Tìm kiếm Bài giảng
Bài 18. Tính chất của kim loại. Dãy điện hóa của kim loại

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Huyền Nhung
Ngày gửi: 22h:13' 06-11-2021
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 1394
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Huyền Nhung
Ngày gửi: 22h:13' 06-11-2021
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 1394
Số lượt thích:
0 người
TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI
DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI
BÀI 18
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Ở điều kiện thường, các kim loại:
- ở trạng thái rắn (trừ Hg).
có tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim.
1. Tính chất vật lí chung
Bi 18: TNH CH?T KIM LO?I. DY DI?N HểA KIM LO?I
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
2. Giải thích.
Bi 18: TNH CH?T KIM LO?I. DY DI?N HểA KIM LO?I
Vì sao kim loại có tính dẻo?
Vì sao kim loại có tính dẫn điện?
Vì sao kim loại có tính dẫn nhiệt?
Vì sao kim loại có ánh kim?
2. Giải thích.
+
Ion dương kim loại
Electron tự do
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
Sơ đồ mô tả electron chuyển động tự do trong kim loại
a. Tính dẻo.
nhờ lực hút tĩnh điện của các electron tự do với các cation kim loại Kim loại có tính dẻo.
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
- Những kim loại có tính dẻo cao là Au, Ag, Al, Cu, Zn…
Một số ứng dụng về tính dẻo của kim loại
Ứng dụng tính dẻo của vàng
Ứng dụng tính dẻo của nhôm
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
Nối kim loại với 2 điện cực một nguồn điện
+
+
+
+
+
+
+
+
-
-
-
-
-
-
-
-
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
-
+
Nguồn
điện
Electron chuyển động tự do trong mạng tinh thể kim loại
=> các electron tự do trong kim loại sẽ chuyển động thành dòng có hướng từ cực âm đến cực dương Kim loại dẫn được điện.
+
+
+
+
+
+
+
+
-
-
-
-
-
-
-
-
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
-
+
Nguồn
điện
Nhiệt độ kim loại tăng
+
+
+
+
+
+
+
+
-
-
-
-
-
-
-
-
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
-
+
Nguồn
điện
Nhiệt độ thường
Nhiệt độ tăng=> các ion kim loại dao động mạnh hơn => cản trở sự chuyển động của dòng electron => độ dẫn điện giảm.
KẾT LUẬN:
Nhiệt độ của kim loại càng cao thì tính dẫn điện sẽ càng giảm.
Kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag, Cu, Au, Al, Fe…
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
Sự chuyển động của các electron tự do nhiệt lan truyền từ vùng này sang vùng khác kim loại dẫn nhiệt.
c. Tính dẫn nhiệt
Kim loại dẫn điện tốt cũng dẫn nhiệt tốt.
Một số ứng dụng về tính dẫn nhiệt của kim loại
Kim loại có ánh kim: do các electron tự do trong kim loại đã phản xạ tia sáng có bước sóng mà mắt ta có thể nhìn thấy được.
d. Ánh kim
Kết luận : Những tính chất vật lí chung của kim loại nói trên là do các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại gây ra.
Bi 18: TNH CH?T KIM LO?I. DY DI?N HểA KIM LO?I
- Quy ước : Kim loại có khối lượng riêng
d < 5 là kim loại nhẹ: Li, Na, K, Mg, Al…
d > 5 là kim loại nặng: Fe, Zn, Cu, Ag, Au…
- Khối lượng riêng của Li là 0,5 g/cm3; của Os là 22,6 g/cm3
* Những kim loại khác nhau có khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy và tính cứng khác nhau:
- Hg nóng chảy ở - 390C
- W nóng chảy ở 34100C
- Có kim loại mềm như sáp, dùng dao cắt được dễ dàng (như Na, K…).
- Có kim loại rất cứng không thể dũa được (như W, Cr…).
