Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §10. Tính chất chia hết của một tổng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Quốc Kỳ
Ngày gửi: 18h:02' 15-10-2020
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 34
Nguồn:
Người gửi: Dương Quốc Kỳ
Ngày gửi: 18h:02' 15-10-2020
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
1 người
(võ thanh sơn)
Tất cả cùng thực hiện
?1: Hãy viết các tổng sau thành tích?
2 + 2 + 2 + 2 =
b) 5 + 5 + 5 + 5 + 5 =
c) a + a + a + a =
? 2: Tính kết quả các tích sau:
a) 7. 7 =
b) 2. 2. 2 =
c) 3. 3. 3. 3 =
5. 5
a. 4
49
8
81
2. 4
Ví dụ: 7. 7. 7. 7 =
74
74
7 mũ 4
hoặc luỹ thừa bậc 4 của 7
an
an
a mũ n
a luỹ thừa n
luỹ thừa bậc n của a
a.a.a.a =
a4
?1
Điền số vào ô trống cho đúng:
Quy ước: a1 = a
81
8
49
3
2
2
7
34
Chú ý:
a2 còn được gọi là a bình phương
a3 còn được gọi là a lập phương
Bài 56. Viết gọn các tích sau bằng cách dùng luỹ thừa:
5. 5. 5. 5. 5. 5 b) 6. 6. 6. 3. 2
c) 2. 2. 2. 3. 3 d) 100. 10. 10. 10
= 56
= 6.6.6.6=64
= 23. 32
= 105
Ví dụ: Viết tích của hai lũy thừa sau thành một lũy thừa:
b) a4.a3 =
a) 23.22 =
(2.2.2).(2.2) = 25 (=23+2)
(a.a.a.a).(a.a.a) = a7 (=a4+3)
Tổng quát: am.an =
am+n
(giữ nguyên cơ số và cộng số mũ)
Bài 60 (SGK/28) Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một luỹ thừa:
a) 33 . 34
b) 52 . 57
c) 75 . 7
= 33 + 4 = 37
= 52 + 7 = 59
= 75 + 1 = 76
* Ghi nhớ kiến thức:
Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a:
an = a. a. … . a (n 0)
n thừa số
Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số: am . an = am + n
Hướng dẫn học ở nhà
Học thuộc định nghĩa lũy thừa bậc n của a, quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số.
Làm các bài tập 58, 59, 60 SGK.
Xem trước các bài luyện tập.
* Hướng dẫn bài 58, 59 SGK
?1: Hãy viết các tổng sau thành tích?
2 + 2 + 2 + 2 =
b) 5 + 5 + 5 + 5 + 5 =
c) a + a + a + a =
? 2: Tính kết quả các tích sau:
a) 7. 7 =
b) 2. 2. 2 =
c) 3. 3. 3. 3 =
5. 5
a. 4
49
8
81
2. 4
Ví dụ: 7. 7. 7. 7 =
74
74
7 mũ 4
hoặc luỹ thừa bậc 4 của 7
an
an
a mũ n
a luỹ thừa n
luỹ thừa bậc n của a
a.a.a.a =
a4
?1
Điền số vào ô trống cho đúng:
Quy ước: a1 = a
81
8
49
3
2
2
7
34
Chú ý:
a2 còn được gọi là a bình phương
a3 còn được gọi là a lập phương
Bài 56. Viết gọn các tích sau bằng cách dùng luỹ thừa:
5. 5. 5. 5. 5. 5 b) 6. 6. 6. 3. 2
c) 2. 2. 2. 3. 3 d) 100. 10. 10. 10
= 56
= 6.6.6.6=64
= 23. 32
= 105
Ví dụ: Viết tích của hai lũy thừa sau thành một lũy thừa:
b) a4.a3 =
a) 23.22 =
(2.2.2).(2.2) = 25 (=23+2)
(a.a.a.a).(a.a.a) = a7 (=a4+3)
Tổng quát: am.an =
am+n
(giữ nguyên cơ số và cộng số mũ)
Bài 60 (SGK/28) Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một luỹ thừa:
a) 33 . 34
b) 52 . 57
c) 75 . 7
= 33 + 4 = 37
= 52 + 7 = 59
= 75 + 1 = 76
* Ghi nhớ kiến thức:
Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a:
an = a. a. … . a (n 0)
n thừa số
Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số: am . an = am + n
Hướng dẫn học ở nhà
Học thuộc định nghĩa lũy thừa bậc n của a, quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số.
Làm các bài tập 58, 59, 60 SGK.
Xem trước các bài luyện tập.
* Hướng dẫn bài 58, 59 SGK
 








Các ý kiến mới nhất