Tìm kiếm Bài giảng
Chương VI. Bài 3. Sử dụng câu lệnh lặp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Bích Liên
Ngày gửi: 19h:19' 19-09-2013
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 27
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Bích Liên
Ngày gửi: 19h:19' 19-09-2013
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH NGUYỄN CÔNG SÁU
Giáo án tin học lớp 4
GV: Võ Thị Bích Liên
Bài 3
sử dụng CU lệnh lặp
Giáo án điện tử tin học lớp 4
1- Câu lệnh lặp
a, Ví dụ
FD 200
RT 90
FD 200
RT 90
FD 200
RT 90
FD 200
Repeat 4 [ FD 200 RT 90 ]
Repeat n [ các câu lệnh lặp]
Số n là chỉ số lần lặp.
Các câu lệnh được lặp lại được ghi trong ngoặc vuông
Giữa Repeat và n phải có dấu cách
1- Câu lệnh lặp
b. Cấu trúc câu lệnh:
2- Bài tập
B1-Những dòng nào dưới đây là câu lệnh được viết đúng?
Repeat 4 [FD 100 RT 90]
REPEAT 4 [FD 100, RT 90]
REPEAT 4 [FD 100 RT 90]
REPEAT 4 [FD 100 RT 90].
REPEAT 4 {FD 100 RT 90}
REPEAT 4[FD 100 RT 90]
REPEAT4 [FD 100 RT 90]
v
v
v
2- Bài tập
B2- Điền vào chỗ trống(...) để được câu lệnh đúng
REPEAT ... [ FD 100 RT 90 ]
REPEAT 4 [ FD ... RT ... ]
REPEAT ... [ FD 100 RT 90 FD 50 RT ... ]
REPEAT 2 [ FD ... RT 90 FD ... RT 90 ]
REPEAT 3 [ FD ... RT 120 ]
REPEAT ... [ FD 100 RT 120 ]
Vẽ hình vuông
4
100
90
2
90
100
50
100
3
Vẽ hình chữ nhật
Vẽ hình tam giác
3- Thực hành
Dùng câu lệnh lặp vẽ các hình sau:
120
150
90
150
60
Hãy nhớ
Cấu trúc mô tả các lệnh lặp:
REPEAT n [...]
REPEAT n [ các lệnh được lặp lại ]
Giáo án tin học lớp 4
GV: Võ Thị Bích Liên
Bài 3
sử dụng CU lệnh lặp
Giáo án điện tử tin học lớp 4
1- Câu lệnh lặp
a, Ví dụ
FD 200
RT 90
FD 200
RT 90
FD 200
RT 90
FD 200
Repeat 4 [ FD 200 RT 90 ]
Repeat n [ các câu lệnh lặp]
Số n là chỉ số lần lặp.
Các câu lệnh được lặp lại được ghi trong ngoặc vuông
Giữa Repeat và n phải có dấu cách
1- Câu lệnh lặp
b. Cấu trúc câu lệnh:
2- Bài tập
B1-Những dòng nào dưới đây là câu lệnh được viết đúng?
Repeat 4 [FD 100 RT 90]
REPEAT 4 [FD 100, RT 90]
REPEAT 4 [FD 100 RT 90]
REPEAT 4 [FD 100 RT 90].
REPEAT 4 {FD 100 RT 90}
REPEAT 4[FD 100 RT 90]
REPEAT4 [FD 100 RT 90]
v
v
v
2- Bài tập
B2- Điền vào chỗ trống(...) để được câu lệnh đúng
REPEAT ... [ FD 100 RT 90 ]
REPEAT 4 [ FD ... RT ... ]
REPEAT ... [ FD 100 RT 90 FD 50 RT ... ]
REPEAT 2 [ FD ... RT 90 FD ... RT 90 ]
REPEAT 3 [ FD ... RT 120 ]
REPEAT ... [ FD 100 RT 120 ]
Vẽ hình vuông
4
100
90
2
90
100
50
100
3
Vẽ hình chữ nhật
Vẽ hình tam giác
3- Thực hành
Dùng câu lệnh lặp vẽ các hình sau:
120
150
90
150
60
Hãy nhớ
Cấu trúc mô tả các lệnh lặp:
REPEAT n [...]
REPEAT n [ các lệnh được lặp lại ]
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất