tuổi
25 tuổi
Bài 2:
Tính tuổi của mỗi người .
Bài giải
Ta có sơ đồ:
Tuổi con:
Tuổi mẹ:
? tuổi
? tuổi
25 tuổi
Bài 2:
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
7 – 2 = 5 (phần)
Tuổi con là: 25 : 5 x 2 = 10 (tuổi)
Tuổi mẹ là: 10 + 25 = 35 (tuổi)
Đáp số : Tuổi con : 10 tuổi
Tuổi mẹ : 35 tuổi
Bài giải:
Theo sơ đồ ta có hiệu số phần bằng nhau là:
9 - 5 = 4 (phần)
Số lớn là: 100 : 4 x 9 = 225
Số bé là: 225 - 100 = 125
Đáp số: Số lớn: 225
Số bé: 125
* Số bé nhất có ba chữ số là: 100.
AI NHANH NHẤT
Bài 1:
Hiệu của hai số là 10. Tỉ số của hai số đó là .
Tìm hai số đó.
Số bé và số lớn là:
a. 10 và 5
b. 5 và 10
c. 15 và 5
d. 5 và 15
d. 5 và 15
Bài 2:
Mẹ hơn con 25 tuổi. Tuổi con bằng tuổi mẹ. Tính tuổi của mỗi người.
Tuổi con và tuổi mẹ là:
a. 5 và 30
b. 10 và 25
c. 10 và 35
d. 35 và 10
c. 10 và 35
Bài 3:
Hiệu của hai số bằng số bé nhất có ba chữ số.
Tỉ số của hai số đó là . Tìm hai số đó.
Số thứ nhất và số thứ hai là:
a. 25 và 125
b. 225 và 125
c. 125 và 25
d. 125 và 225
b. 225 và 125
CHÀO CÁC EM !
LỚP 4E
TÌM HAI SỐ KHI BIẾT
HIỆU VÀ TỶ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ.
Bài giải
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
5 + 3 = 8 (phần)
Số bé là:
24 : 8 x 3 = 9
Số lớn là:
24 - 9 = 15
Đáp số: Số bé: 9
Số lớn: 15
Số lớn:
Số bé:
Ta có sơ đồ:
?
?
Toán
TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ
Bài toán 1. Hiệu của hai số là 24. Tỉ số của hai số đó là .
Tìm hai số đó.
3
5
Số bé :
Số lớn:
Ta có sơ đồ:
Toán
TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ
Bài toán 1: Hiệu của hai số là 24. Tỉ số của hai số đó là .
Tìm hai số đó
?
?
24
Số bé:
Số lớn:
3
5
Ta có sơ đồ:
Bài giải
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
5 – 3 = 2 (phần)
Số bé là
24 : 2 x 3 = 36
Số lớn là:
36 + 24 = 60
Đáp số: Số bé: 36
Số lớn: 60
Vẽ sơ đồ minh họa
Tìm hiệu số phần bằng nhau
Tìm số lớn
Tìm số bé
Bài giải
24m
?
Chiều rộng hình chữ nhật là: 56 - 24 = 32 (m)
Chiều dài hình chữ nhật là: 24 : 3 x 7 = 56 (m)
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là: 7 – 4 = 3 (phần)
Đáp số: Chiều dài: 56 m;
Chiều rộng: 32 m.
Chiều rộng:
Chiều dài:
Ta có sơ đồ :
?
* Bài toán 2: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 24 m. Tìm chiều dài, chiều rộng của hình đó, biết rằng chiều dài bằng chiều rộng.
Các bước giải :
Bước 1: Vẽ sơ đồ
Bước 2: Tìm tổng số phần bằng nhau
Bước 3: Tìm số bé ( số lớn)
Bước 4: Tìm số lớn ( số bé)
( Có thể gộp bước 2 và 3)
Bài giải
?
?
123
*Bài tập 1: Số thứ nhất kém số thứ hai là 123. Tỉ số của hai số đó là . Tìm hai số đó.
Số thứ hai là: 82 + 123 = 205
Số thứ nhất là: 123 : 3 x 2 = 82
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là: 5 – 2 = 3 (phần)
Đáp số: Số thứ nhất: 82
Số thứ hai: 205
Số thứ nhất:
Số thứ hai:
Mẹ hơn con 25 tuổi, tuổi con bằng tuổi mẹ .
Bài giải
Ta có sơ đồ:
Tuổi con:
Tuổi mẹ:
? tuổi
? tuổi
25 tuổi
Bài 2:
Tính tuổi của mỗi người .
Bài giải
Ta có sơ đồ:
Tuổi con:
Tuổi mẹ:
? tuổi
? tuổi
25 tuổi
Bài 2:
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
7 – 2 = 5 (phần)
Tuổi con là: 25 : 5 x 2 = 10 (tuổi)
Tuổi mẹ là: 10 + 25 = 35 (tuổi)
Đáp số : Tuổi con : 10 tuổi
Tuổi mẹ : 35 tuổi
Bài giải:
Theo sơ đồ ta có hiệu số phần bằng nhau là:
9 - 5 = 4 (phần)
Số lớn là: 100 : 4 x 9 = 225
Số bé là: 225 - 100 = 125
Đáp số: Số lớn: 225
Số bé: 125
* Số bé nhất có ba chữ số là: 100.
AI NHANH NHẤT
Bài 1:
Hiệu của hai số là 10. Tỉ số của hai số đó là .
Tìm hai số đó.
Số bé và số lớn là:
a. 10 và 5
b. 5 và 10
c. 15 và 5
d. 5 và 15
d. 5 và 15
Bài 2:
Mẹ hơn con 25 tuổi. Tuổi con bằng tuổi mẹ. Tính tuổi của mỗi người.
Tuổi con và tuổi mẹ là:
a. 5 và 30
b. 10 và 25
c. 10 và 35
d. 35 và 10
c. 10 và 35
Bài 3:
Hiệu của hai số bằng số bé nhất có ba chữ số.
Tỉ số của hai số đó là . Tìm hai số đó.
Số thứ nhất và số thứ hai là:
a. 25 và 125
b. 225 và 125
c. 125 và 25
d. 125 và 225
b. 225 và 125
CHÀO CÁC EM !
 









Các ý kiến mới nhất