Bi 18: TNH CH?T KIM LO?I. DY DI?N HểA KIM LO?I
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
KIM LOẠI NHẸ NHẤT:
KIM LOẠI NẶNG NHẤT:
Os
KIM LOẠI NÓNG CHẢY THẤP NHẤT
Hg
KIM LOẠI NÓNG CHẢY CAO NHẤT
KIM LOẠI MỀM NHẤT( K, Na, Rb, Cs)
KIM LOẠI CỨNG NHẤT
Khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính cứng của kim loại phụ thuộc chủ yếu vào bán kính nguyên tử, điện tích ion, khối lượng nguyên tử, mật độ electron tự do trong mạng kim loại...
Bi 18: TNH CH?T KIM LO?I. DY DI?N HểA KIM LO?I
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Câu 2: Những tính chất vật lí chung của kim loại, do
A. mạng tinh thể kim loại gây ra .
B. ion dương kim loại gây ra .
C. nguyên tử kim loại gây ra .
D. các electron tự do gây ra .
Câu 1: Kim loại có những tính chất vật lí chung là
A. Tính dẻo, khối lượng riêng, dẫn điện, dẫn nhiệt.
B. Tính dẻo, nhiệt độ nóng chảy, dẫn điện, dẫn nhiệt.
C. Tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim.
D. Tính dẻo, tính cứng, dẫn điện, dẫn nhiệt.
Luyện tập
Câu 3: Khi nhiệt độ tăng thì tính dẫn điện của kim loại
A. giảm.
B. không thay đổi.
C. tăng hay giảm tuỳ từng kim loại.
D. tăng.
1. Kim loại vonfram được dùng làm dây tóc bóng đèn điện là do có ………………………
2. Bạc, vàng được dùng làm ………..………..... vì có …………..……….. rất đẹp.
3. …………..... được dùng làm vật liệu chế tạo vỏ máy bay là do ……. và ……
4. Đồng và nhôm được dùng làm ………..……là do dẫn điện tốt.
5. ……….…… được dùng làm vật dụng nấu bếp là do bền trong không khí và …………….……
nhiệt độ nóng chảy cao
đồ trang sức
nhẹ
bền
dây điện
Nhôm
ánh kim
dẫn nhiệt tốt
Câu 4: Hãy chọn những từ (cụm từ) thích hợp để điền vào chỗ trống trong các câu sau.
Nhôm
Tính chất hoá học chung của kim loại là tính khử
Tổng quát: M Mn+ + ne ( n = 1, 2, 3)
II.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Hãy hoàn thành các phương trình phản ứng
sau, xác định số oxi hóa của các nguyên tố, ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có)
TỔ 1
Fe + Cl2
Fe + O2
Al + O2
Fe + S
Hg+ S
TỔ 2
Fe + HCl
Cu + HNO3 đặc
Fe + H2SO4 đặc,nóng
Tổ 3
Na + H2O
Ba + H2O
Tổ 4
Fe + CuSO4
Zn + AgNO3
Na + dd CuSO4
Thí nghiệm Fe tác dụng Clo
a. Tác dụng với Clo
b. Tác dụng với Oxi.
c. Tác dụng với lưu huỳnh.
