Tìm kiếm Bài giảng
Bài 17. Tim và mạch máu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thủy
Ngày gửi: 07h:58' 28-04-2023
Dung lượng: 7.3 MB
Số lượt tải: 260
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thủy
Ngày gửi: 07h:58' 28-04-2023
Dung lượng: 7.3 MB
Số lượt tải: 260
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
* Hệ tuần hoàn máu gồm những thành phần,
chức năng như thế nào?
- Hệ tuần hoàn gồm tim, máu và hệ mạch tạo
thành vòng tuần hoàn nhỏ và vòng tuần hoàn
lớn. Vòng tuần hoàn nhỏ dẫn máu qua phổi,
giúp máu trao đổi O2 và CO2. Vòng tuần
hoàn lớn dẫn máu qua các tế bào của cơ thể
để thực hiện sự trao đổi chất.
I- CẤU TẠO CỦA TIM
1. Vị trí, hình dạng.
- Tim nằm giữa 2 lá
phổi, hơi lệch sang
bên trái.
- Tim hình chóp,
đỉnh quay xuống
dưới, đáy hướng
lên trên
Vị trí, hình
dạng của
tim?
I- CẤU TẠO CỦA TIM
1. Vị trí, hình dạng.
2. Cấu tạo ngoài
a
Màng tim bao bọc bên ngoài tim
Động
mạch
vành
phải
Động mạch
vành trái
I- CẤU TẠO CỦA TIM
1. Vị trí, hình dạng.
2. Cấu tạo ngoài
- Màng tim: Bao bọc bên
ngoài tim bằng mô liên kết.
- Động mạch vành : làm
nhiệm vụ dẫn máu nuôi tim
I- CẤU TẠO CỦA TIM
1. Vị trí, hình dạng.
2. Cấu tạo ngoài
3. Cấu tạo trong:
Tâm nhĩ phải
Tâm nhĩ trái
Tâm thất trái
Tâm thất phải
Thành tim:cấu
tạo bởi mô cơ
tim và mô liên
kết
Bảng 17- 1 : Nơi máu được
bơm tới từ các ngăn tim
Các ngăn tim co
Tâm nhĩ trái co
Tâm nhĩ phải co
Tâm thất trái co
Tâm thất phải
co
Nơi máu được
bơm tới
Dự đoán xem giữa các ngăn tim và giữa tim với
mạch máu phải có cấu tạo như thế nào để máu
chỉ bơm theo một chiều?
- Giữa các ngăn tim và giữa tim với các mạch máu
đều có van để đảm bảo máu chỉ vận chuyển theo một
chiều nhất định.
Van thất động
Van 3 lá
Van 2 lá
I- CẤU TẠO CỦA TIM
1. Vị trí, hình dạng:
2. Cấu tạo ngoài:
3. Cấu tạo trong:
- Tim có 4 ngăn
Tâm nhĩ phải ( thành cơ mỏng nhất)
Tâm nhĩ trái
Tâm thất phải
Tâm thất trái ( thành cơ dày nhất)
- Có các van tim giúp máu lưu thông theo 1 chiều
II- CẤU TẠO MẠCH MÁU
baomạch
nhiêumáu:
loại Động
mạch mạch,
máu ? Tĩnh
Đó làmạch,
nhữngMao
loại mạch
nào ?
Có Có
3 loại
Nội dung
1. Cấu tạo
Thành mạch
Động mạch
Tĩnh mạch
3 lớp: Biểu bì, cơ
trơn, mô liên kết
-> Dày hơn TM
Lòng mạch
2. Giải thích
Hẹp
Mao mạch
3 lớp: Biểu bì,
cơ trơn, mô liên
kết -> mỏng hơn
ĐM
1 lớp biểu bì
Rộng
Hẹp nhất
Trao đổi
Dẫn máu từ tim đến các Dẫn máu từ khắp các tế
cơ quan với vận tốc và bào về tim, vận tốc và áp chất với tế
Lực nhỏ.
bào.
áp lực lớn
II- CẤU TẠO MẠCH MÁU
- Mạch máu gồm:
+ Động mạch : dẫn máu từ tim đến tế bào
+ Tĩnh mạch : dẫn máu từ tế bào về tim
+ Mao mạch : trao đổi chất với tế bào
III- CHU KỲ CO DÃN CỦA TIM
- Mỗi chu kỳ tim gồm 3
pha.
Trong 1 chu kỳ tim:
0,1 giây,
- TN làm việc ......
0,7 ..... giây
nghỉ
0,3 giây,
- TT làm việc .......
0,5
nghỉ
..... giây
Một chu kỳ tim gồm
0,4
- Tim nghỉ hoàn
toàn .......giây
mấy pha?
75 chu kỳ co
- Một phút có ........
giãn tim (nhịp tim)
III- CHU KỲ CO DÃN CỦA TIM
- Tim co dãn theo chu kì.
