Chương I. §8. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Minh Toàn
Ngày gửi: 15h:05' 09-08-2019
Dung lượng: 743.0 KB
Số lượt tải: 217
Nguồn:
Người gửi: Võ Minh Toàn
Ngày gửi: 15h:05' 09-08-2019
Dung lượng: 743.0 KB
Số lượt tải: 217
Số lượt thích:
0 người
Tuần 6
Tiết 11
TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỶ SỐ BẰNG NHAU
I. Mục tiêu bài học
1. Kiến thức, Kĩ năng ,Thái độ :
a. Kiến thức: Học sinh hiểu được các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
b. Kĩ năng: Vận dụng các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bìa toán liên quan.
c. Thái độ: - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm.
2. Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh.
- Năng lực tự học
- Năng lực tính toán
II.Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học.
1. Thầy : SGK, bảng phụ, phấn mầu.
2. Trò : SGK, bảng nhóm, thước kẻ.
III. Tổ chức hoạt động học của học sinh :
1. Khởi động :
2. Hình thành kiến thức :
*BT2. Cho
Hãy so sánh các tỉ số sau với các tỉ số đã cho:
*BT1. Cho tỉ lệ thức:
Hãy so sánh các tỉ số và với các tỉ số
trong tỉ lệ thức đã cho.
Kiểm tra bài cũ:
BT2:
Vậy:
Vậy:
BT 1:
Giải
Tiết 13: § 8. TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
1. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
Xét tỉ lệ thức Gọi giá trị chung của các tỉ số đó là k,
ta có:
Suy ra a = k . b; c = k . d
Ta có:
Từ (1), (2) và (3) suy ra:
1. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
Mở rộng:
(Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
Từ dãy tỉ số bằng nhau ta suy ra:
VD: Từ dãy tỉ số áp dụng tính chất dãy tỉ số
bằng nhau ta có:
§ 8. TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
Áp dụng : (BT 54 – SGK/30)
Tìm hai số x và y biết :
Đáp án
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
Từ:
1. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
2. Chú ý :
Khi có dãy tỉ số , ta nói các số a, b, c tỉ
lệ với các số 2; 3; 5. Ta viết: a : b : c = 2 : 3 : 5
§ 8. TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
2. (SGK) Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện câu nói sau:
Số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với các số 8; 9; 10
Gọi số học sinh của ba lớp 7A, 7B,7C lần lượt là a, b, c. ĐK: a, b, c N*
Vì số học sinh của ba lớp tỉ lệ với các số 8; 9; 10
nên ta có:
Giải
Bài tập 1: Cho ba số a, b, c lần lượt tỉ lệ với ba số 3; 4; 5 và a - b + c = 24. Tìm ba số a, b, c?
Bạn Lan giải như sau, hỏi bạn Lan giải đúng hay sai?
Giải : Vì theo đề bài ba số a, b, c lần lượt tỉ lệ với ba
số 3; 4; 5 nên ta có:
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
Bạn Lan giải sai.
Từ:
Vì ba số a, b, c lần lượt tỉ lệ với ba số 3; 4; 5
nên ta có:
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
Từ:
Lời giải đúng:
X
X
X
X
Bài tập 2: Cho dãy tỉ số bằng nhau:
Cách nào sau đây áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau đúng, cách nào áp dụng sai? Điền dấu “x’’ vào ô thích hợp?
Ghi nhớ:
Từ dãy tỉ số bằng nhau ta suy ra:
(Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
1. Học thuộc: “Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau”
2. Làm các bài tập 55; 56; 57 (SGK/Trang 30).
bài tập 74,75,76/ SBT
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Tỡm hai s? x v y, bi?t: x : 2 = y : (-5) v x - y = - 7
Theo d? bi: x : 2 = y : (-5) v x - y = - 7
Hướng dẫn bài: 55 tr30-SGK
Suy ra: và x - y = - 7
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
Hướng dẫn bài : 56 tr30-SGK
Gọi a (m) là chiều rộng của hình chữ nhật
b (m) là chiều dài của hình chữ nhật
Theo đề toán và
Ta có : và
Tiết 11
TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỶ SỐ BẰNG NHAU
I. Mục tiêu bài học
1. Kiến thức, Kĩ năng ,Thái độ :
a. Kiến thức: Học sinh hiểu được các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
b. Kĩ năng: Vận dụng các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bìa toán liên quan.
c. Thái độ: - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm.
2. Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh.
- Năng lực tự học
- Năng lực tính toán
II.Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học.
1. Thầy : SGK, bảng phụ, phấn mầu.
2. Trò : SGK, bảng nhóm, thước kẻ.
III. Tổ chức hoạt động học của học sinh :
1. Khởi động :
2. Hình thành kiến thức :
*BT2. Cho
Hãy so sánh các tỉ số sau với các tỉ số đã cho:
*BT1. Cho tỉ lệ thức:
Hãy so sánh các tỉ số và với các tỉ số
trong tỉ lệ thức đã cho.
Kiểm tra bài cũ:
BT2:
Vậy:
Vậy:
BT 1:
Giải
Tiết 13: § 8. TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
1. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
Xét tỉ lệ thức Gọi giá trị chung của các tỉ số đó là k,
ta có:
Suy ra a = k . b; c = k . d
Ta có:
Từ (1), (2) và (3) suy ra:
1. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
Mở rộng:
(Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
Từ dãy tỉ số bằng nhau ta suy ra:
VD: Từ dãy tỉ số áp dụng tính chất dãy tỉ số
bằng nhau ta có:
§ 8. TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
Áp dụng : (BT 54 – SGK/30)
Tìm hai số x và y biết :
Đáp án
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
Từ:
1. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
2. Chú ý :
Khi có dãy tỉ số , ta nói các số a, b, c tỉ
lệ với các số 2; 3; 5. Ta viết: a : b : c = 2 : 3 : 5
§ 8. TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
2. (SGK) Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện câu nói sau:
Số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với các số 8; 9; 10
Gọi số học sinh của ba lớp 7A, 7B,7C lần lượt là a, b, c. ĐK: a, b, c N*
Vì số học sinh của ba lớp tỉ lệ với các số 8; 9; 10
nên ta có:
Giải
Bài tập 1: Cho ba số a, b, c lần lượt tỉ lệ với ba số 3; 4; 5 và a - b + c = 24. Tìm ba số a, b, c?
Bạn Lan giải như sau, hỏi bạn Lan giải đúng hay sai?
Giải : Vì theo đề bài ba số a, b, c lần lượt tỉ lệ với ba
số 3; 4; 5 nên ta có:
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
Bạn Lan giải sai.
Từ:
Vì ba số a, b, c lần lượt tỉ lệ với ba số 3; 4; 5
nên ta có:
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
Từ:
Lời giải đúng:
X
X
X
X
Bài tập 2: Cho dãy tỉ số bằng nhau:
Cách nào sau đây áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau đúng, cách nào áp dụng sai? Điền dấu “x’’ vào ô thích hợp?
Ghi nhớ:
Từ dãy tỉ số bằng nhau ta suy ra:
(Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
1. Học thuộc: “Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau”
2. Làm các bài tập 55; 56; 57 (SGK/Trang 30).
bài tập 74,75,76/ SBT
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Tỡm hai s? x v y, bi?t: x : 2 = y : (-5) v x - y = - 7
Theo d? bi: x : 2 = y : (-5) v x - y = - 7
Hướng dẫn bài: 55 tr30-SGK
Suy ra: và x - y = - 7
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
Hướng dẫn bài : 56 tr30-SGK
Gọi a (m) là chiều rộng của hình chữ nhật
b (m) là chiều dài của hình chữ nhật
Theo đề toán và
Ta có : và
 







Các ý kiến mới nhất