II/ TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1.Tác dụng với phi kim
Al2O3
Chất khử
Chất oxi hoá
( nhôm oxit)
0 0 +3 -2
II.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2/ Tác dụng với dung dịch axit
a. Với dung dịch HCl, H2SO4 loãng :
M +
HCl
H2SO4 loãng
Muối + H2
(KL trước H)
(KL có số oxh thấp)
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
o
o
+1
+2
chất khử
b.Với dung dịch HNO3,H2SO4đặc:
M + HNO3 Muối nitrat M(NO3)n+ H2O +
KL + H2SO4 đặc Muối sunfat + H2O+ SO2
trừ Au, Pt S, H2S
NO2 ,NO
N2O, N2, NH4NO3
{
(Trừ Au, Pt)
3Cu + 8HNO3 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 2NO
loãng
(KL số oxh cao nhất )
o
+2
+5
+2
(KL số oxh cao nhất )
Fe + 2H2SO4 đặc, nóng Fe2(SO4)3 + SO2 + 2H2O
o
+6
+3
+4
Chú ý: Al, Fe, Cr không tác dụng HNO3, H2SO4 đặc, nguội
{
Chất khử
Chất khử
Dùng thùng sắt để vận chuyển H2SO4 , HNO3 đặc nguội
3.Tác dụng với nước
II/ TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
- Ở nhiệt độ thường: Kim loại nhóm IA, IIA (trừ Be, Mg)
M + nH2O M(OH)n + H2
PTPƯ: 2Na + 2H2O
2NaOH + H2
o
+1
o
+1
Chất khử
Kết luận: Kim loại có tính khử mạnh hơn sẽ đẩy được kim loại yếu hơn ra khỏi dd muối (trừ K, Na, Ca, Ba)
Zn + 2AgNO3
Zn(NO3 )2+ 2Ag
0 +1 +2 0
2Na +2H2O 2NaOH +H2
2NaOH + CuSO4 Na2SO4 + Cu(OH)2↓ xanh
4.Tác dụng với dung dịch muối
II/ TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
Câu 1: Câu nào sau đây không đúng?
A. Các kim loại Zn, Na, Cu đều tác dụng được với khí Clo, với H2SO4đặc nóng .
B. Các kim loại Cu, Mg, Al, Pb đều tác dụng được với axit HNO3loãng , với AgNO3 .
C. Các kim loại Ca, Na, K đều tác dụng được với khí oxi, với H2O .
D. Các kim loại Zn, Cu, Fe đều tác dụng được với axit HNO3 ,với axit HCl
Luyện tập
Câu 1: Câu nào sau đây không đúng?
A. Các kim loại Zn, Na, Cu đều tác dụng được với khí Clo, với H2SO4đặc nóng .
B. Các kim loại Cu, Mg, Al, Pb đều tác dụng được với axit HNO3loãng , với AgNO3 .
C. Các kim loại Ca, Na, K đều tác dụng được với khí oxi, với H2O .
D. Các kim loại Zn, Cu, Fe đều tác dụng được với axit HNO3 ,với axit HCl
Câu 3: Cho 12 g hỗn hợp Fe và Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng thu được 2,24 lít H2 (đktc) . Tính % khối lượng Fe và Cu trong hỗn hợp đầu lần lượt là
A. 60%; 40% B. 53,33%; 46,67%
C. 46,67%; 53,33% D. 20%, 80%
Câu 1: Dãy kim loại tác dụng với nước ở điều kiện thường là:
A. Cu, Zn, Na , Ba B. Mg, Ba, Na, Sn
C. K, Na, Ba, Ca D. Au, Be, Na, K
Câu 2: Khi nhiệt kế bị vỡ thủy ngân văng ra ngoài (thủy ngân rất độc và dễ phát tán trong không khí). Vậy làm cách nào để khử thủy ngân
A. Dùng Nước B. Dùng bột than
C. Dùng cát D. Dùng bột lưu huỳnh
Luyện tập
Câu 1: Câu nào sau đây không đúng?
A. Các kim loại Zn, Na, Cu đều tác dụng được với khí Clo, với H2SO4đặc nóng .
B. Các kim loại Cu, Mg, Al, Pb đều tác dụng được với axit HNO3loãng , với AgNO3 .
C. Các kim loại Ca, Na, K đều tác dụng được với khí oxi, với H2O .
D. Các kim loại Zn, Cu, Fe đều tác dụng được với axit HNO3 ,với axit HCl
A. Cu, Zn, Na , Ba B. Mg, Ba, Na, Sn
C. K, Na, Ba, Ca D. Au, Be, Na, K
Câu 2: Dãy kim loại tác dụng với nước ở điều kiện thường là:
Câu 3: Khi nhiệt kế bị vỡ thủy ngân văng ra ngoài (thủy ngân rất độc và dễ phát tán trong không khí). Vậy làm cách nào để khử thủy ngân
A. Dùng Nước B. Dùng bột than
C. Dùng cát D. Dùng bột lưu huỳnh
Luyện tập
Câu 4: Cho dãy các kim loại sau:
a) Những kim loại nào đẩy được Ag ra khỏi muối AgNO3? Tại sao?
b) Những kim loại nào tác dụng được với HCl?
c) Những kim loại nào không tác dụng với HNO3 đặc, nóng?
