Chương I. §8. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Hồng Lan
Ngày gửi: 10h:19' 05-10-2021
Dung lượng: 468.9 KB
Số lượt tải: 197
Nguồn:
Người gửi: Ngô Hồng Lan
Ngày gửi: 10h:19' 05-10-2021
Dung lượng: 468.9 KB
Số lượt tải: 197
Số lượt thích:
0 người
Lớp: 7A
“ Điều chúng ta biết chỉ là một giọt nước. Điều chúng ta không biết mênh mông như đại dương”. . Einstein
b) Vi?t tỉ số của hai số 5 và 6
a) Tỉ số của hai số a và b
a) Tỉ số của hai số a và b
Kí hiệu là a : b hay
ký hiệu?
là phép chia a cho b.
b) Tỉ số của hai số 5 và 6
là 5 : 6 hay
Tr? l?i
Ti?t 8 BÀI 7: TỈ LỆ THỨC
Định nghĩa
Ví dụ:
So sánh hai tỉ số và
Ta có
2. 6 = 12
3. 4 = 12
Vậy
Đẳng thức
gọi là một tỉ lệ thức
Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số
( b , d khác 0 )
Định nghĩa
Tỉ lệ thức
còn viết a : b = c : d
+ Các số a, b, c, d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thức.
+ a và d là các số hạng ngoài hay ngoại tỉ.
+ b và c là các số hạng trong hay trung tỉ.
Ghi chú:
2. Tính chất
Nhu v?y, v?i a, b, c, d ? 0 ta có th? suy ra các đẳng thức
Lớp: 7.3
“ Điều chúng ta biết chỉ là một giọt nước. Điều chúng ta không biết mênh mông như đại dương”. . Einstein
?1/ Cho tỉ lệ thức
Hãy so sánh các tỉ số và
Bài 8 TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
1. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Ta có
với các tỉ số trong tỉ lệ thức đã cho.
(b ? -d và b ? d)
BT54/30:
Tìm hai số x và y, biết:
và x + y = 16
Ap dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
Chú ý
Có dãy tỉ số
Ta nói các số a, b, c tỉ lệ với 3; 4; 5
Còn viết a : b : c = 3 : 4 : 5
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
* Xem kỹ nội dung bài học.
* Làm bài 55 và 56 SGK trang 30.
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1. Định nghĩa: Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số
hoặc a : b = c : d
Trong đó: a, b, c, d là các số hạng của tỉ lệ thức.
- Trung tỉ: b, c.
- Ngoại tỉ: a, d.
2. Tính chất:
=> ad = bc
(Trong một tỉ lệ thức, tích hai ngoại tỉ bằng tích hai trung tỉ)
a) Tính chất 1: (Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức)
b) Tính chất 2:
Nếu a.d = b.c và
thì
II. BÀI TẬP:
Bài 1: Các tỉ số sau có lập thành một tỉ lệ thức không?
và
và
II. BÀI TẬP:
Bài 2: Lập tất cả các tỉ lệ thức từ các đẳng thức sau:
a) 2.54 = 6.18 ; b) 2.162 = 6.54
II. BÀI TẬP:
Bài 3: Tìm x trong tỉ lệ thức:
Bài 2: Lập tất cả các tỉ lệ thức từ các đẳng thức sau:
a) 2.54 = 6.18 ; b) 2.162 = 6.54
“ Điều chúng ta biết chỉ là một giọt nước. Điều chúng ta không biết mênh mông như đại dương”. . Einstein
b) Vi?t tỉ số của hai số 5 và 6
a) Tỉ số của hai số a và b
a) Tỉ số của hai số a và b
Kí hiệu là a : b hay
ký hiệu?
là phép chia a cho b.
b) Tỉ số của hai số 5 và 6
là 5 : 6 hay
Tr? l?i
Ti?t 8 BÀI 7: TỈ LỆ THỨC
Định nghĩa
Ví dụ:
So sánh hai tỉ số và
Ta có
2. 6 = 12
3. 4 = 12
Vậy
Đẳng thức
gọi là một tỉ lệ thức
Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số
( b , d khác 0 )
Định nghĩa
Tỉ lệ thức
còn viết a : b = c : d
+ Các số a, b, c, d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thức.
+ a và d là các số hạng ngoài hay ngoại tỉ.
+ b và c là các số hạng trong hay trung tỉ.
Ghi chú:
2. Tính chất
Nhu v?y, v?i a, b, c, d ? 0 ta có th? suy ra các đẳng thức
Lớp: 7.3
“ Điều chúng ta biết chỉ là một giọt nước. Điều chúng ta không biết mênh mông như đại dương”. . Einstein
?1/ Cho tỉ lệ thức
Hãy so sánh các tỉ số và
Bài 8 TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
1. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Ta có
với các tỉ số trong tỉ lệ thức đã cho.
(b ? -d và b ? d)
BT54/30:
Tìm hai số x và y, biết:
và x + y = 16
Ap dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
Chú ý
Có dãy tỉ số
Ta nói các số a, b, c tỉ lệ với 3; 4; 5
Còn viết a : b : c = 3 : 4 : 5
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
* Xem kỹ nội dung bài học.
* Làm bài 55 và 56 SGK trang 30.
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1. Định nghĩa: Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số
hoặc a : b = c : d
Trong đó: a, b, c, d là các số hạng của tỉ lệ thức.
- Trung tỉ: b, c.
- Ngoại tỉ: a, d.
2. Tính chất:
=> ad = bc
(Trong một tỉ lệ thức, tích hai ngoại tỉ bằng tích hai trung tỉ)
a) Tính chất 1: (Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức)
b) Tính chất 2:
Nếu a.d = b.c và
thì
II. BÀI TẬP:
Bài 1: Các tỉ số sau có lập thành một tỉ lệ thức không?
và
và
II. BÀI TẬP:
Bài 2: Lập tất cả các tỉ lệ thức từ các đẳng thức sau:
a) 2.54 = 6.18 ; b) 2.162 = 6.54
II. BÀI TẬP:
Bài 3: Tìm x trong tỉ lệ thức:
Bài 2: Lập tất cả các tỉ lệ thức từ các đẳng thức sau:
a) 2.54 = 6.18 ; b) 2.162 = 6.54
 







Các ý kiến mới nhất