Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §10. Tính chất chia hết của một tổng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thuy Duong
Ngày gửi: 17h:24' 02-10-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 104
Nguồn:
Người gửi: Thuy Duong
Ngày gửi: 17h:24' 02-10-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 104
Số lượt thích:
0 người
TÍNH CH?T CHIA H?T
C?A M?T T?NG
Tiết 19
Thực hiện phép tính:
48 : 8 = …
112 : 8 = …
(48 + 112) : 8 = ……………..
2. Em hãy nêu mối quan hệ về:
Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0
Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0 nếu có số tự nhiên k sao cho a = b.k
6
14
6 + 14 = 20
KIỂM TRA BÀI CŨ
Khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0?
Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0 nếu có số tự nhiên k sao cho a = b.k
a chia hết cho b ký hiệu là
a không chia hết cho b ký hiệu là
b
b
(với a và b N, b ≠ 0)
a
a
Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0 nếu có số tự nhiên k sao cho a = b.k
Kí hiệu: a chia hết cho b là:
Kí hiệu: a không chia hết cho b là:
Ví dụ:
1. Nhắc lại về quan hệ chia hết
(với a và b N, b ≠ 0)
2 - Tính chất 1
b) Viết hai số chia hết cho 7. Xét xem tổng của chúng có chia hết cho 7 không?
14:7=2 và 28:7=4 ; (14+28) 7 vì 42:7= 6
?1
a) Viết hai số chia hết cho 6. Xét xem tổng của chúng có chia hết cho 6 không?
24 :6 = 4 và 12 :6 = 2 ; (24+12) 6 vì 36:6 = 6
Chú ý:
a) Tính chất 1 cũng đúng đối với một hiệu (a ≥ b)
b) Tính chất 1 cũng đúng đối với một tổng có nhiều số hạng
(Sách giáo khoa trang 34)
2. Tính chất 1
c
?1
Nếu tất cả các số hạng của một tổng đều chia hết cho cùng một số thì tổng chia hết cho số đó
Bài tập áp dụng:
a) 48 + 56 có chia hết cho 8 không?
Giải:
b) 54 - 36 có chia hết cho 6 không?
Giải:
2. Tính chất 1
c
3. Tính chất 2
?2
a) 10 4 và 16 4 => 10 + 16 4
Vì 10 +16 = 26 4
b) 20 5 và 16 5 => 20 + 16 =36 5
Chú ý:
a) Tính chất 2 cũng đúng đối với một hiệu (a > b)
b) Tính chất 2 cũng đúng đối với một tổng có nhiều số hạng, trong đó chỉ có một số hạng không chia hết cho m, các số hạng còn lại đều chia hết cho m
(Sách giáo khoa trang 35)
3. Tính chất 2
c
?2
Nếu chỉ có một số hạng của tổng không chia hết cho một số, còn các số hạng khác cùng chia hết cho số đó thì tổng không chia hết cho số đó
Bài tập áp dụng:
a) 80 + 17 có chia hết cho 8 không?
Giải:
b) 60 - 14 có chia hết cho 6 không?
Giải:
3. Tính chất 2
c
Giải:
Không tính các tổng, các hiệu, xét xem các tổng
các hiệu sau có chia hết cho 8 không?
80 + 16; 80 – 16; 80 + 12; 80 – 12;
32 + 40 + 24; 32 + 40 + 12
?3
Cho ví dụ hai số a và b trong đó a không chia hết cho 3 , b không chia hết cho 3 nhưng a+b chia hết cho 3 .
?4
Giải:
28 3 và 35 3 nhưng 28 + 35 = 63 3
28 : 3 = 9 dư r =1
Và 35 : 3 = 11 dư q=2
r + q =1 +2 = 3 3
1 - Nhắc lại về quan hệ chia hết
2 - Tính chất 1
3 - Tính chất 2
Bài 4:
Điền dấu “x” vào ô thích hợp sau
x
x
x
x
* Chú ý:
(a ≥ b)
c
* Chú ý:
(a ≥ b)
c
Học thuộc hai tính chất
Làm các bài tập; ?4, 83, 84, 85, 86 (SGK)
Chuẩn bài “ DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2 , CHO 5”
Số học 6
C?A M?T T?NG
Tiết 19
Thực hiện phép tính:
48 : 8 = …
112 : 8 = …
(48 + 112) : 8 = ……………..