Mg,Al,Zn,Fe,Ni ,Sn ,Pb, Cu,Hg.
Pt,Au
Câu 5 : Cho các chất HNO3 loãng, H2SO4 loãng, Br2, S, Cu(NO3)2 .Có mấy chất tác dụng với Fe cho muối Fe(III)?
2
Luyện tập
Câu 6: Cho 12 g hỗn hợp Fe và Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng thu được 2,24 lít H2 (đktc) . Tính % khối lượng Fe và Cu trong hỗn hợp đầu lần lượt là
A. 60%; 40% B. 53,33%; 46,67%
C. 46,67%; 53,33% D. 20%, 80%
Luyện tập
Câu 7: Cho 1,86 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 560 ml lít khí N2O (đktc, sản phẩm khử duy nhất) bay ra. Khối lượng muối nitrat tạo ra trong dung dịch là:
A. 40,5 gam. B. 14,62 gam.
C. 24,16 gam. D. 14,26 gam
mmuối = mkim loại + 62. 8. nN2O
Luyện tập
Hướng dẫn học ở nhà
Bài vừa học: Tính chất của kim loại
Tính chất hóa học của kim loại, viết được phản ứng chứng minh
Bài tập thêm
Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít khí (ở đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m là:
A. 15,6. B. 10,5. C. 11,5. D. 12,3.
Bài sắp học: – Dãy điện hóa của kim loại
Cặp oxi hóa– khử của kim loại là gì ?
So sánh tính chất của các cặp oxi hóa – khử
Tìm dãy điện hóa đầy đủ nhất của kim loại
Ý nghĩa của dãy điện hóa kim loại
DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI
BÀI 18
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Ở điều kiện thường, các kim loại:
- ở trạng thái rắn (trừ Hg).
có tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim.
1. Tính chất vật lí chung
Bi 18: TNH CH?T KIM LO?I. DY DI?N HểA KIM LO?I
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
2. Giải thích.
Bi 18: TNH CH?T KIM LO?I. DY DI?N HểA KIM LO?I
Vì sao kim loại có tính dẻo?
Vì sao kim loại có tính dẫn điện?
Vì sao kim loại có tính dẫn nhiệt?
Vì sao kim loại có ánh kim?
2. Giải thích.
+
Ion dương kim loại
Electron tự do
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
Sơ đồ mô tả electron chuyển động tự do trong kim loại
a. Tính dẻo.
nhờ lực hút tĩnh điện của các electron tự do với các cation kim loại Kim loại có tính dẻo.
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
- Những kim loại có tính dẻo cao là Au, Ag, Al, Cu, Zn…
Một số ứng dụng về tính dẻo của kim loại
Ứng dụng tính dẻo của vàng
Ứng dụng tính dẻo của nhôm
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
Nối kim loại với 2 điện cực một nguồn điện
+
+
+
+
+
+
+
+
-
-
-
-
-
-
-
-
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
-
+
Nguồn
điện
Electron chuyển động tự do trong mạng tinh thể kim loại
=> các electron tự do trong kim loại sẽ chuyển động thành dòng có hướng từ cực âm đến cực dương Kim loại dẫn được điện.
+
+
+
+
+
+
+
+
-
-
-
-
-
-
-
-
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
-
+
Nguồn
điện
Nhiệt độ kim loại tăng
+
+
+
+
+
+
+
+
-
-
-
-
-
-
-
-
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
-
+
Nguồn
điện
Nhiệt độ thường
Nhiệt độ tăng=> các ion kim loại dao động mạnh hơn => cản trở sự chuyển động của dòng electron => độ dẫn điện giảm.