- Mỗi chu kì gồm 3 pha: Pha nhĩ co, pha thất co, pha
dãn chung.
- Sự phối hợp hoạt động của các thành phần cấu tạo
của tim qua 3 pha làm cho máu bơm theo 1 chiều từ
tâm nhĩ vào tâm thất và từ tâm thất vào động mạch
Dựa vào chu kì hoạt động của tim giải
thích tại sao tim hoạt động suốt đời mà
không bị mệt?
- Do thời gian hoạt động của tim là 0.4s,
thời gian nghĩ ngơi 0.4s giúp cơ tim được
phục hồi mà không bị mệt.
7. Mêi chu k× co gi·n cña tim kÐo dµi mÊy gi©y?
6. Líp ngoµi cïng cña ®éng m¹ch vµ tÜnh m¹ch ®îc cÊu t¹o bëi lo¹i
m« nµo?
1
§
1 é
2 N
4 M
5 ¹
6 C
7
3 G
5. Ng¨n tim nµo cã
thµnh dµy nhÊt?
N
1 H
2 3Ü T
4 H
5 Ê
6
2
4.Chu k× co gi·n
cña tim gåm
3
c
1 ¬
2 t
3 4I m
5
mÊy pha?
A
2
P
3
H
4 a
5
©
2 m
3 t
4 h
5 Ê
6
T
7
t
8
r
9 10
¸ 11
i
m
1 «
2 l
3
4i
ª
5
n
6 K
7 Õ
8
4
5
t
1
6
7
B
1
T
1
¸
3 G
4
2 M
5I
H
8
T
7
t
9
¢
6 Y
7
1. Lo¹i m¹ch nµo cã thµnh dµy nhÊt?
2. Lo¹i van nµo gióp m¸u ch¶y theo mét chiÒu tõ t©m nhÜ xuèng t©m
thÊt?
3. Lo¹i c¬ nµo cÊu t¹o nªn thµnh cña tim?
1 Cung Động mạch chủ
Tĩnh mạch chủ trên
7
2 Động mạch phổi
Tâm nhĩ phải
8
3 Tĩnh mạch phổi
Động mạch
vành phải 9
5 Động mạch
vành trái
Tâm thất phải
10
11
Tĩnh mạch chủ dưới
4 Tâm nhĩ trái
6 Tâm thất trái
- Đọc mục “Em có biết”
- Về nhà học bài cũ và chuẩn bị bài mới
- Trả lời câu hỏi SGK.
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
* Hệ tuần hoàn máu gồm những thành phần,
chức năng như thế nào?
- Hệ tuần hoàn gồm tim, máu và hệ mạch tạo
thành vòng tuần hoàn nhỏ và vòng tuần hoàn
lớn. Vòng tuần hoàn nhỏ dẫn máu qua phổi,
giúp máu trao đổi O2 và CO2. Vòng tuần
hoàn lớn dẫn máu qua các tế bào của cơ thể
để thực hiện sự trao đổi chất.
I- CẤU TẠO CỦA TIM
1. Vị trí, hình dạng.
- Tim nằm giữa 2 lá
phổi, hơi lệch sang
bên trái.
- Tim hình chóp,
đỉnh quay xuống
dưới, đáy hướng
lên trên
Vị trí, hình
dạng của
tim?
I- CẤU TẠO CỦA TIM
1. Vị trí, hình dạng.
2. Cấu tạo ngoài
a
Màng tim bao bọc bên ngoài tim
Động
mạch
vành
phải
Động mạch
vành trái
I- CẤU TẠO CỦA TIM
1. Vị trí, hình dạng.
2. Cấu tạo ngoài
- Màng tim: Bao bọc bên
ngoài tim bằng mô liên kết.
- Động mạch vành : làm
nhiệm vụ dẫn máu nuôi tim
I- CẤU TẠO CỦA TIM
1. Vị trí, hình dạng.
2. Cấu tạo ngoài
3. Cấu tạo trong:
Tâm nhĩ phải
Tâm nhĩ trái
Tâm thất trái
Tâm thất phải
Thành tim:cấu
tạo bởi mô cơ
tim và mô liên
kết
Bảng 17- 1 : Nơi máu được
bơm tới từ các ngăn tim
Các ngăn tim co
Tâm nhĩ trái co
Tâm nhĩ phải co
Tâm thất trái co
Tâm thất phải
co
Nơi máu được
bơm tới
Dự đoán xem giữa các ngăn tim và giữa tim với
mạch máu phải có cấu tạo như thế nào để máu
chỉ bơm theo một chiều?
- Giữa các ngăn tim và giữa tim với các mạch máu
đều có van để đảm bảo máu chỉ vận chuyển theo một
chiều nhất định.
Van thất động
Van 3 lá
Van 2 lá
I- CẤU TẠO CỦA TIM
1. Vị trí, hình dạng:
2. Cấu tạo ngoài:
3. Cấu tạo trong:
- Tim có 4 ngăn
Tâm nhĩ phải ( thành cơ mỏng nhất)
Tâm nhĩ trái
Tâm thất phải
Tâm thất trái ( thành cơ dày nhất)
- Có các van tim giúp máu lưu thông theo 1 chiều
II- CẤU TẠO MẠCH MÁU
baomạch
nhiêumáu:
loại Động
mạch mạch,
máu ? Tĩnh
Đó làmạch,
nhữngMao
loại mạch
nào ?
Có Có
3 loại
Nội dung
1. Cấu tạo
Thành mạch
Động mạch
Tĩnh mạch
3 lớp: Biểu bì, cơ
trơn, mô liên kết
-> Dày hơn TM
Lòng mạch
2. Giải thích
Hẹp
Mao mạch
3 lớp: Biểu bì,
cơ trơn, mô liên
kết -> mỏng hơn
ĐM
1 lớp biểu bì
Rộng
Hẹp nhất
Trao đổi
Dẫn máu từ tim đến các Dẫn máu từ khắp các tế
cơ quan với vận tốc và bào về tim, vận tốc và áp chất với tế
Lực nhỏ.
bào.
áp lực lớn
II- CẤU TẠO MẠCH MÁU
- Mạch máu gồm:
+ Động mạch : dẫn máu từ tim đến tế bào
+ Tĩnh mạch : dẫn máu từ tế bào về tim
+ Mao mạch : trao đổi chất với tế bào
III- CHU KỲ CO DÃN CỦA TIM
- Mỗi chu kỳ tim gồm 3
pha.
Trong 1 chu kỳ tim:
0,1 giây,
- TN làm việc ......
0,7 ..... giây
nghỉ
0,3 giây,
- TT làm việc .......
0,5
nghỉ
..... giây
Một chu kỳ tim gồm
0,4
- Tim nghỉ hoàn
toàn .......giây
mấy pha?
75 chu kỳ co
- Một phút có ........
giãn tim (nhịp tim)
III- CHU KỲ CO DÃN CỦA TIM
- Tim co dãn theo chu kì.
- Mỗi chu kì gồm 3 pha: Pha nhĩ co, pha thất co, pha
dãn chung.
- Sự phối hợp hoạt động của các thành phần cấu tạo
của tim qua 3 pha làm cho máu bơm theo 1 chiều từ
tâm nhĩ vào tâm thất và từ tâm thất vào động mạch
Dựa vào chu kì hoạt động của tim giải
thích tại sao tim hoạt động suốt đời mà
không bị mệt?
- Do thời gian hoạt động của tim là 0.4s,
thời gian nghĩ ngơi 0.4s giúp cơ tim được
phục hồi mà không bị mệt.
7. Mêi chu k× co gi·n cña tim kÐo dµi mÊy gi©y?
6. Líp ngoµi cïng cña ®éng m¹ch vµ tÜnh m¹ch ®îc cÊu t¹o bëi lo¹i
m« nµo?
1
§
1 é
2 N
4 M
5 ¹
6 C
7
3 G
5. Ng¨n tim nµo cã
thµnh dµy nhÊt?
N
1 H
2 3Ü T
4 H
5 Ê
6
2
4.Chu k× co gi·n
cña tim gåm
3
c
1 ¬
2 t
3 4I m
5
mÊy pha?
A
2
P
3
H
4 a
5
©
2 m
3 t
4 h
5 Ê
6
T
7
t
8
r
9 10
¸ 11
i
m
1 «
2 l
3
4i
ª
5
n
6 K
7 Õ
8
4
5
t
1
6
7
B
1
T
1
¸
3 G
4
2 M
5I
H
8
T
7
t
9
¢
6 Y
7
1. Lo¹i m¹ch nµo cã thµnh dµy nhÊt?
2. Lo¹i van nµo gióp m¸u ch¶y theo mét chiÒu tõ t©m nhÜ xuèng t©m
thÊt?
3. Lo¹i c¬ nµo cÊu t¹o nªn thµnh cña tim?
1 Cung Động mạch chủ
Tĩnh mạch chủ trên
7
2 Động mạch phổi
Tâm nhĩ phải
8
3 Tĩnh mạch phổi
Động mạch
vành phải 9
5 Động mạch
vành trái
Tâm thất phải
10
11
Tĩnh mạch chủ dưới
4 Tâm nhĩ trái
6 Tâm thất trái
- Đọc mục “Em có biết”
- Về nhà học bài cũ và chuẩn bị bài mới
- Trả lời câu hỏi SGK.
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
 









Các ý kiến mới nhất