2. Em hãy nêu mối quan hệ về:
Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0
Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0 nếu có số tự nhiên k sao cho a = b.k
6
14
6 + 14 = 20
KIỂM TRA BÀI CŨ
Khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0?
Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0 nếu có số tự nhiên k sao cho a = b.k
a chia hết cho b ký hiệu là
a không chia hết cho b ký hiệu là
b
b
(với a và b N, b ≠ 0)
a
a
Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0 nếu có số tự nhiên k sao cho a = b.k
Kí hiệu: a chia hết cho b là:
Kí hiệu: a không chia hết cho b là:
Ví dụ:
1. Nhắc lại về quan hệ chia hết
(với a và b N, b ≠ 0)
2 - Tính chất 1
b) Viết hai số chia hết cho 7. Xét xem tổng của chúng có chia hết cho 7 không?
14:7=2 và 28:7=4 ; (14+28) 7 vì 42:7= 6
?1
a) Viết hai số chia hết cho 6. Xét xem tổng của chúng có chia hết cho 6 không?
24 :6 = 4 và 12 :6 = 2 ; (24+12) 6 vì 36:6 = 6
Chú ý:
a) Tính chất 1 cũng đúng đối với một hiệu (a ≥ b)
b) Tính chất 1 cũng đúng đối với một tổng có nhiều số hạng
(Sách giáo khoa trang 34)
2. Tính chất 1
c
?1
Nếu tất cả các số hạng của một tổng đều chia hết cho cùng một số thì tổng chia hết cho số đó
Bài tập áp dụng:
a) 48 + 56 có chia hết cho 8 không?
Giải:
b) 54 - 36 có chia hết cho 6 không?
Giải:
2. Tính chất 1
c
3. Tính chất 2
?2
a) 10 4 và 16 4 => 10 + 16 4
Vì 10 +16 = 26 4
b) 20 5 và 16 5 => 20 + 16 =36 5
Chú ý:
a) Tính chất 2 cũng đúng đối với một hiệu (a > b)
b) Tính chất 2 cũng đúng đối với một tổng có nhiều số hạng, trong đó chỉ có một số hạng không chia hết cho m, các số hạng còn lại đều chia hết cho m
(Sách giáo khoa trang 35)
3. Tính chất 2
c
?2
Nếu chỉ có một số hạng của tổng không chia hết cho một số, còn các số hạng khác cùng chia hết cho số đó thì tổng không chia hết cho số đó
Bài tập áp dụng:
a) 80 + 17 có chia hết cho 8 không?
Giải:
b) 60 - 14 có chia hết cho 6 không?
Giải:
3. Tính chất 2
c
Giải:
Không tính các tổng, các hiệu, xét xem các tổng
các hiệu sau có chia hết cho 8 không?
80 + 16; 80 – 16; 80 + 12; 80 – 12;
32 + 40 + 24; 32 + 40 + 12
?3
Cho ví dụ hai số a và b trong đó a không chia hết cho 3 , b không chia hết cho 3 nhưng a+b chia hết cho 3 .
?4
Giải:
28 3 và 35 3 nhưng 28 + 35 = 63 3
28 : 3 = 9 dư r =1
Và 35 : 3 = 11 dư q=2
r + q =1 +2 = 3 3
1 - Nhắc lại về quan hệ chia hết
2 - Tính chất 1
3 - Tính chất 2
Bài 4:
Điền dấu “x” vào ô thích hợp sau
x
x
x
x
* Chú ý:
(a ≥ b)
c
* Chú ý:
(a ≥ b)
c
Học thuộc hai tính chất
Làm các bài tập; ?4, 83, 84, 85, 86 (SGK)
Chuẩn bài “ DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2 , CHO 5”
Số học 6
 








Các ý kiến mới nhất