Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 35. Tính chất và cấu tạo hạt nhân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Sơn
Ngày gửi: 22h:21' 26-03-2009
Dung lượng: 450.5 KB
Số lượt tải: 203
Số lượt thích: 0 người
Chương VII
Hạt nhân nguyên tử
GV: Bùi Thanh Sơn
Trường THPT Sơn Thịnh
Văn Chấn _Yên Bái
Tiết 58:
tính chất và cấu tạo hạt nhân
I. Cấu tạo hạt nhân.
II. Khối lượng hạt nhân.
I. Cấu tạo hạt nhân:
1. Cấu tạo hạt nhân:
Hạt nhânX.
- A gọi là số khối.
b. Kí hiệu hạt nhân.
Cấu tạo.
Hạt nhân tích điện dương bằng +Ze. Có kích thước nhỏ
hơn kích thước nguyên tử khoảng 10.000-> 100.000 lần.
Hạt nhân được tạo bởi hai loại hạt là prôtôn(điện tích = +e)
và nơtron(điện tích = 0); hai loại hạt này có tên chung là
nuclôn.
- Z gọi là nguyên tử số ( số thứ tự của ntố trong BHTTH).
- Số hạt nơtron :N= A- Z.
- Số hạt prôtôn bằng Z.
2. Đồng vị.
- VD1: Đồng vị Hiđrô
-VD2: Đồng vị Cacbon
Cho biết khái niệm đồng vị?
Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có cùng số
Prôtôn và khác số nơtron.
II. Khối lượng hạt nhân
a. Kilôgam (đơn vị SI): Kí hiệu (kg)
Khối lượng của hạt prôtôn
mP = 1,67262. 10 -27 (kg)
Khối lượng của hạt nơtron
mn =1,67493. 10 -27(kg)
Khối lượng của hạt (e)
me = 9,1. 10-31(kg)
1. Đơn vị khối lượng hạt nhân.
Tại sao nói khối lượng ntử tập trung ở hạt nhân?
b. Đơn vị khối lượng nguyên tử: Kí hiệu (u)
1(u)=1/12 khối lượng nguyên tử đồng vị
đổi 1(u)= ???(kg)
1(u)= 1,66055.10 -27(kg)
c. Đơn vị ( MeV/c2).
Theo lí thuyết Anhxtanh:
- Ngay cả khi vật có khối lượng mo đứng yên cũng có
Eo = mo c2 .(năng lượng nghỉ)
- Khi vật chuyển động với vận tốc v có năng lượng
E = m c2. Trong đó:


Tính năng lượng của vật có khối lượng 1(u)
E = uc2 = 931,5MeV
vật khối lượng 1(u) = ??? MeV/c2
1(u) =931,5MeV/c2
2. Mối quan hệ giữa các đơn vị của hạt nhân.
Tìm mối quan hệ : 1(u)= ??? (kg) = ???(MeV/c)
Bai1:
m= 1,67493.10-27 (kg)= ???(u)
Bài 2:
m=5,486.10-4(u) = ??? (kg)
1(u)= 1,66055.10 -23 (kg) = 931,5(MeV/c2)
Bài 3:
m= 938(MeV/c2)= ???(kg).
Bài1:
m= 1,67493.10-27 (kg)= 1,00728(u).
Bài 2:
m=5,486.10-4(u) = 9,1.10-31 (kg).
Bài 3:
m= 939(MeV/c2)= 1,67493.10 -27(kg ) .
Củng cố kiến thức:
Bài 1:
Số nơtron trong hạt nhân.
A. 13
B. 14
C. 27
D. 40
Bài 2: Tính năng lượng nghỉ của 1kg chất bất kỳ. Tính khối
Lượng của than đá toả nhiệt để có năng lượng đó.
(biết 1(kg) than đá toả nhiệt bằng 30.000kJ
D. 100(Kg)
C. 3000(Kg)
B. 3.10-9(Kg)
A. 3.109(kg)
Tìm tên hạt nhân và số hạt nơtron của hạt nhân X
Có Z= 20.
Hạt nhânX.
- A gọi là số khối.
- Z gọi là nguyên tử số ( số thứ tự của ntố trong BHTTH).
- Số hạt nơtron :N= A- Z.
- Số hạt prôtôn bằng Z.
A. Ca; N=10
B. Na; N=20
C. Ca; N=20
D. Na; N= 10
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