Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lam van dung
Ngày gửi: 14h:47' 01-04-2023
Dung lượng: 338.7 KB
Số lượt tải: 429
Nguồn:
Người gửi: lam van dung
Ngày gửi: 14h:47' 01-04-2023
Dung lượng: 338.7 KB
Số lượt tải: 429
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH THỚI PHONG
《 MÔN TOÁN 》
LỚP 4
Bài : Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ
số của hai số đó .
Giáo viên: Lâm Văn Dững .
KHỞI
ĐỘNG
Giải bài toán dạng tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số
gồm mấy bước ?
A / 1 bước
B / 4 bước
C/ 3 bước
A / Số bé = 3
Số lớn = 24
B / Số bé = 5
Số lớn = 24
C/ Số bé = 9
Số lớn =15
Ta có sơ đồ:
Số
bé:
Số lớn:
Bài giải
?
?
2
4
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng
nhau là:
5 + 3 = 8 (phần)
Số lớn là:
24 - 9 = 15
Đáp số: Số bé: 9
Số lớn: 15
Toán
TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ
3
Bài toán 1. Hiệu của hai số là 24. Tỉ số của hai số
5
đó là
.
Tìm hai số đó.
Ta có sơ đồ:
Số
bé
Số :
lớn:
?
24
?
Toán
TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ
Bài toán 1: Hiệu của hai số là 24. Tỉ số của hai số đó là 3 .
5
Tìm hai số đó
Ta có sơ đồ:
Số bé:
Số lớn:
Bài giải
?
24
?
Vẽ sơ đồ
Tìm hiệu số phần bằng nhau
Tìm số bé ( hoặc tìm số lớn)
Tìm số lớn ( tìm số bé)
* Bài toán 2: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn
chiều rộng 12 m. Tìm chiều dài, chiều rộng của
7
hình đó, biết
rằng chiều dài bằng
chiều rộng.
4
Bài giải
Ta có sơ
đồ :
Chiều dài:
Chiều rộng:
?
?
12
m
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là: 7 – 4 = 3
(phần)
Chiều rộng hình chữ nhật là:
28 - 12 =
16 (m)
Đáp số: Chiều dài: 28 m
Chiều rộng: 16 m.
*
Các bước giải :
Bước 1: Vẽ sơ đồ ( dựa vào tỉ số)
Bước 2: Tìm hiệu số phần bằng nhau
Bước 3: Tìm giá trị của một phần
Bước 4: Tìm số bé ,Tìm số lớn ( số
bé)
( Có thể gộp bước 2 và 3)
*Bài tập 1: Số thứ nhất kém số thứ hai là
2
123. Tỉ số của hai số đó là
. Tìm hai số
5
đó.
Số thứ
nhất:
Số thứ
hai:
?
123
?
Bài giải
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
2 = 3 (phần)
5–
Số thứ hai là:
82 + 123 = 205
Đáp số: Số thứ nhất:
82
Bài 2:
2 tuổi mẹ .
Mẹ hơn con 25 tuổi, tuổi con bằng
Tính tuổi của mỗi người .
7
Bài giải
Ta có sơ đồ:
Tuổi con:
Tuổi mẹ:
? tuổi
25 tuổi
?
tuổi
Bài 2:
Ta có sơ đồ:
Tuổi con:
Tuổi mẹ:
Bài giải
? tuổi
25 tuổi
?
tuổi
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
7 – 2 = 5 (phần)
Tuổi mẹ là:
10 + 25 = 35 (tuổi)
Đáp số : Tuổi con : 10 tuổi
Tuổi mẹ : 35 tuổi
Bài 3: Hiệu của hai số bằng số bé nhất có 3 chữ số.
Tỉ số của hai số đó là 9. Tìm hai số đó
5
Bài giải:
* Số bé nhất có ba chữ số là:
100.
Theo sơ đồ ta có hiệu số phần bằng nhau là:
Số lớn là:
Số bé là:
9 - 5 = 4 (phần)
100 : 4 x 9 = 225
225 - 100 = 125
Đáp số: Số lớn: 225
Số bé: 125
AI NHANH NHẤT
Bài 1:
Hiệu của hai số là 10. Tỉ số của
hai số đó là
Tìm hai số đó.
Số bé và số lớn là:
A. 10 và 5
B. 5 và 10
C. 15 và 5
D.
d. 5 và 15
1
3
Bài 2:
Mẹ hơn con 25 tuổi. Tuổi con 2
7
bằng
tuổi mẹ. Tính tuổi của
mỗi người.
Tuổi con và tuổi mẹ là:
A. 5 và 30
B. 10 và 25
C.
c. 10 và 35
D. 35 và 10
《 MÔN TOÁN 》
LỚP 4
Bài : Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ
số của hai số đó .
Giáo viên: Lâm Văn Dững .
KHỞI
ĐỘNG
Giải bài toán dạng tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số
gồm mấy bước ?
A / 1 bước
B / 4 bước
C/ 3 bước
A / Số bé = 3
Số lớn = 24
B / Số bé = 5
Số lớn = 24
C/ Số bé = 9
Số lớn =15
Ta có sơ đồ:
Số
bé:
Số lớn:
Bài giải
?
?
2
4
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng
nhau là:
5 + 3 = 8 (phần)
Số lớn là:
24 - 9 = 15
Đáp số: Số bé: 9
Số lớn: 15
Toán
TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ
3
Bài toán 1. Hiệu của hai số là 24. Tỉ số của hai số
5
đó là
.
Tìm hai số đó.
Ta có sơ đồ:
Số
bé
Số :
lớn:
?
24
?
Toán
TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ
Bài toán 1: Hiệu của hai số là 24. Tỉ số của hai số đó là 3 .
5
Tìm hai số đó
Ta có sơ đồ:
Số bé:
Số lớn:
Bài giải
?
24
?
Vẽ sơ đồ
Tìm hiệu số phần bằng nhau
Tìm số bé ( hoặc tìm số lớn)
Tìm số lớn ( tìm số bé)
* Bài toán 2: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn
chiều rộng 12 m. Tìm chiều dài, chiều rộng của
7
hình đó, biết
rằng chiều dài bằng
chiều rộng.
4
Bài giải
Ta có sơ
đồ :
Chiều dài:
Chiều rộng:
?
?
12
m
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là: 7 – 4 = 3
(phần)
Chiều rộng hình chữ nhật là:
28 - 12 =
16 (m)
Đáp số: Chiều dài: 28 m
Chiều rộng: 16 m.
*
Các bước giải :
Bước 1: Vẽ sơ đồ ( dựa vào tỉ số)
Bước 2: Tìm hiệu số phần bằng nhau
Bước 3: Tìm giá trị của một phần
Bước 4: Tìm số bé ,Tìm số lớn ( số
bé)
( Có thể gộp bước 2 và 3)
*Bài tập 1: Số thứ nhất kém số thứ hai là
2
123. Tỉ số của hai số đó là
. Tìm hai số
5
đó.
Số thứ
nhất:
Số thứ
hai:
?
123
?
Bài giải
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
2 = 3 (phần)
5–
Số thứ hai là:
82 + 123 = 205
Đáp số: Số thứ nhất:
82
Bài 2:
2 tuổi mẹ .
Mẹ hơn con 25 tuổi, tuổi con bằng
Tính tuổi của mỗi người .
7
Bài giải
Ta có sơ đồ:
Tuổi con:
Tuổi mẹ:
? tuổi
25 tuổi
?
tuổi
Bài 2:
Ta có sơ đồ:
Tuổi con:
Tuổi mẹ:
Bài giải
? tuổi
25 tuổi
?
tuổi
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
7 – 2 = 5 (phần)
Tuổi mẹ là:
10 + 25 = 35 (tuổi)
Đáp số : Tuổi con : 10 tuổi
Tuổi mẹ : 35 tuổi
Bài 3: Hiệu của hai số bằng số bé nhất có 3 chữ số.
Tỉ số của hai số đó là 9. Tìm hai số đó
5
Bài giải:
* Số bé nhất có ba chữ số là:
100.
Theo sơ đồ ta có hiệu số phần bằng nhau là:
Số lớn là:
Số bé là:
9 - 5 = 4 (phần)
100 : 4 x 9 = 225
225 - 100 = 125
Đáp số: Số lớn: 225
Số bé: 125
AI NHANH NHẤT
Bài 1:
Hiệu của hai số là 10. Tỉ số của
hai số đó là
Tìm hai số đó.
Số bé và số lớn là:
A. 10 và 5
B. 5 và 10
C. 15 và 5
D.
d. 5 và 15
1
3
Bài 2:
Mẹ hơn con 25 tuổi. Tuổi con 2
7
bằng
tuổi mẹ. Tính tuổi của
mỗi người.
Tuổi con và tuổi mẹ là:
A. 5 và 30
B. 10 và 25
C.
c. 10 và 35
D. 35 và 10
 







Các ý kiến mới nhất