KẾT LUẬN:
Nhiệt độ của kim loại càng cao thì tính dẫn điện sẽ càng giảm.
Kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag, Cu, Au, Al, Fe…
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
Sự chuyển động của các electron tự do nhiệt lan truyền từ vùng này sang vùng khác kim loại dẫn nhiệt.
c. Tính dẫn nhiệt
Kim loại dẫn điện tốt cũng dẫn nhiệt tốt.
Một số ứng dụng về tính dẫn nhiệt của kim loại
Kim loại có ánh kim: do các electron tự do trong kim loại đã phản xạ tia sáng có bước sóng mà mắt ta có thể nhìn thấy được.
d. Ánh kim
Kết luận : Những tính chất vật lí chung của kim loại nói trên là do các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại gây ra.
Bi 18: TNH CH?T KIM LO?I. DY DI?N HểA KIM LO?I
- Quy ước : Kim loại có khối lượng riêng
d < 5 là kim loại nhẹ: Li, Na, K, Mg, Al…
d > 5 là kim loại nặng: Fe, Zn, Cu, Ag, Au…
- Khối lượng riêng của Li là 0,5 g/cm3; của Os là 22,6 g/cm3
* Những kim loại khác nhau có khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy và tính cứng khác nhau:
- Hg nóng chảy ở - 390C
- W nóng chảy ở 34100C
- Có kim loại mềm như sáp, dùng dao cắt được dễ dàng (như Na, K…).
- Có kim loại rất cứng không thể dũa được (như W, Cr…).
Bi 18: TNH CH?T KIM LO?I. DY DI?N HểA KIM LO?I
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
KIM LOẠI NHẸ NHẤT:
KIM LOẠI NẶNG NHẤT:
Os
KIM LOẠI NÓNG CHẢY THẤP NHẤT
Hg
KIM LOẠI NÓNG CHẢY CAO NHẤT
KIM LOẠI MỀM NHẤT( K, Na, Rb, Cs)
KIM LOẠI CỨNG NHẤT
Khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính cứng của kim loại phụ thuộc chủ yếu vào bán kính nguyên tử, điện tích ion, khối lượng nguyên tử, mật độ electron tự do trong mạng kim loại...
Bi 18: TNH CH?T KIM LO?I. DY DI?N HểA KIM LO?I
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Câu 2: Những tính chất vật lí chung của kim loại, do
A. mạng tinh thể kim loại gây ra .
B. ion dương kim loại gây ra .
C. nguyên tử kim loại gây ra .
D. các electron tự do gây ra .
Câu 1: Kim loại có những tính chất vật lí chung là
A. Tính dẻo, khối lượng riêng, dẫn điện, dẫn nhiệt.
B. Tính dẻo, nhiệt độ nóng chảy, dẫn điện, dẫn nhiệt.
C. Tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim.
D. Tính dẻo, tính cứng, dẫn điện, dẫn nhiệt.
Luyện tập
Câu 3: Khi nhiệt độ tăng thì tính dẫn điện của kim loại
A. giảm.
B. không thay đổi.
C. tăng hay giảm tuỳ từng kim loại.
D. tăng.
1. Kim loại vonfram được dùng làm dây tóc bóng đèn điện là do có ………………………
2. Bạc, vàng được dùng làm ………..………..... vì có …………..……….. rất đẹp.
3. …………..... được dùng làm vật liệu chế tạo vỏ máy bay là do ……. và ……
4. Đồng và nhôm được dùng làm ………..……là do dẫn điện tốt.
5. ……….…… được dùng làm vật dụng nấu bếp là do bền trong không khí và …………….……
nhiệt độ nóng chảy cao
đồ trang sức
nhẹ
bền
dây điện
Nhôm
ánh kim
dẫn nhiệt tốt
Câu 4: Hãy chọn những từ (cụm từ) thích hợp để điền vào chỗ trống trong các câu sau.
Nhôm
Tính chất hoá học chung của kim loại là tính khử
Tổng quát: M Mn+ + ne ( n = 1, 2, 3)
II.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Hãy hoàn thành các phương trình phản ứng
sau, xác định số oxi hóa của các nguyên tố, ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có)
TỔ 1
Fe + Cl2
Fe + O2
Al + O2
Fe + S
Hg+ S
TỔ 2
Fe + HCl
Cu + HNO3 đặc
Fe + H2SO4 đặc,nóng
Tổ 3
Na + H2O
Ba + H2O
Tổ 4
Fe + CuSO4
Zn + AgNO3
Na + dd CuSO4
Thí nghiệm Fe tác dụng Clo
a. Tác dụng với Clo
b. Tác dụng với Oxi.
c. Tác dụng với lưu huỳnh.
II/ TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1.Tác dụng với phi kim
Al2O3
Chất khử
Chất oxi hoá
( nhôm oxit)
0 0 +3 -2
II.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2/ Tác dụng với dung dịch axit
a. Với dung dịch HCl, H2SO4 loãng :
M +
HCl
H2SO4 loãng
Muối + H2
(KL trước H)
(KL có số oxh thấp)
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
o
o
+1
+2
chất khử
b.Với dung dịch HNO3,H2SO4đặc:
M + HNO3 Muối nitrat M(NO3)n+ H2O +
KL + H2SO4 đặc Muối sunfat + H2O+ SO2
trừ Au, Pt S, H2S
NO2 ,NO
N2O, N2, NH4NO3
{
(Trừ Au, Pt)
3Cu + 8HNO3 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 2NO
loãng
(KL số oxh cao nhất )
o
+2
+5
+2
(KL số oxh cao nhất )
Fe + 2H2SO4 đặc, nóng Fe2(SO4)3 + SO2 + 2H2O
o
+6
+3
+4
Chú ý: Al, Fe, Cr không tác dụng HNO3, H2SO4 đặc, nguội
{
Chất khử
Chất khử
Dùng thùng sắt để vận chuyển H2SO4 , HNO3 đặc nguội
3.Tác dụng với nước
II/ TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
- Ở nhiệt độ thường: Kim loại nhóm IA, IIA (trừ Be, Mg)
M + nH2O M(OH)n + H2
PTPƯ: 2Na + 2H2O
2NaOH + H2
o
+1
o
+1
Chất khử
Kết luận: Kim loại có tính khử mạnh hơn sẽ đẩy được kim loại yếu hơn ra khỏi dd muối (trừ K, Na, Ca, Ba)
Zn + 2AgNO3
Zn(NO3 )2+ 2Ag
0 +1 +2 0
2Na +2H2O 2NaOH +H2
2NaOH + CuSO4 Na2SO4 + Cu(OH)2↓ xanh
4.Tác dụng với dung dịch muối
II/ TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
Câu 1: Câu nào sau đây không đúng?
A. Các kim loại Zn, Na, Cu đều tác dụng được với khí Clo, với H2SO4đặc nóng .
B. Các kim loại Cu, Mg, Al, Pb đều tác dụng được với axit HNO3loãng , với AgNO3 .
C. Các kim loại Ca, Na, K đều tác dụng được với khí oxi, với H2O .
D. Các kim loại Zn, Cu, Fe đều tác dụng được với axit HNO3 ,với axit HCl
Luyện tập
Câu 1: Câu nào sau đây không đúng?
