Chương II. §2. Tính chất cơ bản của phân thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hồng (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:03' 10-12-2009
Dung lượng: 144.2 KB
Số lượt tải: 106
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hồng (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:03' 10-12-2009
Dung lượng: 144.2 KB
Số lượt tải: 106
Số lượt thích:
0 người
nhiệt liệt chào mừng
các thầy cô giáo về dự Hội giảng giáo viên giỏi năm học 2009 - 2010
Câu hỏi 1:
Nêu tính chất cơ bản của phân số ?
Câu hỏi 2:
Câu hỏi 3:
So sánh hai phân thức sau:
Hai phân thức và được gọi là
bằng nhau khi nào?
b) áp dụng: So sánh hai phân thức sau:
Tiết 23: Đ 2. Tính chất cơ bản của phân thức
1. Tính chất cơ bản của phân thức
=
=
*
( M là một đa thức khác đa thức 0 )
x
3
.(x+2)
.(x+2)
Tiết 23: Đ 2. Tính chất cơ bản của phân thức
1. Tính chất cơ bản của phân thức
Điền Đ (đúng); S (sai) vào ô thích hợp:
Bài tập áp dụng:
1.
2.
3.
Đ
Đ
S
S
4.
=
*
( M là một đa thức khác đa thức 0 )
(y+1)
(y+1)
(x-1)
2
(x+1)
(x-1)
6.
0
(x+3).
0
(x+2).
5
(x-1)
5.
Tiết 23: Đ 2. Tính chất cơ bản của phân thức
1. Tính chất cơ bản của phân thức
Cho phân thức .
* Hãy chia cả tử và mẫu của phân
thức này cho 3xy.
* So sánh phân thức đã cho với phân
thức nhận được.
?3
=
*
So sánh:
Ta có:
( N là một nhân tử chung )
=
*
( M là một đa thức khác đa thức 0 )
Tiết 23: Đ 2. Tính chất cơ bản của phân thức
1. Tính chất cơ bản của phân thức
Đáp án câu a:
Đáp án câu b:
Cách 1:
Cách 2:
( N là một nhân tử chung )
=
*
( M là một đa thức khác đa thức 0 )
2x(x-1):
(x-1)
(x+1)(x-1):
(x-1)
2x.
(x+1).
(x-1)
(x-1)
Tiết 23: Đ 2. Tính chất cơ bản của phân thức
1. Tính chất cơ bản của phân thức
2. Quy tắc đổi dấu
.
.
Tiết 23: Đ 2. Tính chất cơ bản của phân thức
1. Tính chất cơ bản của phân thức
2. Quy tắc đổi dấu
Sửa lại cho đúng
Đ
Đ
S
S
Bài tập: Điền Đ (đúng), S ( sai) vào ô thích hợp
Đ-S
Hướng dẫn về nhà
Nắm chắc được tính chất phân thức:
=
*
( M là một đa thức khác đa thức 0 )
=
*
( N là một nhân tử chung )
Quy tắc đổi dấu:
Hướng dẫn bài 5. Trang 38 ( SGK)
Điền vào chỗ trống trong các đẳng thức sau
a) .
b).
2(x-y)
x2
Bài tập về nhà:
Bài 5; 6 ( SGK) Trang 38
Bài 4; 5; 6 ( SBT)
các thầy cô giáo về dự Hội giảng giáo viên giỏi năm học 2009 - 2010
Câu hỏi 1:
Nêu tính chất cơ bản của phân số ?
Câu hỏi 2:
Câu hỏi 3:
So sánh hai phân thức sau:
Hai phân thức và được gọi là
bằng nhau khi nào?
b) áp dụng: So sánh hai phân thức sau:
Tiết 23: Đ 2. Tính chất cơ bản của phân thức
1. Tính chất cơ bản của phân thức
=
=
*
( M là một đa thức khác đa thức 0 )
x
3
.(x+2)
.(x+2)
Tiết 23: Đ 2. Tính chất cơ bản của phân thức
1. Tính chất cơ bản của phân thức
Điền Đ (đúng); S (sai) vào ô thích hợp:
Bài tập áp dụng:
1.
2.
3.
Đ
Đ
S
S
4.
=
*
( M là một đa thức khác đa thức 0 )
(y+1)
(y+1)
(x-1)
2
(x+1)
(x-1)
6.
0
(x+3).
0
(x+2).
5
(x-1)
5.
Tiết 23: Đ 2. Tính chất cơ bản của phân thức
1. Tính chất cơ bản của phân thức
Cho phân thức .
* Hãy chia cả tử và mẫu của phân
thức này cho 3xy.
* So sánh phân thức đã cho với phân
thức nhận được.
?3
=
*
So sánh:
Ta có:
( N là một nhân tử chung )
=
*
( M là một đa thức khác đa thức 0 )
Tiết 23: Đ 2. Tính chất cơ bản của phân thức
1. Tính chất cơ bản của phân thức
Đáp án câu a:
Đáp án câu b:
Cách 1:
Cách 2:
( N là một nhân tử chung )
=
*
( M là một đa thức khác đa thức 0 )
2x(x-1):
(x-1)
(x+1)(x-1):
(x-1)
2x.
(x+1).
(x-1)
(x-1)
Tiết 23: Đ 2. Tính chất cơ bản của phân thức
1. Tính chất cơ bản của phân thức
2. Quy tắc đổi dấu
.
.
Tiết 23: Đ 2. Tính chất cơ bản của phân thức
1. Tính chất cơ bản của phân thức
2. Quy tắc đổi dấu
Sửa lại cho đúng
Đ
Đ
S
S
Bài tập: Điền Đ (đúng), S ( sai) vào ô thích hợp
Đ-S
Hướng dẫn về nhà
Nắm chắc được tính chất phân thức:
=
*
( M là một đa thức khác đa thức 0 )
=
*
( N là một nhân tử chung )
Quy tắc đổi dấu:
Hướng dẫn bài 5. Trang 38 ( SGK)
Điền vào chỗ trống trong các đẳng thức sau
a) .
b).
2(x-y)
x2
Bài tập về nhà:
Bài 5; 6 ( SGK) Trang 38
Bài 4; 5; 6 ( SBT)
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất