Chương I. §8. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: vũ thị huế
Ngày gửi: 09h:42' 25-10-2020
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 112
Nguồn:
Người gửi: vũ thị huế
Ngày gửi: 09h:42' 25-10-2020
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 112
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT HUYỆN VÂN ĐỒN
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CÁI RỒNG
--------
Chào mừng các thầy cô giáo về dự giờ tại lớp 7A2
Kiểm tra bài cũ:
HS1: - Nêu tính chất của dãy các tỉ số bằng nhau?
HS2: Bài tập: Tìm hai số x và y, biết
X
X
X
X
Bài tập 1: Cho dãy tỉ số bằng nhau
Hãy điền dấu “x” vào ô thích hợp
Bài tập 2: Tìm hai số x và y, biết
Bạn An làm như sau:
Có
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có
Vậy x = 2, y = 5
Hỏi bạn An làm như trên đúng hay sai? Tại sao?
Dạng 1: Tìm hai số biết tích và tỉ số của chúng
Phương pháp giải:
Giả sử phải tìm hai số x, y biết x.y = P và
Từ
Đặt , suy ra x = a.k ; y = b.k
Do đó x.y =(k.a).(k.b) =
Từ đó tìm được k, rồi suy ra x, y
Dạng 2: Tìm x, y… trong các tỉ lệ thức
Bài 3:Tìm x trong các tỉ lệ thức
Tìm x, y, z biết
Bài 4:
và x – y + z = 21
Bài 5 (Bài 64 sgk trang 31)
Số học sinh bốn khối 6, 7, 8, 9 tỉ lệ với các số 9; 8; 7; 6. Biết rằng số học sinh khối 9 ít hơn số học sinh khối 7 là 70 học sinh. Tính số học sinh mỗi khối.
Bài tập về nhà: 61, 62, 63sgk trang 31
Hướng dẫn bài 61 (SGK/31) Tìm ba số x, y, z biết rằng:
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CÁI RỒNG
--------
Chào mừng các thầy cô giáo về dự giờ tại lớp 7A2
Kiểm tra bài cũ:
HS1: - Nêu tính chất của dãy các tỉ số bằng nhau?
HS2: Bài tập: Tìm hai số x và y, biết
X
X
X
X
Bài tập 1: Cho dãy tỉ số bằng nhau
Hãy điền dấu “x” vào ô thích hợp
Bài tập 2: Tìm hai số x và y, biết
Bạn An làm như sau:
Có
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có
Vậy x = 2, y = 5
Hỏi bạn An làm như trên đúng hay sai? Tại sao?
Dạng 1: Tìm hai số biết tích và tỉ số của chúng
Phương pháp giải:
Giả sử phải tìm hai số x, y biết x.y = P và
Từ
Đặt , suy ra x = a.k ; y = b.k
Do đó x.y =(k.a).(k.b) =
Từ đó tìm được k, rồi suy ra x, y
Dạng 2: Tìm x, y… trong các tỉ lệ thức
Bài 3:Tìm x trong các tỉ lệ thức
Tìm x, y, z biết
Bài 4:
và x – y + z = 21
Bài 5 (Bài 64 sgk trang 31)
Số học sinh bốn khối 6, 7, 8, 9 tỉ lệ với các số 9; 8; 7; 6. Biết rằng số học sinh khối 9 ít hơn số học sinh khối 7 là 70 học sinh. Tính số học sinh mỗi khối.
Bài tập về nhà: 61, 62, 63sgk trang 31
Hướng dẫn bài 61 (SGK/31) Tìm ba số x, y, z biết rằng:
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
 







Các ý kiến mới nhất