A. Các kim loại Zn, Na, Cu đều tác dụng được với khí Clo, với H2SO4đặc nóng .
B. Các kim loại Cu, Mg, Al, Pb đều tác dụng được với axit HNO3loãng , với AgNO3 .
C. Các kim loại Ca, Na, K đều tác dụng được với khí oxi, với H2O .
D. Các kim loại Zn, Cu, Fe đều tác dụng được với axit HNO3 ,với axit HCl
Câu 3: Cho 12 g hỗn hợp Fe và Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng thu được 2,24 lít H2 (đktc) . Tính % khối lượng Fe và Cu trong hỗn hợp đầu lần lượt là
A. 60%; 40% B. 53,33%; 46,67%
C. 46,67%; 53,33% D. 20%, 80%
Câu 1: Dãy kim loại tác dụng với nước ở điều kiện thường là:
A. Cu, Zn, Na , Ba B. Mg, Ba, Na, Sn
C. K, Na, Ba, Ca D. Au, Be, Na, K
Câu 2: Khi nhiệt kế bị vỡ thủy ngân văng ra ngoài (thủy ngân rất độc và dễ phát tán trong không khí). Vậy làm cách nào để khử thủy ngân
A. Dùng Nước B. Dùng bột than
C. Dùng cát D. Dùng bột lưu huỳnh
Luyện tập
Câu 1: Câu nào sau đây không đúng?
A. Các kim loại Zn, Na, Cu đều tác dụng được với khí Clo, với H2SO4đặc nóng .
B. Các kim loại Cu, Mg, Al, Pb đều tác dụng được với axit HNO3loãng , với AgNO3 .
C. Các kim loại Ca, Na, K đều tác dụng được với khí oxi, với H2O .
D. Các kim loại Zn, Cu, Fe đều tác dụng được với axit HNO3 ,với axit HCl
A. Cu, Zn, Na , Ba B. Mg, Ba, Na, Sn
C. K, Na, Ba, Ca D. Au, Be, Na, K
Câu 2: Dãy kim loại tác dụng với nước ở điều kiện thường là:
Câu 3: Khi nhiệt kế bị vỡ thủy ngân văng ra ngoài (thủy ngân rất độc và dễ phát tán trong không khí). Vậy làm cách nào để khử thủy ngân
A. Dùng Nước B. Dùng bột than
C. Dùng cát D. Dùng bột lưu huỳnh
Luyện tập
Câu 4: Cho dãy các kim loại sau:
a) Những kim loại nào đẩy được Ag ra khỏi muối AgNO3? Tại sao?
b) Những kim loại nào tác dụng được với HCl?
c) Những kim loại nào không tác dụng với HNO3 đặc, nóng?
Mg,Al,Zn,Fe,Ni ,Sn ,Pb, Cu,Hg.
Pt,Au
Câu 5 : Cho các chất HNO3 loãng, H2SO4 loãng, Br2, S, Cu(NO3)2 .Có mấy chất tác dụng với Fe cho muối Fe(III)?
2
Luyện tập
Câu 6: Cho 12 g hỗn hợp Fe và Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng thu được 2,24 lít H2 (đktc) . Tính % khối lượng Fe và Cu trong hỗn hợp đầu lần lượt là
A. 60%; 40% B. 53,33%; 46,67%
C. 46,67%; 53,33% D. 20%, 80%
Luyện tập
Câu 7: Cho 1,86 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 560 ml lít khí N2O (đktc, sản phẩm khử duy nhất) bay ra. Khối lượng muối nitrat tạo ra trong dung dịch là:
A. 40,5 gam. B. 14,62 gam.
C. 24,16 gam. D. 14,26 gam
mmuối = mkim loại + 62. 8. nN2O
Luyện tập
Hướng dẫn học ở nhà
Bài vừa học: Tính chất của kim loại
Tính chất hóa học của kim loại, viết được phản ứng chứng minh
Bài tập thêm
Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít khí (ở đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m là:
A. 15,6. B. 10,5. C. 11,5. D. 12,3.
Bài sắp học: – Dãy điện hóa của kim loại
Cặp oxi hóa– khử của kim loại là gì ?
So sánh tính chất của các cặp oxi hóa – khử
Tìm dãy điện hóa đầy đủ nhất của kim loại
Ý nghĩa của dãy điện hóa kim loại
 








Các ý kiến mới nhất